Fukuoka

Nhật Bản

Dân số
1,6 triệu
Tọa độ
33,60° B, 130,42° Đ
Múi giờ
Asia/Tokyo
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.165 US$ mỗi tháng ở Fukuoka, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 80% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.540 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao24 người đóng góp
Fukuoka tại 33,60° B, 130,42° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

72trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%88
  • An toànquốc gia20%64
  • Y tếquốc gia15%65
  • Khí hậu10%90
  • Chất lượng không khí10%68
  • Kết nối mạngquốc gia10%53
  • Chi phí10%64
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#8
Hạng mức độ đáng sống tại Nhật Bản
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.163

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
45,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
11,4
New York = 100
−10,4%trong 12 tháng
Sức mua
249,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.540 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.165 US$
688 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.038 US$
1.917 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
477 US$
19% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Fukuoka, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngFukuokaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,05 US$25,00 US$−72%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)43,55 US$140 US$−69%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,76 US$14,00 US$−59%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,84 US$8,00 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,24 US$10,00 US$−78%
Cappuccino (loại thường)3,36 US$6,37 US$−47%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,04 US$3,80 US$−73%
Nước suối (chai 0,33 l)0,67 US$2,89 US$−77%
Chợ
Sữa (1 l)1,61 US$1,36 US$+18%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,90 US$4,68 US$−59%
Gạo trắng (1 kg)6,65 US$6,97 US$−5%
Trứng (12 quả)2,27 US$5,73 US$−60%
Phô mai nội địa (1 kg)18,41 US$17,38 US$+6%
Ức gà phi lê (1 kg)5,44 US$15,11 US$−64%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)19,21 US$17,77 US$+8%
Táo (1 kg)3,68 US$6,11 US$−40%
Chuối (1 kg)1,86 US$2,20 US$−15%
Cam (1 kg)2,88 US$5,77 US$−50%
Cà chua (1 kg)3,38 US$6,25 US$−46%
Khoai tây (1 kg)2,21 US$3,47 US$−36%
Hành tây (1 kg)2,61 US$4,17 US$−37%
Xà lách (1 cây)1,07 US$2,72 US$−61%
Nước suối (chai 1,5 l)0,96 US$2,50 US$−62%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,40 US$20,00 US$−68%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,71 US$3,21 US$−47%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,89 US$3,96 US$−52%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,97 US$19,00 US$−79%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,60 US$3,00 US$−47%
Vé tháng, giá thường41,63 US$140 US$−70%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,00 US$3,00 US$+33%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,08 US$2,18 US$−5%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường18,09 US$42,00 US$−57%
Xăng (1 l)1,10 US$1,10 US$0%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)21.995 US$35.458 US$−38%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)17.715 US$25.309 US$−30%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)25,11 US$73,50 US$−66%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)33,82 US$71,93 US$−53%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)50,92 US$126 US$−60%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)0,00 US$62,38 US$−100%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,21 US$23,00 US$−51%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)128 US$3.366 US$−96%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)12.428 US$60.589 US$−79%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)38,26 US$72,80 US$−47%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)23,98 US$53,22 US$−55%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung60,57 US$118 US$−49%
1 đôi giày da công sở nam48,04 US$125 US$−62%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm477 US$4.417 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm260 US$3.033 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.121 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm676 US$5.461 US$−88%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.777 US$18.759 US$−69%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.509 US$6.523 US$−62%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.540 US$5.178 US$−51%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)1,85%6,49%−4,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202656,7477 US$2.540 US$
thg 8 2026—474 US$1.630 US$
thg 6 2026———
thg 5 202658,9491 US$1.591 US$
thg 2 202660,3550 US$1.627 US$
thg 1 202659,0544 US$1.605 US$
thg 12 202558,6540 US$1.598 US$
thg 11 202558,5504 US$1.244 US$
thg 10 202560,4526 US$1.286 US$
thg 9 202561,8533 US$1.391 US$
thg 7 202561,5531 US$1.346 US$
thg 5 202562,5539 US$1.338 US$
thg 4 202562,5540 US$1.336 US$
thg 3 202561,4509 US$1.312 US$
thg 2 202560,6488 US$1.293 US$
thg 1 202557,7467 US$1.237 US$
thg 12 202458,1469 US$1.245 US$
thg 10 202460,1486 US$1.290 US$
thg 9 202462,7507 US$1.355 US$
thg 8 202453,9361 US$2.225 US$
thg 7 202451,3417 US$1.643 US$
thg 6 202450,3429 US$1.450 US$
thg 5 202452,3435 US$1.470 US$
thg 4 202455,6441 US$1.485 US$
thg 2 202458,2452 US$—
thg 1 202460,4467 US$1.566 US$
thg 12 202359,4460 US$1.543 US$
thg 11 202358,4452 US$1.517 US$
thg 10 202358,4451 US$1.516 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Nhật Bản

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Fukuoka.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Fukuoka. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Fukuoka về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
15,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
26,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
3,8 °C
Lượng mưa một năm
1.901 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
7
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
90

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
65
PM2.5
12,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
680-100

Internet

Trung vị Nhật Bản; thành phố chưa có trong danh sách
234Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
136Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
66Mbps
Độ trễ di động
34ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.777 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.509 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
54,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
1,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
1,85%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
15,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Fukuoka, và Nhật Bản chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.603.043
Mật độĐô thị, Wikidata
4.714 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
8 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
50,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
30%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
2,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo57%
  • Phật giáo36%
  • Tôn giáo khác4,7%
  • Kitô giáo1,6%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Hồi giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,54, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Nhật

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 446).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn46Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng46Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn92Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm95Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa88Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống42Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House96
  • Democracy Index EIU, trên 108,5
  • Tự do báo chí RSF63
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex53
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Fukuoka

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
24Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.