Astana

Kazakhstan

Dân số
1,5 triệu
Tọa độ
51,18° B, 71,45° Đ
Múi giờ
Asia/Almaty
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.108 US$ mỗi tháng ở Astana, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 867 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao100 người đóng góp
Astana tại 51,18° B, 71,45° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%53
  • An toàn20%67
  • Y tế15%67
  • Khí hậu10%21
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạng10%26
  • Chi phí10%66
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#783
Hạng mức độ đáng sống tại Kazakhstan
#12
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.112

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
35,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+29,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,1
New York = 100
+23,2%trong 12 tháng
Sức mua
90,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
867 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.108 US$
542 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.046 US$
1.896 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
566 US$
65% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Astana, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAstanaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,52 US$25,00 US$−58%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)38,49 US$140 US$−73%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,81 US$14,00 US$−44%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,34 US$8,00 US$−83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,23 US$10,00 US$−78%
Cappuccino (loại thường)2,57 US$6,38 US$−60%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,10 US$3,80 US$−71%
Nước suối (chai 0,33 l)0,64 US$2,90 US$−78%
Chợ
Sữa (1 l)1,32 US$1,36 US$−3%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,61 US$4,69 US$−87%
Gạo trắng (1 kg)1,70 US$6,97 US$−76%
Trứng (12 quả)2,25 US$5,73 US$−61%
Phô mai nội địa (1 kg)12,10 US$17,38 US$−30%
Ức gà phi lê (1 kg)5,86 US$15,11 US$−61%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,63 US$17,77 US$−40%
Táo (1 kg)1,77 US$6,11 US$−71%
Chuối (1 kg)2,42 US$2,20 US$+10%
Cam (1 kg)2,29 US$5,77 US$−60%
Cà chua (1 kg)2,39 US$6,25 US$−62%
Khoai tây (1 kg)0,73 US$3,47 US$−79%
Hành tây (1 kg)0,46 US$4,17 US$−89%
Xà lách (1 cây)1,52 US$2,72 US$−44%
Nước suối (chai 1,5 l)0,93 US$2,50 US$−63%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)11,15 US$20,00 US$−44%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,36 US$3,21 US$−58%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,44 US$3,96 US$−38%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,24 US$19,00 US$−88%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,25 US$3,00 US$−92%
Vé tháng, giá thường16,72 US$140 US$−88%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,65 US$3,00 US$−12%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,12 US$2,18 US$−49%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường6,69 US$42,00 US$−84%
Xăng (1 l)0,64 US$1,10 US$−42%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)24.523 US$35.458 US$−31%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)30.868 US$25.309 US$+22%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)67,42 US$232 US$−71%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,18 US$73,50 US$−86%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)18,15 US$71,93 US$−75%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)57,75 US$126 US$−54%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)20,63 US$62,38 US$−67%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,32 US$23,00 US$−73%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)374 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.810 US$60.589 US$−81%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)68,51 US$72,80 US$−6%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)46,82 US$53,22 US$−12%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung120 US$118 US$+2%
1 đôi giày da công sở nam129 US$125 US$+4%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm566 US$4.438 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm393 US$3.033 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.150 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm776 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.532 US$18.759 US$−92%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.127 US$6.523 US$−83%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế867 US$5.163 US$−83%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)15,50%6,49%+9,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202625,2566 US$867 US$
thg 8 2026—550 US$842 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202623,5580 US$812 US$
thg 4 202623,0568 US$738 US$
thg 3 202621,8528 US$701 US$
thg 2 202621,7523 US$722 US$
thg 1 202621,0507 US$701 US$
thg 12 202520,8498 US$665 US$
thg 11 202520,5491 US$628 US$
thg 10 202519,7465 US$598 US$
thg 9 202519,5460 US$594 US$
thg 8 202519,6455 US$589 US$
thg 7 202519,4450 US$583 US$
thg 5 202520,4471 US$553 US$
thg 4 202520,1465 US$534 US$
thg 3 202520,7488 US$558 US$
thg 2 202520,8486 US$553 US$
thg 1 202519,5459 US$518 US$
thg 12 202419,6456 US$535 US$
thg 11 202420,7467 US$566 US$
thg 10 202420,5479 US$584 US$
thg 9 202420,8486 US$583 US$
thg 8 202420,2498 US$579 US$
thg 7 202420,6490 US$580 US$
thg 6 202421,2497 US$602 US$
thg 5 202421,9522 US$635 US$
thg 4 202421,4526 US$636 US$
thg 3 202421,4522 US$624 US$
thg 2 202420,9527 US$621 US$
thg 1 202420,7528 US$610 US$
thg 12 202320,0511 US$613 US$
thg 11 202319,9507 US$609 US$
thg 10 202319,2491 US$589 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn66,7Càng cao càng an toàn−0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm33,3Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung66,7
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống66,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Astana, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
127,6
Y tếCàng cao càng tốt
67,3
Sức muaCàng cao càng tốt
63,5
Khí hậuCàng cao càng tốt
21,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
55,1
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
35,4
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
35
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
7,5
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
32,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
34,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
31,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
3,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−17,0 °C
Lượng mưa một năm
371 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
73%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
8
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
57

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
53
PM2.5
5,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
900-100

Internet

Đo lường tại Astana
92Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+7% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
93Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
121Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.532 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.127 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
11,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
8,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
15,50%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Astana, và Kazakhstan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.239.744
Mật độĐô thị, Wikidata
1.555 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
347 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
32,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
9,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
10%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo70%
  • Kitô giáo25%
  • Không tôn giáo4,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,3%
  • Phật giáo0,2%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,44, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng KazakhChính thức
  • Tiếng Nga84%
  • Tiếng Anh35%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 417).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Kazakhstan.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House23
  • Democracy Index EIU, trên 103,1
  • Tự do báo chí RSF39
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex23
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Astana

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
100Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.