Séc

Czech Republic

Thủ đô
Prague
Khu vực
Trung Âu
Dân số, 2025
11 triệu
Đơn vị tiền tệ
CZK
DT
78.865 km²

Trên khắp 55 thành phố có giá của Séc, một người cần khoảng 1.629 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.936 US$.

Độ tin cậy cao58 thành phố trong chỉ số
55 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%66
  • An toàn20%73
  • Y tế15%76
  • Khí hậu10%78
  • Chất lượng không khí10%85
  • Kết nối mạng10%44
  • Chi phí10%40
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#24

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
57,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
16,3
New York = 100
Sức mua
128,9
New York = 100
Một người
1.629 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.936 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
767 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
35.917 US$
2025
Tăng trưởng
+2,6%
2025
Thất nghiệp
2,8%
2025
Lạm phát
2,5%
2025
Tuổi thọ
80,0 năm
2024
Người dùng internet
88%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
23%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
20,1%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
21%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
21%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
15%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
11,6%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
33,8%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
73,3
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
26,7
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,8

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #84 thế giới
92
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #49 thế giới
92
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+10%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Séc. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1516%
  • 15 đến 6464%
  • 65 tuổi trở lên21%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
44,4 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,36
Sống ở thành thịCIA World Factbook
75%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
9,5%
Di cư ròngCIA World Factbook
+2,0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
141 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Không tôn giáo48%
  • Kitô giáo12%
  • Tôn giáo khác11%
  • Hồi giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,75, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng SécChính thức88%
  • Tiếng Slovak1,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 582).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn58Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng43Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn74Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm57Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa70Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống29Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex72
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Séc

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Séc
1Pilsen6859,3756 US$1.966 US$136,5168,7 NĐộ tin cậy cao, 46 người đóng góp
2Praha6661,21.160 US$2.439 US$134,01,2 TrĐộ tin cậy cao, 314 người đóng góp
3Brno6657,81.015 US$1.936 US$117,5379,5 NĐộ tin cậy cao, 74 người đóng góp
4Beroun6557,6—3.112 US$228,721,7 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
5Vyškov6455,6467 US$2.088 US$183,320,6 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
6Ostrava6357,2715 US$1.775 US$128,9279,8 NĐộ tin cậy cao, 30 người đóng góp
7Liberec6355,0638 US$1.572 US$122,8103 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
8Nymburk6254,7—2.123 US$160,415,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
9Mladá Boleslav6155,4684 US$2.099 US$158,247,9 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
10Jihlava6150,9566 US$1.617 US$138,850,1 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
11Hradec Kralove6054,0607 US$1.719 US$138,690,6 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
12Havířov6053,3307 US$1.179 US$121,882,8 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
13Usti nad Labem6055,8472 US$1.471 US$128,490,4 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
14Břeclav6053,8519 US$1.510 US$130,125,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
15Přerov6051,1455 US$1.317 US$123,140,5 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
16Nový Jičín6064,1472 US$1.658 US$132,226,5 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
17Žatec6051,4373 US$1.197 US$119,419 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
18Most6055,5335 US$1.197 US$117,063,5 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
19Třinec6051,3283 US$1.038 US$112,633,5 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
20Blansko6056,3—1.771 US$131,719,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
21Opava5952,7519 US$1.349 US$117,754,9 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
22Frýdek-Místek5954,3566 US$1.462 US$121,053,6 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
23Jablonec nad Nisou5949,2566 US$1.344 US$117,846,2 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
24Trutnov5949,7366 US$——29,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
25Prostějov5851,8637 US$1.415 US$114,443,2 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
26Lysá nad Labem5861,3810 US$1.948 US$128,78,2 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
27Olomouc5852,5754 US$1.566 US$116,199,5 NĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
28Chomutov5855,0566 US$1.354 US$111,246,6 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
29Pardubice5856,4653 US$1.495 US$114,088,5 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
30Teplice5850,9—1.384 US$108,750,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
31Roudnice nad Labem5851,1566 US$——12,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
32Znojmo58————35,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
33Lanškroun58————9,8 NĐộ tin cậy thấp
34Bílovec58————7,4 NĐộ tin cậy thấp
35České Budějovice5758,9767 US$1.611 US$111,593,4 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
36Karlovy Vary5755,1725 US$1.434 US$105,645,5 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
37Benešov5749,8———17 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
38Čáslav5751,1———10 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
39Zlín5755,1802 US$1.531 US$107,473 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
40Karvina5753,4———48,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
41Orlová5753,5———27,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
42Poděbrady5754,2———15,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
43Cheb5755,0———32,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
44Šlapanice5755,9———7,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
45Kralupy nad Vltavou5757,1———17,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
46Český Brod5757,2———7,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
47Kladno5757,0708 US$——69,7 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
48Vlašim5758,1———11,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
49Mníšek pod Brdy5757,4———6,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
50Leskovec5758,1————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
51Jindřichův Hradec5759,3———20,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
52Staňkov5759,2————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
53Kadaň5660,8———18,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
54Dětenice5660,8————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
55Rožnov pod Radhoštěm5550,7708 US$1.038 US$80,717,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
56Uherské Hradiště5257,01.179 US$1.432 US$80,424,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
57Kolin5063,01.321 US$1.391 US$70,133,4 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
58Otrokovice4462,31.377 US$569 US$28,117,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.