Cộng hòa Dominica

Dominican Republic

Thủ đô
Santo Domingo
Khu vực
Caribe
Dân số, 2025
12 triệu
Đơn vị tiền tệ
DOP
DT
48.671 km²

Trên khắp 26 thành phố có giá của Cộng hòa Dominica, một người cần khoảng 1.249 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 607 US$.

Độ tin cậy cao31 thành phố trong chỉ số
30 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

52trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%35
  • An toàn20%40
  • Y tế15%79
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%83
  • Kết nối mạng10%36
  • Chi phí10%59
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#94

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
40,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
14,4
New York = 100
Sức mua
51,1
New York = 100
Một người
1.249 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
607 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
734 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
11.059 US$
2025
Tăng trưởng
+2,1%
2025
Thất nghiệp
5,1%
2025
Lạm phát
3,9%
2025
Tuổi thọ
73,9 năm
2024
Người dùng internet
91%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
25%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
27%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
18%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
27%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
40,4
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
59,6
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
10,9

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #96 thế giới
74
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #34 thế giới
126
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+48%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Cộng hòa Dominica. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1526%
  • 15 đến 6467%
  • 65 tuổi trở lên7,6%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
29,6 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,22
Sống ở thành thịCIA World Factbook
84%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
6,5%
Di cư ròngCIA World Factbook
−2,6 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
235 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Kitô giáo88%
  • Không tôn giáo11%
  • Tín ngưỡng dân gian0,9%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,21, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 503).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa13Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống54Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House67
  • Democracy Index EIU, trên 106,6
  • Tự do báo chí RSF70
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex37
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế37%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại Cộng hòa Dominica

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Cộng hòa Dominica
1La Vega6536,5136 US$——102,4 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
2La Romana, Tỉnh La Romana6339,4———208,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
3San Pedro de Macoris6338,7———217,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
4San Francisco de Macoris6042,0———124,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
5Punta Cana6044,3959 US$——100 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
6Bella Vista58————175,7 NĐộ tin cậy thấp
7San Cristobal, Cộng hòa Dominican58————154 NĐộ tin cậy thấp
8Santo Domingo Oeste58————701,3 NĐộ tin cậy thấp
9Higuey5740,9305 US$458 US$57,0123,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
10Santo Domingo Este5737,3—600 US$74,9700 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
11Samaná5438,7136 US$——11,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
12Puerto Plata5334,7452 US$341 US$40,0146 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
13Bajos de Haina5237,6———66,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
14Moca5237,6———61,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15Boca Chica5238,3———46,3 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
16Santiago de los Caballeros5237,7683 US$549 US$50,21,2 TrĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
17Monseñor Nouel5240,2———73,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
18Azua5239,9———59,1 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
19Hato Mayor del Rey5240,1———36 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
20Nagua5240,6———33,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
21Santa Cruz del Seibo5240,0———23,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
22Miches5240,6———9,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
23Esperanza5242,0———42,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
24Jarabacoa5242,0———30 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
25Constanza5242,0———29,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
26Cabarete5040,1700 US$———Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
27Sosua4940,9881 US$——7,7 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
28Las Terrenas4840,61.018 US$——7,7 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
29Barahona48————77,2 NĐộ tin cậy thấp
30San Juan de la Maguana48————73 NĐộ tin cậy thấp
31Santo Domingo4641,6734 US$607 US$51,12,2 TrĐộ tin cậy cao, 32 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.