Santo Domingo

Cộng hòa Dominica

Dân số
2,2 triệu
Tọa độ
18,47° B, 69,89° T
Múi giờ
America/Santo Domingo
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.349 US$ mỗi tháng ở Santo Domingo, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 77% so với New York. Lương ròng trung bình là 604 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao32 người đóng góp
Santo Domingo tại 18,47° B, 69,89° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

46trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%35
  • An toàn20%33
  • Y tế15%55
  • Khí hậu10%68
  • Chất lượng không khí10%72
  • Kết nối mạng10%29
  • Chi phí10%58
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#991
Hạng mức độ đáng sống tại Cộng hòa Dominica
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.402

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
40,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+2,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,9
New York = 100
+16,8%trong 12 tháng
Sức mua
51,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
604 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.349 US$
618 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.625 US$
2.163 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
731 US$
121% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Santo Domingo, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSanto DomingoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,13 US$25,00 US$−59%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)50,64 US$140 US$−64%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,77 US$14,00 US$−45%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,53 US$8,00 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,55 US$10,00 US$−65%
Cappuccino (loại thường)2,42 US$6,38 US$−62%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,11 US$3,80 US$−71%
Nước suối (chai 0,33 l)0,65 US$2,90 US$−78%
Chợ
Sữa (1 l)1,43 US$1,36 US$+5%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,54 US$4,69 US$−67%
Gạo trắng (1 kg)1,62 US$6,97 US$−77%
Trứng (12 quả)2,38 US$5,73 US$−58%
Phô mai nội địa (1 kg)7,37 US$17,38 US$−58%
Ức gà phi lê (1 kg)5,67 US$15,11 US$−62%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,79 US$17,77 US$−62%
Táo (1 kg)3,25 US$6,11 US$−47%
Chuối (1 kg)0,82 US$2,20 US$−63%
Cam (1 kg)2,77 US$5,77 US$−52%
Cà chua (1 kg)1,87 US$6,25 US$−70%
Khoai tây (1 kg)2,05 US$3,47 US$−41%
Hành tây (1 kg)2,25 US$4,17 US$−46%
Xà lách (1 cây)1,03 US$2,72 US$−62%
Nước suối (chai 1,5 l)0,99 US$2,50 US$−60%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,53 US$20,00 US$−47%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,63 US$3,21 US$−18%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,01 US$3,96 US$−24%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,42 US$19,00 US$−71%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,59 US$3,00 US$−80%
Vé tháng, giá thường18,57 US$140 US$−87%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,38 US$3,00 US$+13%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,28 US$2,18 US$+5%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường5,91 US$42,00 US$−86%
Xăng (1 l)1,39 US$1,10 US$+26%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.634 US$35.458 US$−33%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.976 US$25.309 US$+34%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)94,10 US$232 US$−59%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)32,21 US$73,50 US$−56%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)36,96 US$71,93 US$−49%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)30,18 US$126 US$−76%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)24,69 US$62,38 US$−60%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,60 US$23,00 US$−67%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)257 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.489 US$60.589 US$−88%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)46,63 US$72,80 US$−36%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,51 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung88,62 US$118 US$−25%
1 đôi giày da công sở nam127 US$125 US$+1%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm731 US$4.438 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm356 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.463 US$9.242 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm634 US$5.461 US$−88%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.237 US$18.759 US$−88%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.188 US$6.523 US$−82%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế604 US$5.163 US$−88%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)13,56%6,49%+7,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202634,5731 US$604 US$
thg 8 2026—733 US$606 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202636,4748 US$628 US$
thg 4 202636,2767 US$623 US$
thg 1 202634,6718 US$593 US$
thg 12 202534,5714 US$591 US$
thg 11 202535,8656 US$610 US$
thg 9 202535,2626 US$561 US$
thg 8 202536,8603 US$598 US$
thg 7 202537,1636 US$627 US$
thg 5 202540,0614 US$637 US$
thg 4 202543,2618 US$592 US$
thg 2 202543,1627 US$575 US$
thg 1 202544,7713 US$577 US$
thg 12 202442,9750 US$566 US$
thg 10 202445,2699 US$526 US$
thg 9 202445,8803 US$532 US$
thg 8 202445,9789 US$531 US$
thg 7 202445,9800 US$524 US$
thg 6 202442,6831 US$487 US$
thg 5 202441,2847 US$496 US$
thg 4 202438,6831 US$486 US$
thg 3 202440,8831 US$485 US$
thg 1 202441,0859 US$489 US$
thg 12 202342,1846 US$490 US$
thg 11 202341,8846 US$470 US$
thg 10 202342,7844 US$479 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn33,2Càng cao càng an toàn+0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm66,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung33,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống33,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Santo Domingo, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
89,2
Y tếCàng cao càng tốt
54,5
Sức muaCàng cao càng tốt
40,6
Khí hậuCàng cao càng tốt
67,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
79,1
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
35,5
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
36
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
13,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
41,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
14,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
40,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
40,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
27,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
24,7 °C
Lượng mưa một năm
581 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
82

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
63
PM2.5
11,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
720-100

Internet

Đo lường tại Santo Domingo
94Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+42% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
231Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.237 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.188 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
13,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
13,56%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
24,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Santo Domingo, và Cộng hòa Dominica chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.201.941
Mật độĐô thị, Wikidata
1.691 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
14 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
29,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
6,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo88%
  • Không tôn giáo11%
  • Tín ngưỡng dân gian0,9%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,21, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 503).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa13Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống54Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House67
  • Democracy Index EIU, trên 106,6
  • Tự do báo chí RSF70
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex37
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế37%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Santo Domingo

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
32Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.