Nhật Bản

Japan

Thủ đô
Tokyo
Khu vực
Đông Á
Dân số, 2025
123 triệu
Đơn vị tiền tệ
JPY
DT
377.930 km²

Trên khắp 75 thành phố có giá của Nhật Bản, một người cần khoảng 1.232 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 2.134 US$.

Độ tin cậy cao301 thành phố trong chỉ số
250 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

76trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%76
  • An toàn20%78
  • Y tế15%80
  • Khí hậu10%84
  • Chất lượng không khí10%69
  • Kết nối mạng10%83
  • Chi phí10%60
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#1

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
46,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
13,6
New York = 100
Sức mua
169,4
New York = 100
Một người
1.232 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
2.134 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
574 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
35.951 US$
2025
Tăng trưởng
+1,2%
2025
Thất nghiệp
2,5%
2025
Lạm phát
3,2%
2025
Tuổi thọ
84,0 năm
2024
Người dùng internet
86%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
45%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
15,1%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
23,2%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
10%
NguồnTrading Economics
Thuế lãi vốn, cá nhân
20,3%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
15,5%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
16,4%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
55%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
77,8
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
22,2
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,2

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #26 thế giới
234
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #69 thế giới
66
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+9%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Nhật Bản. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1512%
  • 15 đến 6458%
  • 65 tuổi trở lên30%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
50,2 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,15
Sống ở thành thịCIA World Factbook
92%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
2,8%
Di cư ròngCIA World Factbook
+0,7 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
342 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Không tôn giáo57%
  • Phật giáo36%
  • Tôn giáo khác4,7%
  • Kitô giáo1,6%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Hồi giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,54, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng Nhật

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 446).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn46Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng46Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn92Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm95Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa88Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống42Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 108,5
  • Tự do báo chí RSF63
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex53
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại Nhật Bản

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Nhật Bản
1Thành phố Kyōto7548,9568 US$1.913 US$167,91,5 TrĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
2Thành phố Hiroshima7540,9246 US$2.022 US$268,61,2 TrĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
3Wakayama7447,7—3.897 US$385,5356,7 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
4Shizuoka7439,8335 US$2.232 US$273,4693,4 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
5Kashiwa7346,4531 US$2.674 US$248,9433,4 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
6Yokosuka7345,7542 US$3.056 US$284,3409,5 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
7Fukuoka7245,8477 US$2.540 US$249,11,6 TrĐộ tin cậy cao, 24 người đóng góp
8Kurume7241,1192 US$1.539 US$217,4303,6 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
9Okayama7140,4335 US$1.392 US$169,0724,7 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
10Ōtsu7148,3446 US$1.849 US$180,4345,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
11Okazaki7142,5404 US$1.609 US$176,5384,7 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
12Niigata7141,3351 US$1.275 US$150,2797,6 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
13Kamakura7142,4—1.785 US$189,7172,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
14Nishinomiya7048,4—2.028 US$198,7485,6 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
15Maebashi7042,4383 US$1.721 US$193,0332,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
16Beppu7038,5319 US$1.371 US$174,8122,6 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
17Hōfu70————116,9 NĐộ tin cậy thấp
18Hamamatsu7043,4—1.594 US$167,0791,7 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
19Kanazawa7046,3—1.924 US$193,7466 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
20Ishinomaki70————140,2 NĐộ tin cậy thấp
21Ube70————173,7 NĐộ tin cậy thấp
22Izumo70————172,8 NĐộ tin cậy thấp
23Okinawa7054,5412 US$1.847 US$171,6142,8 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
24Kitakyūshū70————941 NĐộ tin cậy thấp
25Shimonoseki70————265,7 NĐộ tin cậy thấp
26Tsuchiura70————144,4 NĐộ tin cậy thấp
27Toyohashi7044,0289 US$1.303 US$156,9377,5 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
28Nagoya7051,3535 US$2.008 US$175,82,3 TrĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
29Matsue70————203,6 NĐộ tin cậy thấp
30Yamaguchi7043,8414 US$——194 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
31Yonago70————148,7 NĐộ tin cậy thấp
32Nagareyama70————200,1 NĐộ tin cậy thấp
33Noda70————154,1 NĐộ tin cậy thấp
34Misato, Saitama70————142,1 NĐộ tin cậy thấp
35Abiko70————131,8 NĐộ tin cậy thấp
36Ōsaki, Miyagi70————128,8 NĐộ tin cậy thấp
37Inzai70————105,5 NĐộ tin cậy thấp
38Toride70————104,5 NĐộ tin cậy thấp
39Suginami69————588,4 NĐộ tin cậy thấp
40Tsukuba6944,2468 US$1.445 US$146,1241,7 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
41Kure69————214,6 NĐộ tin cậy thấp
42Hitachi69————174,5 NĐộ tin cậy thấp
43Iwaki69————357,3 NĐộ tin cậy thấp
44Shūnan69————149,6 NĐộ tin cậy thấp
45Tokuyama69————101,1 NĐộ tin cậy thấp
46Karatsu69————117,7 NĐộ tin cậy thấp
47Kobe6947,3695 US$2.134 US$173,61,5 TrĐộ tin cậy cao, 29 người đóng góp
48Hirakata6949,4446 US$1.913 US$184,0406,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
49Mito6945,9319 US$——270,7 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
50Uruma69————125,3 NĐộ tin cậy thấp
51Saitama6943,7414 US$1.546 US$165,11,3 TrĐộ tin cậy cao, 22 người đóng góp
52Matsuyama6949,3192 US$——511,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
53Fukuyama6943,9—1.403 US$145,8468,8 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
54Akita6945,1577 US$1.643 US$149,8307,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
55Yamagata69————248,8 NĐộ tin cậy thấp
56Sasebo69————243,2 NĐộ tin cậy thấp
57Higashihiroshima69————196,6 NĐộ tin cậy thấp
58Takaoka69————170,1 NĐộ tin cậy thấp
59Kōriyama69————327,7 NĐộ tin cậy thấp
60Hitachi-Naka69————156,6 NĐộ tin cậy thấp
61Katsuta69————156 NĐộ tin cậy thấp
62Ise69————123,5 NĐộ tin cậy thấp
63Urasoe69————115,7 NĐộ tin cậy thấp
64Komatsu69————108,5 NĐộ tin cậy thấp
65Chikusei69————100,8 NĐộ tin cậy thấp
66Ginowan69————100,1 NĐộ tin cậy thấp
67Miyazaki6941,9287 US$1.275 US$159,2401,3 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
68Okazaki6949,2287 US$——384,7 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
69Fukushima69—319 US$——294,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
70Suzuka69————195,7 NĐộ tin cậy thấp
71Tottori69————188,5 NĐộ tin cậy thấp
72Iwata69————166,7 NĐộ tin cậy thấp
73Narita6942,6417 US$1.283 US$138,8132,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
74Yokkaichi69————305,4 NĐộ tin cậy thấp
75Fukui69————262,3 NĐộ tin cậy thấp
76Fuji69————245,4 NĐộ tin cậy thấp
77Iwakuni69————129,1 NĐộ tin cậy thấp
78Kurashiki69————483,6 NĐộ tin cậy thấp
79Kasugai69————308,7 NĐộ tin cậy thấp
80Nagaoka69————266,9 NĐộ tin cậy thấp
81Numazu69————189,5 NĐộ tin cậy thấp
82Anjō69————188,7 NĐộ tin cậy thấp
83Sakura69————173,7 NĐộ tin cậy thấp
84Nishio69————170 NĐộ tin cậy thấp
85Oyama69————167,6 NĐộ tin cậy thấp
86Thành phố Tochigi69————159,1 NĐộ tin cậy thấp
87Kariya69————153,8 NĐộ tin cậy thấp
88Kusatsu69————143,9 NĐộ tin cậy thấp
89Kuwana69————140,1 NĐộ tin cậy thấp
90Fujinomiya69————132,5 NĐộ tin cậy thấp
91Handa69————117,9 NĐộ tin cậy thấp
92Tōkai69————113,8 NĐộ tin cậy thấp
93Youkaichi69————112,8 NĐộ tin cậy thấp
94Marugame69————109,5 NĐộ tin cậy thấp
95Mishima69————107,9 NĐộ tin cậy thấp
96Utsunomiya6944,9———518,8 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
97Kakamigahara69————144,5 NĐộ tin cậy thấp
98Kōfu68————189,6 NĐộ tin cậy thấp
99Toyokawa68————184,7 NĐộ tin cậy thấp
100Hatsukaichi68————114,2 NĐộ tin cậy thấp
101Kani68————102,1 NĐộ tin cậy thấp
102Kisarazu68————136,2 NĐộ tin cậy thấp
103Onomichi6848,3———131,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
104Tsuyama68————102,3 NĐộ tin cậy thấp
105Kagoshima6843,8574 US$1.860 US$172,5595 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
106Akashi, Hyōgo68————303,6 NĐộ tin cậy thấp
107Fukayachō68————141,3 NĐộ tin cậy thấp
108Kawagoe6850,5414 US$1.594 US$155,3354,6 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
109Aomori68————298,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
110Seto68————127,8 NĐộ tin cậy thấp
111Ōsaka6844,9709 US$2.163 US$178,82,8 TrĐộ tin cậy cao, 39 người đóng góp
112Nagasaki6846,6321 US$——409,1 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
113Uji68————192,9 NĐộ tin cậy thấp
114Ichinoseki68————114,5 NĐộ tin cậy thấp
115Hikone68————113,6 NĐộ tin cậy thấp
116Nagahama68————113,6 NĐộ tin cậy thấp
117Ōshū68————112,9 NĐộ tin cậy thấp
118Thành phố Gifu6850,2———402,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
119Iizuka68————126,4 NĐộ tin cậy thấp
120Sakata68————100,3 NĐộ tin cậy thấp
121Takamatsu68——1.763 US$—419 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
122Hakodate68————275,7 NĐộ tin cậy thấp
123Sapporo6848,1464 US$1.901 US$183,12 TrĐộ tin cậy cao, 20 người đóng góp
124Adachi68————695 NĐộ tin cậy thấp
125Matsumoto68————241,1 NĐộ tin cậy thấp
126Hachinohe68————239 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
127Tsuruoka68————125,4 NĐộ tin cậy thấp
128Kamagaya68————109,9 NĐộ tin cậy thấp
129Kawaguchi68————607,4 NĐộ tin cậy thấp
130Hachiōji6849,8940 US$2.788 US$188,7579,4 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
131Fujisawa68————439,7 NĐộ tin cậy thấp
132Koshigaya68————345,4 NĐộ tin cậy thấp
133Sōka68————249,6 NĐộ tin cậy thấp
134Chigasaki68————242,8 NĐộ tin cậy thấp
135Kasukabe68————229,8 NĐộ tin cậy thấp
136Koga68————139,3 NĐộ tin cậy thấp
137Kakegawa68————117,9 NĐộ tin cậy thấp
138Iwatsuki68————108,8 NĐộ tin cậy thấp
139Hiratsuka68————258,4 NĐộ tin cậy thấp
140Hadano68————163,8 NĐộ tin cậy thấp
141Ashikaga68————144,7 NĐộ tin cậy thấp
142Ebina68————136,5 NĐộ tin cậy thấp
143Sano68————117,7 NĐộ tin cậy thấp
144Isehara68————103,4 NĐộ tin cậy thấp
145Tsu6752,5446 US$1.530 US$141,7274,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
146Kakogawa67————271,6 NĐộ tin cậy thấp
147Kumagaya67————195,3 NĐộ tin cậy thấp
148Imabari67————171 NĐộ tin cậy thấp
149Matsusaka67————159,1 NĐộ tin cậy thấp
150Iruma67————147,2 NĐộ tin cậy thấp
151Isahaya67————135,5 NĐộ tin cậy thấp
152Niihama67————123,1 NĐộ tin cậy thấp
153Saijō67————104,8 NĐộ tin cậy thấp
154Sakado67————100,3 NĐộ tin cậy thấp
155Tokyo6751,01.271 US$3.018 US$169,49,7 TrĐộ tin cậy cao, 223 người đóng góp
156Funabashi6741,8———644,7 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
157Matsudo6747,6———498,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
158Ichinomiya67—394 US$——380,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
159Ōgaki67————161,5 NĐộ tin cậy thấp
160Komaki67————148,9 NĐộ tin cậy thấp
161Fujieda67————145 NĐộ tin cậy thấp
162Yaizu67————139,6 NĐộ tin cậy thấp
163Inazawa67————134,8 NĐộ tin cậy thấp
164Nasushiobara67————115,8 NĐộ tin cậy thấp
165Edogawe67————697,9 NĐộ tin cậy thấp
166Katsushika67————453,1 NĐộ tin cậy thấp
167Minato67————375,3 NĐộ tin cậy thấp
168Sumida67————287,8 NĐộ tin cậy thấp
169Takarazuka67————226,4 NĐộ tin cậy thấp
170Yachiyo67————199,5 NĐộ tin cậy thấp
171Narashino67————176,2 NĐộ tin cậy thấp
172Urayasu67————171,4 NĐộ tin cậy thấp
173Sanda67————132,9 NĐộ tin cậy thấp
174Kasuga67————111 NĐộ tin cậy thấp
175Chikushino67————103,3 NĐộ tin cậy thấp
176Ōnojō, Fukuoka67————102,1 NĐộ tin cậy thấp
177Kanoya67————101,1 NĐộ tin cậy thấp
178Ichikawa6743,3———496,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
179Kōchi6746,5———332,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
180Jōetsu67————189,4 NĐộ tin cậy thấp
181Odawara6747,9———188,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
182Nobeoka67————119,5 NĐộ tin cậy thấp
183Aizuwakamatsu67————118,2 NĐộ tin cậy thấp
184Ichihara6746,1———283,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
185Ageo67————226,9 NĐộ tin cậy thấp
186Niiza67————166 NĐộ tin cậy thấp
187Sayama67————160,8 NĐộ tin cậy thấp
188Kukichūō67————150,6 NĐộ tin cậy thấp
189Asaka67————141,1 NĐộ tin cậy thấp
190Shimotoda67————140,9 NĐộ tin cậy thấp
191Kōnosu67————116,8 NĐộ tin cậy thấp
192Fujimino67————113,6 NĐộ tin cậy thấp
193Kazo67————112,8 NĐộ tin cậy thấp
194Matsutō67————110,4 NĐộ tin cậy thấp
195Yono67————102,4 NĐộ tin cậy thấp
196Kawasaki6748,0765 US$2.567 US$197,41,5 TrĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
197Himeji6748,9———530,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
198Thành phố Tokushima67————267,3 NĐộ tin cậy thấp
199Ueda67————157,5 NĐộ tin cậy thấp
200Morioka6738,9———290,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
201Ōta, Gunma67————224,4 NĐộ tin cậy thấp
202Kiryū67————109 NĐộ tin cậy thấp
203Tajimi67————107,8 NĐộ tin cậy thấp
204Isesaki6746,1———211,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
205Kishiwada67————205,6 NĐộ tin cậy thấp
206Kitami67————119,1 NĐộ tin cậy thấp
207Izumisano67————100,1 NĐộ tin cậy thấp
208Tomakomai67————174,8 NĐộ tin cậy thấp
209Higashiōsaka67————493,9 NĐộ tin cậy thấp
210Amagasaki67——3.013 US$—459,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
211Yao67————273,2 NĐộ tin cậy thấp
212Hirosaki67————168,7 NĐộ tin cậy thấp
213Obihiro6744,8385 US$——166,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
214Moriguchi67————143,1 NĐộ tin cậy thấp
215Ōme67————133,5 NĐộ tin cậy thấp
216Kadoma67————131,7 NĐộ tin cậy thấp
217Ikoma67————120,7 NĐộ tin cậy thấp
218Daitō67————119,4 NĐộ tin cậy thấp
219Suita66————385,6 NĐộ tin cậy thấp
220Takatsuki66————354,5 NĐộ tin cậy thấp
221Ibaraki66————287,7 NĐộ tin cậy thấp
222Neyagawa66————238,5 NĐộ tin cậy thấp
223Itami66————198,1 NĐộ tin cậy thấp
224Kawanishi, Hyōgo66————155,2 NĐộ tin cậy thấp
225Minoh66————136,9 NĐộ tin cậy thấp
226Kirishima66————123,2 NĐộ tin cậy thấp
227Ikeda66————105 NĐộ tin cậy thấp
228Aihara66————725,5 NĐộ tin cậy thấp
229Atsugi66————224 NĐộ tin cậy thấp
230Zama, Kanagawa66————132,3 NĐộ tin cậy thấp
231Akishima66————113,9 NĐộ tin cậy thấp
232Sagamihara6647,1———720,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
233Toyonaka6646,6———401,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
234Thành phố Nara6648,1414 US$1.138 US$114,4367,4 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
235Miyakonojō66————161,1 NĐộ tin cậy thấp
236Saga66————233,3 NĐộ tin cậy thấp
237Izumi66————184,6 NĐộ tin cậy thấp
238Ebetsu66————134 NĐộ tin cậy thấp
239Tondabayashichō66————132,9 NĐộ tin cậy thấp
240Matsubara, Ōsaka66————130,9 NĐộ tin cậy thấp
241Kashihara66————124,5 NĐộ tin cậy thấp
242Kashiwara66————120,9 NĐộ tin cậy thấp
243Habikino66————109,5 NĐộ tin cậy thấp
244Kawachi-Nagano66————101,7 NĐộ tin cậy thấp
245Sakai66————826,2 NĐộ tin cậy thấp
246Kumamoto6645,3255 US$——738,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
247Toyota6644,5—1.068 US$110,2426,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
248Shinagawa66————422,5 NĐộ tin cậy thấp
249Ōmuta, Fukuoka66————132 NĐộ tin cậy thấp
250Honmachi66————123,1 NĐộ tin cậy thấp

Đang hiện 250 trong số 301 thành phố, ưu tiên thành phố lớn và có điểm cao nhất.

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.