Praha

Séc

Dân số
1,2 triệu
Tọa độ
50,09° B, 14,42° Đ
Múi giờ
Europe/Prague
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.080 US$ mỗi tháng ở Praha, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 65% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.439 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao314 người đóng góp
Praha tại 50,09° B, 14,42° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

66trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%67
  • An toàn20%75
  • Y tế15%75
  • Khí hậu10%81
  • Chất lượng không khí10%84
  • Kết nối mạng10%30
  • Chi phí10%32
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#174
Hạng mức độ đáng sống tại Séc
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.372

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
61,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−3,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
27,4
New York = 100
−3,3%trong 12 tháng
Sức mua
134,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.439 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.080 US$
919 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.765 US$
3.475 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.160 US$
48% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
17,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Praha, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPrahaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,82 US$25,00 US$−53%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)52,65 US$140 US$−62%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,53 US$14,00 US$−25%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,26 US$8,00 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,35 US$10,00 US$−67%
Cappuccino (loại thường)3,83 US$6,37 US$−40%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,06 US$3,80 US$−46%
Nước suối (chai 0,33 l)1,46 US$2,89 US$−49%
Chợ
Sữa (1 l)1,11 US$1,36 US$−18%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,72 US$4,68 US$−63%
Gạo trắng (1 kg)2,56 US$6,97 US$−63%
Trứng (12 quả)4,00 US$5,73 US$−30%
Phô mai nội địa (1 kg)12,49 US$17,38 US$−28%
Ức gà phi lê (1 kg)8,95 US$15,11 US$−41%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)15,20 US$17,77 US$−14%
Táo (1 kg)2,00 US$6,11 US$−67%
Chuối (1 kg)1,86 US$2,20 US$−15%
Cam (1 kg)2,29 US$5,77 US$−60%
Cà chua (1 kg)3,87 US$6,25 US$−38%
Khoai tây (1 kg)1,07 US$3,47 US$−69%
Hành tây (1 kg)1,07 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)1,63 US$2,72 US$−40%
Nước suối (chai 1,5 l)0,84 US$2,50 US$−66%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,18 US$20,00 US$−64%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,25 US$3,21 US$−61%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,01 US$3,96 US$−49%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)8,14 US$19,00 US$−57%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,87 US$3,00 US$−38%
Vé tháng, giá thường22,33 US$140 US$−84%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,87 US$3,00 US$−4%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,68 US$2,18 US$−23%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường20,10 US$42,00 US$−52%
Xăng (1 l)1,96 US$1,10 US$+78%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)32.444 US$35.458 US$−9%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.891 US$25.309 US$+38%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)25,83 US$73,50 US$−65%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)22,69 US$71,93 US$−68%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)68,32 US$126 US$−46%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)18,52 US$62,38 US$−70%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,76 US$23,00 US$−40%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.084 US$3.366 US$−68%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)19.272 US$60.589 US$−68%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)96,08 US$72,80 US$+32%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)50,24 US$53,22 US$−6%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung120 US$118 US$+2%
1 đôi giày da công sở nam135 US$125 US$+8%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.160 US$4.417 US$−74%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.002 US$3.033 US$−67%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.290 US$9.242 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.615 US$5.461 US$−70%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm9.947 US$18.759 US$−47%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm7.327 US$6.523 US$+12%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.439 US$5.178 US$−53%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,72%6,49%−1,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202673,21.152 US$2.420 US$
thg 8 2026—1.178 US$2.414 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202683,81.212 US$2.369 US$
thg 4 202684,71.209 US$2.355 US$
thg 3 202683,81.201 US$2.301 US$
thg 2 202686,01.249 US$2.340 US$
thg 1 202688,91.224 US$2.290 US$
thg 12 202587,71.242 US$2.302 US$
thg 11 202584,01.225 US$2.303 US$
thg 10 202583,71.220 US$2.291 US$
thg 9 202582,31.199 US$2.232 US$
thg 8 202581,41.172 US$2.158 US$
thg 7 202578,61.159 US$2.126 US$
thg 5 202574,61.136 US$2.015 US$
thg 4 202573,71.148 US$2.014 US$
thg 3 202571,01.113 US$1.901 US$
thg 2 202569,91.052 US$1.824 US$
thg 1 202568,51.051 US$1.811 US$
thg 12 202469,01.090 US$1.844 US$
thg 11 202469,61.106 US$1.824 US$
thg 10 202472,81.148 US$1.851 US$
thg 9 202475,71.163 US$1.862 US$
thg 8 202474,81.106 US$1.859 US$
thg 7 202473,71.078 US$1.803 US$
thg 6 202474,11.063 US$1.845 US$
thg 5 202473,21.061 US$1.833 US$
thg 4 202470,91.034 US$1.750 US$
thg 3 202471,91.022 US$1.723 US$
thg 2 202472,8——
thg 1 202483,41.086 US$1.799 US$
thg 12 202392,41.284 US$1.848 US$
thg 11 2023101,11.471 US$1.808 US$
thg 10 202396,61.340 US$1.810 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 738 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn75,4Càng cao càng an toàn+0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm24,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung75,4
  • Đi bộ một mình vào ban đêm74
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống75,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Praha, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
172,3
Y tếCàng cao càng tốt
74,7
Sức muaCàng cao càng tốt
99,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
80,7
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
33,0
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
31,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
32
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
18,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
57,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
29,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
52,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
47,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−2,2 °C
Lượng mưa một năm
639 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
14
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
76

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
7,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
840-100

Internet

Đo lường tại Praha
94Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+6% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
38Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
147Mbps
Độ trễ di động
15ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

9.947 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 7.327 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
17,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
37,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,72%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
27,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Praha, và Séc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.397.880
Mật độĐô thị, Wikidata
2.817 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
235 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
9,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo48%
  • Kitô giáo12%
  • Tôn giáo khác11%
  • Hồi giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,75, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SécChính thức88%
  • Tiếng Slovak1,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 582).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn58Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng43Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn74Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm57Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa70Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống29Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex72
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Praha

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
314Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20265 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.