Hradec Kralove

Séc

Dân số
91.000
Tọa độ
50,21° B, 15,83° Đ
Múi giờ
Europe/Prague
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.391 US$ mỗi tháng ở Hradec Kralove, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 77% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.699 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình14 người đóng góp
Hradec Kralove tại 50,21° B, 15,83° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Hradec Kralove; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%69
  • An toànquốc gia20%62
  • Y tếquốc gia15%63
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%61
  • Kết nối mạngquốc gia10%38
  • Chi phí10%57
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Séc
#9
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.453

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
51,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−5,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
15,3
New York = 100
−10,2%trong 12 tháng
Sức mua
141,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.699 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.391 US$
790 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.022 US$
2.766 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
600 US$
35% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Hradec Kralove, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngHradec KraloveNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân8,16 US$25,00 US$−67%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)46,62 US$140 US$−67%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,04 US$14,00 US$−43%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,56 US$8,00 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,10 US$10,00 US$−79%
Cappuccino (loại thường)2,84 US$6,38 US$−55%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,90 US$3,80 US$−50%
Nước suối (chai 0,33 l)1,46 US$2,90 US$−50%
Chợ
Sữa (1 l)1,08 US$1,36 US$−21%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,34 US$4,69 US$−71%
Gạo trắng (1 kg)2,32 US$6,97 US$−67%
Trứng (12 quả)3,17 US$5,73 US$−45%
Phô mai nội địa (1 kg)11,76 US$17,38 US$−32%
Ức gà phi lê (1 kg)8,56 US$15,11 US$−43%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,17 US$17,77 US$−26%
Táo (1 kg)1,54 US$6,11 US$−75%
Chuối (1 kg)1,70 US$2,20 US$−23%
Cam (1 kg)2,21 US$5,77 US$−62%
Cà chua (1 kg)3,73 US$6,25 US$−40%
Khoai tây (1 kg)0,91 US$3,47 US$−74%
Hành tây (1 kg)0,93 US$4,17 US$−78%
Xà lách (1 cây)1,63 US$2,72 US$−40%
Nước suối (chai 1,5 l)0,77 US$2,50 US$−69%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,29 US$20,00 US$−69%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,95 US$3,21 US$−70%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,95 US$3,96 US$−51%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,46 US$19,00 US$−61%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,17 US$3,00 US$−61%
Vé tháng, giá thường24,71 US$140 US$−82%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,26 US$3,00 US$+9%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,33 US$2,18 US$−39%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường13,99 US$42,00 US$−67%
Xăng (1 l)1,77 US$1,10 US$+61%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)31.607 US$35.458 US$−11%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)30.578 US$25.309 US$+21%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)286 US$232 US$+23%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)24,94 US$73,50 US$−66%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)18,58 US$71,93 US$−74%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)49,42 US$126 US$−61%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,13 US$62,38 US$−73%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,86 US$23,00 US$−61%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)311 US$3.366 US$−91%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)97,90 US$72,80 US$+34%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)37,30 US$53,22 US$−30%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung98,69 US$118 US$−16%
1 đôi giày da công sở nam106 US$125 US$−15%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm600 US$4.438 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm544 US$3.033 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.255 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm885 US$5.461 US$−84%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.165 US$18.759 US$−78%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.788 US$6.523 US$−42%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.699 US$5.163 US$−67%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,42%6,49%−1,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202651,5600 US$1.699 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202653,0621 US$1.768 US$
thg 2 202657,4677 US$1.786 US$
thg 12 202554,8668 US$1.760 US$
thg 11 202553,7661 US$1.752 US$
thg 9 202553,8669 US$1.778 US$
thg 5 202549,2625 US$1.606 US$
thg 4 202550,2613 US$1.621 US$
thg 3 202549,7587 US$1.611 US$
thg 2 202547,4556 US$1.577 US$
thg 1 202541,7575 US$1.576 US$
thg 12 202446,8588 US$1.628 US$
thg 11 202447,4592 US$1.685 US$
thg 10 202447,8604 US$1.724 US$
thg 9 202447,9620 US$1.762 US$
thg 8 202446,2596 US$1.687 US$
thg 7 202441,6685 US$1.668 US$
thg 6 202443,7700 US$1.704 US$
thg 5 202442,1681 US$1.644 US$
thg 4 202442,8682 US$1.595 US$
thg 3 202443,3685 US$1.604 US$
thg 2 202444,0699 US$1.635 US$
thg 1 2024—715 US$1.673 US$
thg 12 2023—723 US$1.677 US$
thg 11 2023—719 US$1.609 US$
thg 10 2023—693 US$1.541 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Séc

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Hradec Kralove.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Hradec Kralove. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Hradec Kralove về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Hradec Kralove.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Hradec Kralove.

Internet

Trung vị Séc; thành phố chưa có trong danh sách
92Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
44Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
92Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.165 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.788 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,42%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
16,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Hradec Kralove, và Séc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
94.311
Mật độĐô thị, Wikidata
892 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
235 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
25%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
6,4%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo48%
  • Kitô giáo12%
  • Tôn giáo khác11%
  • Hồi giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,75, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SécChính thức88%
  • Tiếng Slovak1,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 582).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn58Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng43Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn74Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm57Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa70Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống29Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex72
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Hradec Kralove

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
14Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.