Almaty
- Dân số
- 2 triệu
- Tọa độ
- 43,25° B, 76,91° Đ
- Múi giờ
- Asia/Almaty
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 1.447 US$ mỗi tháng ở Almaty, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 76% so với New York. Lương ròng trung bình là 852 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.
- Sức mua25%43
- An toàn20%47
- Y tế15%51
- Khí hậu10%58
- Chất lượng không khí10%69
- Kết nối mạng10%29
- Chi phí10%55
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
- #976
- Hạng mức độ đáng sống tại Kazakhstan
- #16
- Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
- #1.521
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | Almaty | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 13,31 US$ | 25,00 US$ | −47% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 44,92 US$ | 140 US$ | −68% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 8,87 US$ | 14,00 US$ | −37% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 2,55 US$ | 8,00 US$ | −68% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 3,99 US$ | 10,00 US$ | −60% |
| Cappuccino (loại thường) | 3,28 US$ | 6,38 US$ | −49% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 1,33 US$ | 3,80 US$ | −65% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 0,87 US$ | 2,90 US$ | −70% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 1,71 US$ | 1,36 US$ | +25% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 0,84 US$ | 4,69 US$ | −82% |
| Gạo trắng (1 kg) | 2,11 US$ | 6,97 US$ | −70% |
| Trứng (12 quả) | 2,42 US$ | 5,73 US$ | −58% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 12,35 US$ | 17,38 US$ | −29% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 6,79 US$ | 15,11 US$ | −55% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 10,99 US$ | 17,77 US$ | −38% |
| Táo (1 kg) | 1,92 US$ | 6,11 US$ | −69% |
| Chuối (1 kg) | 2,40 US$ | 2,20 US$ | +9% |
| Cam (1 kg) | 2,95 US$ | 5,77 US$ | −49% |
| Cà chua (1 kg) | 2,77 US$ | 6,25 US$ | −56% |
| Khoai tây (1 kg) | 0,76 US$ | 3,47 US$ | −78% |
| Hành tây (1 kg) | 0,57 US$ | 4,17 US$ | −86% |
| Xà lách (1 cây) | 1,67 US$ | 2,72 US$ | −39% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 1,02 US$ | 2,50 US$ | −59% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 11,10 US$ | 20,00 US$ | −45% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 1,22 US$ | 3,21 US$ | −62% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 2,38 US$ | 3,96 US$ | −40% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 2,61 US$ | 19,00 US$ | −86% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | 0,27 US$ | 3,00 US$ | −91% |
| Vé tháng, giá thường | 21,97 US$ | 140 US$ | −84% |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 1,33 US$ | 3,00 US$ | −56% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | 0,67 US$ | 2,18 US$ | −69% |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | 11,10 US$ | 42,00 US$ | −74% |
| Xăng (1 l) | 0,68 US$ | 1,10 US$ | −38% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | 22.184 US$ | 35.458 US$ | −37% |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 30.164 US$ | 25.309 US$ | +19% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | 93,03 US$ | 232 US$ | −60% |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 10,85 US$ | 73,50 US$ | −85% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 17,53 US$ | 71,93 US$ | −76% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 74,49 US$ | 126 US$ | −41% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | 30,17 US$ | 62,38 US$ | −52% |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 6,65 US$ | 23,00 US$ | −71% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 441 US$ | 3.366 US$ | −87% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 11.828 US$ | 60.589 US$ | −80% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 90,18 US$ | 72,80 US$ | +24% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 47,33 US$ | 53,22 US$ | −11% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 141 US$ | 118 US$ | +20% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 133 US$ | 125 US$ | +7% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 808 US$ | 4.438 US$ | −82% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 505 US$ | 3.033 US$ | −83% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 1.475 US$ | 9.242 US$ | −84% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 920 US$ | 5.461 US$ | −83% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | 2.536 US$ | 18.759 US$ | −86% |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | 1.510 US$ | 6.523 US$ | −77% |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 852 US$ | 5.163 US$ | −83% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 20,61% | 6,49% | +14,1 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | 32,0 | 808 US$ | 852 US$ |
| thg 8 2026 | — | 795 US$ | 829 US$ |
| thg 7 2026 | — | — | — |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 5 2026 | 30,9 | 765 US$ | 808 US$ |
| thg 4 2026 | 30,1 | 762 US$ | 808 US$ |
| thg 3 2026 | 28,9 | 753 US$ | 775 US$ |
| thg 2 2026 | 27,9 | 739 US$ | 740 US$ |
| thg 1 2026 | 26,0 | 726 US$ | 728 US$ |
| thg 12 2025 | 25,5 | 719 US$ | 705 US$ |
| thg 11 2025 | 25,0 | 714 US$ | 667 US$ |
| thg 10 2025 | 23,8 | 673 US$ | 659 US$ |
| thg 9 2025 | 23,3 | 645 US$ | 646 US$ |
| thg 8 2025 | 22,7 | 642 US$ | 644 US$ |
| thg 7 2025 | 22,6 | 613 US$ | 614 US$ |
| thg 5 2025 | 21,9 | 632 US$ | 641 US$ |
| thg 4 2025 | 21,4 | 618 US$ | 639 US$ |
| thg 3 2025 | 22,6 | 637 US$ | 672 US$ |
| thg 2 2025 | 22,0 | 631 US$ | 662 US$ |
| thg 1 2025 | 21,0 | 606 US$ | 639 US$ |
| thg 12 2024 | 21,2 | 607 US$ | 642 US$ |
| thg 11 2024 | 22,2 | 637 US$ | 661 US$ |
| thg 10 2024 | 22,6 | 650 US$ | 676 US$ |
| thg 9 2024 | 22,7 | 673 US$ | 677 US$ |
| thg 8 2024 | 22,7 | 693 US$ | 680 US$ |
| thg 7 2024 | 22,4 | 689 US$ | 670 US$ |
| thg 6 2024 | 23,5 | 733 US$ | 705 US$ |
| thg 5 2024 | 23,6 | 754 US$ | 725 US$ |
| thg 4 2024 | 23,7 | 766 US$ | 718 US$ |
| thg 3 2024 | 23,6 | 770 US$ | 713 US$ |
| thg 2 2024 | 23,8 | 780 US$ | 699 US$ |
| thg 1 2024 | 23,9 | 777 US$ | 703 US$ |
| thg 12 2023 | 23,3 | 782 US$ | 668 US$ |
| thg 11 2023 | 22,7 | 770 US$ | 602 US$ |
| thg 10 2023 | 21,8 | 747 US$ | 578 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
- Cảm giác an toàn nói chung47,1
- An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống47,1
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Almaty, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
- Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
- 97,2
- Y tếCàng cao càng tốt
- 50,9
- Sức muaCàng cao càng tốt
- 52,5
- Khí hậuCàng cao càng tốt
- 58,3
- Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
- 78,8
- Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
- 38,2
- Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
- 38
- Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
- 11,6
- Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
- 38,7
- Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
- 16,2
- Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
- 39,7
- Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
- 40,8
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
- Trung bình năm
- 12,9 °C
- Tháng nóng nhấtTháng 7
- 26,9 °C
- Tháng lạnh nhấtTháng 1
- −0,9 °C
- Lượng mưa một năm
- 467 mm
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- 48%
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- 4,3 kWh/m²
- Ngày quang mâyMột năm
- 3
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- 96
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
- Ngày không tốt cho sức khỏe
- 0AQI trên 100
- Ngày tệ nhất
- 67
- PM2.5
- 19,2µg/m³, trung bình
- Điểm không khí
- 690-100
Internet
Đo lường tại Almaty- Tải lên
- 92Mbps, cố định
- Độ trễ
- 4ms, cố định
- Tải xuống di động
- 119Mbps
- Độ trễ di động
- 16ms
Speedtest Global Index, thg 8 2026.
Nhà ở
- Giá nhà so với thu nhập
- 11,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
- Giá nhà so với tiền thuê
- 14,3Số năm tiền thuê, trung tâm
- Suất sinh lời thuê
- 7,0%Gộp, trung tâm
- Lãi suất vay mua nhà
- 20,61%Cố định 20 năm
- 80 m² ở trung tâm
- 19,8Số năm lương ròng
Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở Almaty, và Kazakhstan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Dân sốĐô thị, Wikidata
- 2.228.675
- Mật độĐô thị, Wikidata
- 3.268 trên km²
- Độ caoĐô thị, Wikidata
- 893 m
- Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
- 32,1 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
- 9,6%
- Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
- 10%
Tôn giáo
Toàn quốc- Hồi giáo70%
- Kitô giáo25%
- Không tôn giáo4,2%
- Tín ngưỡng dân gian0,3%
- Phật giáo0,2%
- Tôn giáo khác0,1%
- Ấn Độ giáo0,0%
Chỉ số đa dạng 0,44, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng KazakhChính thức
- Tiếng Nga84%
- Tiếng Anh35%
Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 417).
Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
Không có điểm Hofstede cho Kazakhstan.
Tự do
Toàn quốcFreedom HouseKhông tự do
- Freedom in the World Freedom House23
- Democracy Index EIU, trên 103,1
- Tự do báo chí RSF39
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex23
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Toàn quốcNguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Các thành phố giống Almaty
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
- JeninLãnh thổ Palestine
- Mức độ đáng sống
- 49
- Chỉ số chi phí
- 41,6
- Bocastown, Isla ColonPanama
- Mức độ đáng sống
- 49
- Chỉ số chi phí
- 41,5
- TropojeAlbania
- Mức độ đáng sống
- 49
- Chỉ số chi phí
- 40,9
- FierzeAlbania
- Mức độ đáng sống
- 49
- Chỉ số chi phí
- 40,9
- Santa TeclaEl Salvador
- Mức độ đáng sống
- 49
- Chỉ số chi phí
- 43,1
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy cao
- Người đóng góp
- 158Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 11/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 100%Trong số 55 mặt hàng
- Vị trí
- Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
- Chỉ số được xây dựng lại
- 26 thg 9, 2026