Lysá nad Labem

Séc

Dân số
8.194
Tọa độ
50,20° B, 14,83° Đ
Múi giờ
Europe/Prague
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.830 US$ mỗi tháng ở Lysá nad Labem, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 69% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.925 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy thấp4 người đóng góp
Lysá nad Labem tại 50,20° B, 14,83° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Lysá nad Labem; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy thấp
  • Sức mua25%68
  • An toànquốc gia20%62
  • Y tếquốc gia15%63
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%61
  • Kết nối mạngquốc gia10%38
  • Chi phí10%41
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
67,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+3,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
19,0
New York = 100
−20,2%trong 12 tháng
Sức mua
—
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.925 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.830 US$
1.029 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.231 US$
3.603 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
800 US$
42% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Lysá nad Labem, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLysá nad LabemNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,23 US$25,00 US$−71%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)62,20 US$140 US$−56%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,96 US$14,00 US$−22%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,24 US$8,00 US$−72%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,56 US$10,00 US$−74%
Cappuccino (loại thường)3,40 US$6,38 US$−47%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,91 US$3,80 US$−50%
Nước suối (chai 0,33 l)2,26 US$2,90 US$−22%
Chợ
Sữa (1 l)1,44 US$1,36 US$+6%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,78 US$4,69 US$−62%
Gạo trắng (1 kg)3,32 US$6,97 US$−52%
Trứng (12 quả)4,09 US$5,73 US$−29%
Phô mai nội địa (1 kg)15,58 US$17,38 US$−10%
Ức gà phi lê (1 kg)10,66 US$15,11 US$−29%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,63 US$17,77 US$−35%
Táo (1 kg)1,11 US$6,11 US$−82%
Chuối (1 kg)1,56 US$2,20 US$−29%
Cam (1 kg)2,67 US$5,77 US$−54%
Cà chua (1 kg)3,15 US$6,25 US$−50%
Khoai tây (1 kg)2,38 US$3,47 US$−31%
Hành tây (1 kg)0,73 US$4,17 US$−82%
Xà lách (1 cây)1,12 US$2,72 US$−59%
Nước suối (chai 1,5 l)1,18 US$2,50 US$−53%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,86 US$20,00 US$−56%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,66 US$3,21 US$−79%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,99 US$3,96 US$−50%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,76 US$19,00 US$−64%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,73 US$3,00 US$+24%
Vé tháng, giá thường68,54 US$140 US$−51%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,91 US$3,00 US$−3%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,40 US$2,18 US$−36%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường27,97 US$42,00 US$−33%
Xăng (1 l)1,69 US$1,10 US$+54%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.975 US$35.458 US$−21%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)31.446 US$25.309 US$+24%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)416 US$232 US$+80%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)31,24 US$73,50 US$−57%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)20,86 US$71,93 US$−71%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)46,62 US$126 US$−63%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)30,46 US$62,38 US$−51%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,93 US$23,00 US$−66%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)—3.366 US$—
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)152 US$72,80 US$+108%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)57,47 US$53,22 US$+8%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung122 US$118 US$+4%
1 đôi giày da công sở nam163 US$125 US$+31%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm800 US$4.438 US$−82%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm639 US$3.033 US$−79%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.628 US$9.242 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.044 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.362 US$18.759 US$−71%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.989 US$6.523 US$−70%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.925 US$5.163 US$−63%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,74%6,49%−0,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026102,7800 US$1.925 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026106,1826 US$1.986 US$
thg 4 2026105,3822 US$1.977 US$
thg 3 2026103,9895 US$2.043 US$
thg 2 2026104,61.023 US$1.983 US$
thg 1 2026106,51.025 US$2.043 US$
thg 12 2025103,51.055 US$1.964 US$
thg 11 2025102,21.084 US$2.031 US$
thg 10 202588,21.008 US$2.297 US$
thg 9 202591,71.003 US$2.259 US$
thg 8 202594,3990 US$2.088 US$
thg 7 202595,0997 US$2.294 US$
thg 5 202593,71.020 US$1.863 US$
thg 4 202599,4998 US$1.939 US$
thg 3 202597,5972 US$1.877 US$
thg 2 202584,1902 US$1.884 US$
thg 1 202584,41.017 US$1.765 US$
thg 12 202479,7885 US$2.024 US$
thg 11 202481,4915 US$2.081 US$
thg 10 202484,8922 US$2.104 US$
thg 9 202497,51.118 US$1.557 US$
thg 8 202493,91.147 US$1.592 US$
thg 7 202493,01.095 US$1.748 US$
thg 6 202495,01.115 US$1.691 US$
thg 5 202495,0927 US$1.743 US$
thg 4 202483,4869 US$1.799 US$
thg 3 202488,4899 US$1.616 US$
thg 2 202484,2919 US$1.254 US$
thg 1 202471,0908 US$2.116 US$
thg 12 202371,3596 US$1.973 US$
thg 11 2023129,1595 US$1.921 US$
thg 10 2023134,2602 US$1.717 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Séc

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Lysá nad Labem.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Lysá nad Labem. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Lysá nad Labem về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Lysá nad Labem.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Lysá nad Labem.

Internet

Trung vị Séc; thành phố chưa có trong danh sách
92Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
44Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
92Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.362 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.989 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,74%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
18,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Lysá nad Labem, và Séc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
10.004
Mật độĐô thị, Wikidata
297 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
183 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
9,5%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo48%
  • Kitô giáo12%
  • Tôn giáo khác11%
  • Hồi giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,75, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng SécChính thức88%
  • Tiếng Slovak1,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 582).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn58Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng43Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn74Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm57Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa70Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống29Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex72
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Lysá nad Labem

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy thấp
Người đóng góp
4Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.