Liberec

Séc

Dân số
103.000
Tọa độ
50,77° B, 15,06° Đ
Múi giờ
Europe/Prague
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.464 US$ mỗi tháng ở Liberec, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 75% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.572 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình9 người đóng góp
Liberec tại 50,77° B, 15,06° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%64
  • An toànquốc gia20%62
  • Y tếquốc gia15%63
  • Khí hậu10%72
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạngquốc gia10%38
  • Chi phí10%55
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Séc
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.503

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
55,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
13,3
New York = 100
Sức mua
122,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.572 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.464 US$
825 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.595 US$
2.584 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
638 US$
41% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Liberec, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLiberecNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân8,49 US$25,00 US$−66%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)37,74 US$140 US$−73%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,02 US$14,00 US$−43%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,36 US$8,00 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,83 US$10,00 US$−72%
Cappuccino (loại thường)3,01 US$6,37 US$−53%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,95 US$3,80 US$−49%
Nước suối (chai 0,33 l)1,47 US$2,89 US$−49%
Chợ
Sữa (1 l)0,97 US$1,36 US$−29%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,32 US$4,68 US$−72%
Gạo trắng (1 kg)2,24 US$6,97 US$−68%
Trứng (12 quả)2,93 US$5,73 US$−49%
Phô mai nội địa (1 kg)10,26 US$17,38 US$−41%
Ức gà phi lê (1 kg)9,95 US$15,11 US$−34%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,44 US$17,77 US$−24%
Táo (1 kg)1,41 US$6,11 US$−77%
Chuối (1 kg)1,46 US$2,20 US$−34%
Cam (1 kg)2,36 US$5,77 US$−59%
Cà chua (1 kg)3,46 US$6,25 US$−45%
Khoai tây (1 kg)1,42 US$3,47 US$−59%
Hành tây (1 kg)1,40 US$4,17 US$−66%
Xà lách (1 cây)1,57 US$2,72 US$−42%
Nước suối (chai 1,5 l)0,78 US$2,50 US$−69%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,25 US$20,00 US$−69%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,87 US$3,21 US$−73%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,26 US$3,96 US$−43%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,60 US$19,00 US$−65%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,37 US$3,00 US$−54%
Vé tháng, giá thường25,94 US$140 US$−81%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,37 US$3,00 US$−54%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,46 US$2,18 US$−33%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường14,15 US$42,00 US$−66%
Xăng (1 l)1,79 US$1,10 US$+63%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)31.978 US$35.458 US$−10%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)31.626 US$25.309 US$+25%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)27,36 US$73,50 US$−63%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)21,92 US$71,93 US$−70%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)71,91 US$126 US$−43%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)10,61 US$62,38 US$−83%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,85 US$23,00 US$−53%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)—3.366 US$—
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)81,76 US$72,80 US$+12%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)25,94 US$53,22 US$−51%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung75,48 US$118 US$−36%
1 đôi giày da công sở nam112 US$125 US$−11%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm638 US$4.417 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm538 US$3.033 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.012 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm762 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.670 US$18.759 US$−75%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.912 US$6.523 US$−55%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.572 US$5.178 US$−70%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,43%6,49%−1,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202671,9631 US$1.554 US$
thg 6 2026———
thg 5 202674,3652 US$1.606 US$
thg 4 202674,5653 US$1.591 US$
thg 12 202573,8656 US$1.596 US$
thg 11 202572,5584 US$1.472 US$
thg 8 202573,0583 US$1.469 US$
thg 5 202556,4551 US$1.348 US$
thg 4 202557,9559 US$1.368 US$
thg 3 202554,4533 US$1.304 US$
thg 2 202552,5510 US$1.234 US$
thg 1 202552,2506 US$1.209 US$
thg 12 202459,2508 US$1.212 US$
thg 11 202463,0519 US$1.234 US$
thg 10 202452,8523 US$1.239 US$
thg 9 202464,5543 US$1.349 US$
thg 8 202462,1457 US$1.490 US$
thg 7 202460,7494 US$1.367 US$
thg 6 202461,0503 US$1.408 US$
thg 5 202460,9497 US$1.392 US$
thg 4 202459,7489 US$1.371 US$
thg 3 202458,9493 US$1.380 US$
thg 2 202458,8502 US$1.405 US$
thg 1 202459,5513 US$1.434 US$
thg 12 202358,6527 US$1.436 US$
thg 11 202355,5693 US$1.334 US$
thg 10 202353,9507 US$1.378 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Séc

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Liberec.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Liberec. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Liberec về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
19,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−2,5 °C
Lượng mưa một năm
752 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
14
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
72

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
47
PM2.5
9,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
860-100

Internet

Trung vị Séc; thành phố chưa có trong danh sách
92Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
44Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
92Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.670 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.912 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
35,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,43%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
19,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Liberec, và Séc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
108.090
Mật độĐô thị, Wikidata
1.019 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
359 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
21%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2011
8,9%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo48%
  • Kitô giáo12%
  • Tôn giáo khác11%
  • Hồi giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,75, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SécChính thức88%
  • Tiếng Slovak1,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 582).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn58Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng43Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn74Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm57Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa70Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống29Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex72
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Liberec

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
9Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
95%2 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.