Skopje

Bắc Macedonia

Dân số
475.000
Tọa độ
42,00° B, 21,43° Đ
Múi giờ
Europe/Skopje
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.041 US$ mỗi tháng ở Skopje, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 82% so với New York. Lương ròng trung bình là 912 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao77 người đóng góp
Skopje tại 42,00° B, 21,43° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%57
  • An toàn20%54
  • Y tế15%55
  • Khí hậu10%76
  • Chất lượng không khí10%77
  • Kết nối mạng10%22
  • Chi phí10%69
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#740
Hạng mức độ đáng sống tại Bắc Macedonia
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.023

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
40,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
9,3
New York = 100
+1,3%trong 12 tháng
Sức mua
100,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
912 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.041 US$
601 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.697 US$
1.944 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
441 US$
48% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Skopje, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSkopjeNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân9,44 US$25,00 US$−62%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)34,00 US$140 US$−76%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,70 US$14,00 US$−52%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,83 US$8,00 US$−65%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,21 US$10,00 US$−68%
Cappuccino (loại thường)2,17 US$6,37 US$−66%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,83 US$3,80 US$−52%
Nước suối (chai 0,33 l)1,28 US$2,89 US$−56%
Chợ
Sữa (1 l)1,31 US$1,36 US$−4%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,80 US$4,68 US$−83%
Gạo trắng (1 kg)1,90 US$6,97 US$−73%
Trứng (12 quả)2,54 US$5,73 US$−56%
Phô mai nội địa (1 kg)8,65 US$17,38 US$−50%
Ức gà phi lê (1 kg)7,60 US$15,11 US$−50%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)15,30 US$17,77 US$−14%
Táo (1 kg)1,49 US$6,11 US$−76%
Chuối (1 kg)1,46 US$2,20 US$−34%
Cam (1 kg)1,41 US$5,77 US$−76%
Cà chua (1 kg)2,11 US$6,25 US$−66%
Khoai tây (1 kg)0,89 US$3,47 US$−74%
Hành tây (1 kg)0,85 US$4,17 US$−80%
Xà lách (1 cây)0,63 US$2,72 US$−77%
Nước suối (chai 1,5 l)0,60 US$2,50 US$−76%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,55 US$20,00 US$−62%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,07 US$3,21 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,57 US$3,96 US$−60%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,59 US$19,00 US$−81%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,75 US$3,00 US$−75%
Vé tháng, giá thường28,31 US$140 US$−80%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,13 US$3,00 US$−62%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,66 US$2,18 US$−70%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,83 US$42,00 US$−81%
Xăng (1 l)1,58 US$1,10 US$+44%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.006 US$35.458 US$+4%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)28.316 US$25.309 US$+12%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)19,19 US$73,50 US$−74%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)19,73 US$71,93 US$−73%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)38,15 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,93 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,18 US$23,00 US$−69%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)383 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.714 US$60.589 US$−91%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)90,80 US$72,80 US$+25%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)39,40 US$53,22 US$−26%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung108 US$118 US$−8%
1 đôi giày da công sở nam116 US$125 US$−7%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm441 US$4.417 US$−90%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm336 US$3.033 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm752 US$9.242 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm526 US$5.461 US$−90%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.764 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.879 US$6.523 US$−71%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế912 US$5.178 US$−82%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,25%6,49%−2,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202645,5441 US$912 US$
thg 8 2026—434 US$893 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202646,1455 US$898 US$
thg 4 202645,4436 US$874 US$
thg 3 202645,3428 US$859 US$
thg 2 202645,9442 US$866 US$
thg 1 202645,1441 US$858 US$
thg 12 202545,5441 US$848 US$
thg 11 202544,8426 US$809 US$
thg 10 202544,8433 US$811 US$
thg 9 202545,1435 US$813 US$
thg 8 202544,9430 US$797 US$
thg 7 202544,9430 US$786 US$
thg 5 202543,8420 US$756 US$
thg 4 202542,8411 US$746 US$
thg 3 202541,0387 US$729 US$
thg 2 202540,3371 US$698 US$
thg 1 202539,3368 US$684 US$
thg 12 202440,2360 US$678 US$
thg 11 202439,7355 US$677 US$
thg 10 202440,6361 US$688 US$
thg 9 202441,8365 US$688 US$
thg 8 202441,5366 US$682 US$
thg 7 202441,1355 US$662 US$
thg 6 202440,3349 US$646 US$
thg 5 202439,9351 US$642 US$
thg 4 202441,7350 US$622 US$
thg 3 202441,3355 US$600 US$
thg 2 202440,5351 US$580 US$
thg 1 202441,3341 US$594 US$
thg 12 202341,1326 US$585 US$
thg 11 202340,3313 US$577 US$
thg 10 202339,7305 US$562 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn54,2Càng cao càng an toàn+0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm45,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung54,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống54,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Skopje, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
116,1
Y tếCàng cao càng tốt
55,0
Sức muaCàng cao càng tốt
66,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
76,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
82,2
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
27,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
27
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
12,8
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
37,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
9,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
37,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
31,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
23,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,3 °C
Lượng mưa một năm
831 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
72%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
38
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
87

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
56
PM2.5
13,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
770-100

Internet

Đo lường tại Skopje
74Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+17% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
43Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
371Mbps
Độ trễ di động
14ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.764 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.879 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,23%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
20,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Skopje, và Bắc Macedonia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
422.540
Mật độĐô thị, Wikidata
739 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
251 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
16%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
8,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo60%
  • Hồi giáo32%
  • Không tôn giáo0,6%
  • Phật giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,0%

Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng MacedoniaChính thức61%
  • Tiếng AlbaniaChính thức24%
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ3,4%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 595).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa62Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống35Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House67
  • Democracy Index EIU, trên 106,3
  • Tự do báo chí RSF70
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex49
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế39%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Skopje

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
77Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20265 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.