Kazakhstan

Republic of Kazakhstan

Thủ đô
Astana
Khu vực
Trung Á
Dân số, 2025
21 triệu
Đơn vị tiền tệ
KZT
DT
2.724.900 km²

Trên khắp 18 thành phố có giá của Kazakhstan, một người cần khoảng 866 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 752 US$.

Độ tin cậy cao26 thành phố trong chỉ số
25 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

55trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%44
  • An toàn20%55
  • Y tế15%61
  • Khí hậu10%35
  • Chất lượng không khí10%83
  • Kết nối mạng10%42
  • Chi phí10%83
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#85

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
33,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
8,8
New York = 100
Sức mua
69,1
New York = 100
Một người
866 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
752 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
403 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
14.692 US$
2025
Tăng trưởng
+6,5%
2025
Thất nghiệp
4,8%
2025
Lạm phát
11,4%
2025
Tuổi thọ
74,5 năm
2024
Người dùng internet
93%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
15%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
10%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
20%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
16%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
10%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
14,5%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
54,8
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
45,2
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
2,6

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #87 thế giới
91
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #52 thế giới
89
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+11%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Kazakhstan. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1528%
  • 15 đến 6463%
  • 65 tuổi trở lên9,6%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
32,1 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,98
Sống ở thành thịCIA World Factbook
58%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
10%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,4 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
8 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo70%
  • Kitô giáo25%
  • Không tôn giáo4,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,3%
  • Phật giáo0,2%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,44, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng KazakhChính thức
  • Tiếng Nga84%
  • Tiếng Anh35%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 417).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Kazakhstan.

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House23
  • Democracy Index EIU, trên 103,1
  • Tự do báo chí RSF39
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex23
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Kazakhstan

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Kazakhstan
1Turkistan64————227,1 NĐộ tin cậy thấp
2Taldykorgan63————116,6 NĐộ tin cậy thấp
3Pavlodar6127,7280 US$717 US$117,8329 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
4Oral61——1.120 US$—330 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
5Öskemen6131,8347 US$817 US$113,2319,1 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
6Semey6124,8538 US$——292,8 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
7Kyzylorda6028,0190 US$336 US$62,9354,8 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
8Atyrau6033,8526 US$740 US$81,9290,7 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
9Jezkazgan60————104,4 NĐộ tin cậy thấp
10Shymkent5930,2345 US$448 US$64,21,2 TrĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
11Aktobe5929,8310 US$550 US$83,0500,8 NĐộ tin cậy cao, 21 người đóng góp
12Oral5929,9284 US$439 US$68,5330 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
13Karagandy5934,4349 US$752 US$99,2497,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
14Taraz5826,0269 US$280 US$48,6358,2 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
15Kostanay5729,4403 US$664 US$89,9210 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
16Aktau5731,9330 US$567 US$80,2147,4 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
17Astana5635,1564 US$866 US$90,71,5 TrĐộ tin cậy cao, 99 người đóng góp
18Temirtau56————170,6 NĐộ tin cậy thấp
19Kokshetau56————150,6 NĐộ tin cậy thấp
20Rudniy56————124 NĐộ tin cậy thấp
21Ekibastuz5433,3246 US$336 US$51,4121,5 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
22Qapshaghay5231,0442 US$———Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
23Kostanay5234,9526 US$493 US$53,6210 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
24Petropavl5134,2347 US$302 US$40,2200,9 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
25Almaty4940,0808 US$852 US$69,12 TrĐộ tin cậy cao, 158 người đóng góp
26Zhanaozen49————103,6 NĐộ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.