Thành phố Nara
- Dân số
- 367.000
- Tọa độ
- 34,69° B, 135,80° Đ
- Múi giờ
- Asia/Tokyo
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 1.137 US$ mỗi tháng ở Thành phố Nara, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.138 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.
- Sức mua25%62
- An toànquốc gia20%64
- Y tếquốc gia15%65
- Khí hậu10%90
- Chất lượng không khí10%74
- Kết nối mạngquốc gia10%53
- Chi phí10%65
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Hạng mức độ đáng sống tại Nhật Bản
- #26
- Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
- #1.133
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | Thành phố Nara | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 6,38 US$ | 25,00 US$ | −74% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 31,88 US$ | 140 US$ | −77% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 5,04 US$ | 14,00 US$ | −64% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 3,19 US$ | 8,00 US$ | −60% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 3,19 US$ | 10,00 US$ | −68% |
| Cappuccino (loại thường) | 2,44 US$ | 6,37 US$ | −62% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 1,29 US$ | 3,80 US$ | −66% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 0,72 US$ | 2,89 US$ | −75% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 1,55 US$ | 1,36 US$ | +14% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 1,33 US$ | 4,68 US$ | −72% |
| Gạo trắng (1 kg) | 4,20 US$ | 6,97 US$ | −40% |
| Trứng (12 quả) | 2,18 US$ | 5,73 US$ | −62% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 9,69 US$ | 17,38 US$ | −44% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 7,01 US$ | 15,11 US$ | −54% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 18,36 US$ | 17,77 US$ | +3% |
| Táo (1 kg) | 3,39 US$ | 6,11 US$ | −45% |
| Chuối (1 kg) | 1,98 US$ | 2,20 US$ | −10% |
| Cam (1 kg) | 2,07 US$ | 5,77 US$ | −64% |
| Cà chua (1 kg) | 4,06 US$ | 6,25 US$ | −35% |
| Khoai tây (1 kg) | 1,55 US$ | 3,47 US$ | −55% |
| Hành tây (1 kg) | 1,16 US$ | 4,17 US$ | −72% |
| Xà lách (1 cây) | 1,16 US$ | 2,72 US$ | −57% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 0,81 US$ | 2,50 US$ | −68% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 9,56 US$ | 20,00 US$ | −52% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 1,92 US$ | 3,21 US$ | −40% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 2,14 US$ | 3,96 US$ | −46% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 3,95 US$ | 19,00 US$ | −79% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | 1,53 US$ | 3,00 US$ | −49% |
| Vé tháng, giá thường | 73,32 US$ | 140 US$ | −48% |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 3,19 US$ | 3,00 US$ | +6% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | 2,87 US$ | 2,18 US$ | +32% |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | 15,94 US$ | 42,00 US$ | −62% |
| Xăng (1 l) | 1,10 US$ | 1,10 US$ | 0% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | 21.895 US$ | 35.458 US$ | −38% |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 15.349 US$ | 25.309 US$ | −39% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | — | — | — |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 24,44 US$ | 73,50 US$ | −67% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 30,86 US$ | 71,93 US$ | −57% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 82,89 US$ | 126 US$ | −34% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | 7,65 US$ | 62,38 US$ | −88% |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 12,11 US$ | 23,00 US$ | −47% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 520 US$ | 3.366 US$ | −85% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 13.177 US$ | 60.589 US$ | −78% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 48,45 US$ | 72,80 US$ | −33% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 30,82 US$ | 53,22 US$ | −42% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 61,21 US$ | 118 US$ | −48% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 91,18 US$ | 125 US$ | −27% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 414 US$ | 4.417 US$ | −91% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 340 US$ | 3.033 US$ | −89% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 829 US$ | 9.242 US$ | −91% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 542 US$ | 5.461 US$ | −90% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | 2.728 US$ | 18.759 US$ | −85% |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | 2.016 US$ | 6.523 US$ | −69% |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 1.138 US$ | 5.178 US$ | −78% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 2,01% | 6,49% | −4,5 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | 48,1 | 409 US$ | 1.124 US$ |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 5 2026 | 48,7 | 415 US$ | 1.139 US$ |
| thg 1 2026 | 49,4 | 420 US$ | 1.167 US$ |
| thg 11 2025 | 48,4 | 397 US$ | 1.229 US$ |
| thg 10 2025 | — | — | 1.590 US$ |
| thg 8 2025 | — | 424 US$ | 1.648 US$ |
| thg 5 2025 | — | 430 US$ | 1.340 US$ |
| thg 4 2025 | — | 439 US$ | 1.507 US$ |
| thg 3 2025 | — | 419 US$ | 1.875 US$ |
| thg 2 2025 | — | 380 US$ | 1.833 US$ |
| thg 1 2025 | — | 342 US$ | 1.791 US$ |
| thg 12 2024 | — | 341 US$ | 1.789 US$ |
| thg 11 2024 | — | 356 US$ | 1.866 US$ |
| thg 10 2024 | — | 349 US$ | 1.828 US$ |
| thg 9 2024 | 48,6 | 375 US$ | 1.967 US$ |
| thg 8 2024 | 47,2 | 556 US$ | 2.197 US$ |
| thg 7 2024 | — | 295 US$ | 2.006 US$ |
| thg 6 2024 | — | 303 US$ | 2.059 US$ |
| thg 5 2024 | — | 303 US$ | 2.060 US$ |
| thg 4 2024 | — | 313 US$ | 2.129 US$ |
| thg 3 2024 | — | 317 US$ | 2.154 US$ |
| thg 2 2024 | — | 321 US$ | 2.184 US$ |
| thg 1 2024 | — | 285 US$ | 2.249 US$ |
| thg 12 2023 | — | 238 US$ | 2.194 US$ |
| thg 11 2023 | — | 233 US$ | 2.149 US$ |
| thg 10 2023 | — | 234 US$ | 2.156 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Nhật Bản
Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Thành phố Nara.
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Thành phố Nara. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
Numbeo chưa xếp hạng Thành phố Nara về chất lượng cuộc sống.
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
- Trung bình năm
- 14,1 °C
- Tháng nóng nhấtTháng 8
- 25,9 °C
- Tháng lạnh nhấtTháng 1
- 2,6 °C
- Lượng mưa một năm
- 1.753 mm
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- 83%
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- 3,9 kWh/m²
- Ngày quang mâyMột năm
- 11
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- 90
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
- Ngày không tốt cho sức khỏe
- 0AQI trên 100
- Ngày tệ nhất
- 59
- PM2.5
- 14,9µg/m³, trung bình
- Điểm không khí
- 740-100
Internet
Trung vị Nhật Bản; thành phố chưa có trong danh sách- Tải lên
- 136Mbps, cố định
- Độ trễ
- 13ms, cố định
- Tải xuống di động
- 66Mbps
- Độ trễ di động
- 34ms
Speedtest Global Index, thg 8 2026.
Nhà ở
- Giá nhà so với thu nhập
- 10,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
- Giá nhà so với tiền thuê
- 28,7Số năm tiền thuê, trung tâm
- Suất sinh lời thuê
- 3,5%Gộp, trung tâm
- Lãi suất vay mua nhà
- 2,01%Cố định 20 năm
- 80 m² ở trung tâm
- 16,0Số năm lương ròng
Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở Thành phố Nara, và Nhật Bản chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Dân sốĐô thị, Wikidata
- 352.377
- Mật độĐô thị, Wikidata
- 1.273 trên km²
- Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
- 50,2 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
- 30%
- Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
- 2,8%
Tôn giáo
Toàn quốc- Không tôn giáo57%
- Phật giáo36%
- Tôn giáo khác4,7%
- Kitô giáo1,6%
- Tín ngưỡng dân gian0,4%
- Hồi giáo0,2%
- Ấn Độ giáo0,1%
Chỉ số đa dạng 0,54, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng Nhật
Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 446).
Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
- Bạn hay nhóm của bạn46Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng46Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn92Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm95Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa88Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống42Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015
Tự do
Toàn quốcFreedom HouseTự do
- Freedom in the World Freedom House96
- Democracy Index EIU, trên 108,5
- Tự do báo chí RSF63
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex53
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế16%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Toàn quốcNguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Các thành phố giống Thành phố Nara
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
- Benalmádena, Tây Ban NhaTây Ban Nha
- Mức độ đáng sống
- 66
- Chỉ số chi phí
- 48,5
- Seville (Sevilla)Tây Ban Nha
- Mức độ đáng sống
- 67
- Chỉ số chi phí
- 48,7
- SabadellTây Ban Nha
- Mức độ đáng sống
- 67
- Chỉ số chi phí
- 48,8
- AnsanHàn Quốc
- Mức độ đáng sống
- 66
- Chỉ số chi phí
- 49,8
- HuelvaTây Ban Nha
- Mức độ đáng sống
- 66
- Chỉ số chi phí
- 48,5
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy trung bình
- Người đóng góp
- 15Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 5/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
- Vị trí
- Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
- Chỉ số được xây dựng lại
- 25 thg 9, 2026