Cheongju

Hàn Quốc

Dân số
852.000
Tọa độ
36,64° B, 127,49° Đ
Múi giờ
Asia/Seoul
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.017 US$ mỗi tháng ở Cheongju, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 83% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.525 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình7 người đóng góp
Cheongju tại 36,64° B, 127,49° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

72trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%91
  • An toànquốc gia20%60
  • Y tếquốc gia15%67
  • Khí hậu10%86
  • Chất lượng không khí10%54
  • Kết nối mạngquốc gia10%60
  • Chi phí10%70
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Hàn Quốc
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#992

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
49,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
5,1
New York = 100
Sức mua
283,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.525 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.017 US$
748 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.918 US$
2.557 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
269 US$
11% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Cheongju, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCheongjuNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,21 US$25,00 US$−71%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)46,89 US$140 US$−67%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,77 US$14,00 US$−59%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,61 US$8,00 US$−55%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,15 US$10,00 US$−59%
Cappuccino (loại thường)3,58 US$6,37 US$−44%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,77 US$3,80 US$−53%
Nước suối (chai 0,33 l)1,37 US$2,89 US$−53%
Chợ
Sữa (1 l)2,02 US$1,36 US$+49%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,07 US$4,68 US$−34%
Gạo trắng (1 kg)1,80 US$6,97 US$−74%
Trứng (12 quả)2,16 US$5,73 US$−62%
Phô mai nội địa (1 kg)10,64 US$17,38 US$−39%
Ức gà phi lê (1 kg)10,10 US$15,11 US$−33%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,43 US$17,77 US$−19%
Táo (1 kg)2,89 US$6,11 US$−53%
Chuối (1 kg)2,89 US$2,20 US$+31%
Cam (1 kg)7,21 US$5,77 US$+25%
Cà chua (1 kg)5,74 US$6,25 US$−8%
Khoai tây (1 kg)5,77 US$3,47 US$+66%
Hành tây (1 kg)3,21 US$4,17 US$−23%
Xà lách (1 cây)2,71 US$2,72 US$0%
Nước suối (chai 1,5 l)0,43 US$2,50 US$−83%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,43 US$20,00 US$−28%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,80 US$3,21 US$−44%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,16 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,25 US$19,00 US$−83%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,08 US$3,00 US$−64%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,60 US$3,00 US$−13%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,72 US$2,18 US$−67%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường16,23 US$42,00 US$−61%
Xăng (1 l)1,30 US$1,10 US$+18%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.402 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)32.490 US$25.309 US$+28%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)23,81 US$73,50 US$−68%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)14,43 US$71,93 US$−80%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)72,14 US$126 US$−43%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,43 US$62,38 US$−77%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,21 US$23,00 US$−69%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)613 US$3.366 US$−82%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)21.052 US$60.589 US$−65%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)36,07 US$72,80 US$−50%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)63,12 US$53,22 US$+19%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung90,18 US$118 US$−23%
1 đôi giày da công sở nam108 US$125 US$−13%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm269 US$4.417 US$−94%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm209 US$3.033 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm361 US$9.242 US$−96%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm289 US$5.461 US$−95%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.328 US$18.759 US$−77%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.164 US$6.523 US$−67%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.525 US$5.178 US$−51%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,22%6,49%−2,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—273 US$2.562 US$
thg 7 2026———
thg 4 202654,4253 US$2.370 US$
thg 8 202558,0269 US$2.520 US$
thg 7 202558,2270 US$2.530 US$
thg 5 202555,7291 US$3.041 US$
thg 4 202554,7286 US$2.725 US$
thg 3 202553,3279 US$2.658 US$
thg 2 202553,2278 US$2.909 US$
thg 1 202553,4280 US$2.921 US$
thg 12 202468,5276 US$2.888 US$
thg 11 202455,7291 US$3.045 US$
thg 10 202456,3295 US$3.083 US$
thg 9 202456,6308 US$2.960 US$
thg 8 202450,5297 US$2.606 US$
thg 7 202450,8294 US$2.582 US$
thg 6 202450,8294 US$2.579 US$
thg 5 202450,7294 US$2.575 US$
thg 4 202452,1302 US$2.649 US$
thg 3 202452,4305 US$2.672 US$
thg 2 202448,9250 US$2.511 US$
thg 1 202449,6193 US$2.545 US$
thg 12 202350,3193 US$2.585 US$
thg 11 202348,2185 US$2.477 US$
thg 10 202348,1185 US$2.476 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Hàn Quốc

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Cheongju.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Cheongju. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Cheongju về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
11,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
24,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−3,7 °C
Lượng mưa một năm
1.225 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
78%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
22
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
86

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
87
PM2.5
13,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
540-100

Internet

Trung vị Hàn Quốc; thành phố chưa có trong danh sách
251Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
190Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
251Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.328 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.164 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
83,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
1,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
—Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Các thành phố giống Cheongju

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
7Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
2/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%2 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.