Síp

Republic of Cyprus

Thủ đô
Nicosia
Khu vực
Nam Âu
Dân số, 2025
1,4 triệu
Đơn vị tiền tệ
EUR
DT
9.251 km²

Trên khắp 18 thành phố có giá của Síp, một người cần khoảng 1.767 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.929 US$.

Độ tin cậy cao18 thành phố trong chỉ số
16 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

66trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%64
  • An toàn20%66
  • Y tế15%57
  • Khí hậu10%92
  • Chất lượng không khí10%87
  • Kết nối mạng10%64
  • Chi phí10%35
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#32

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
62,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
21,1
New York = 100
Sức mua
120,8
New York = 100
Một người
1.767 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.929 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
831 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
41.783 US$
2025
Tăng trưởng
+3,8%
2025
Thất nghiệp
4,9%
2025
Lạm phát
0,1%
2025
Tuổi thọ
81,8 năm
2024
Người dùng internet
90%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
35%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
15%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
19%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
20%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
8,8%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
8,8%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
66,4
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
33,6
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
0,8

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #54 thế giới
148
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #45 thế giới
110
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+16%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Síp. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1516%
  • 15 đến 6470%
  • 65 tuổi trở lên14%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
39,9 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,38
Sống ở thành thịCIA World Factbook
67%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
15%
Di cư ròngCIA World Factbook
+6,0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
146 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo73%
  • Hồi giáo25%
  • Không tôn giáo1,2%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,40, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Hy LạpChính thức81%
  • Tiếng Thổ Nhĩ KỳChính thức0,2%
  • Tiếng Anh4,1%
  • Tiếng Romania2,9%
  • Tiếng Nga2,5%
  • Tiếng Bulgaria2,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 537).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa—Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống70Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House75
  • Tự do báo chí RSF55
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Síp

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Síp
1Nicosia6562,3831 US$1.929 US$124,8200,5 NĐộ tin cậy cao, 56 người đóng góp
2Limassol5970,81.700 US$2.688 US$111,2154 NĐộ tin cậy cao, 89 người đóng góp
3Aradippou5857,1637 US$1.875 US$143,422,9 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
4Athienou5857,3—2.123 US$149,25,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
5Larnaca5758,2939 US$1.979 US$124,872 NĐộ tin cậy cao, 27 người đóng góp
6Paralimni5660,0689 US$1.679 US$120,811,8 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
7Ayia Napa5560,8—1.703 US$115,9—Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
8Egkomi5460,8746 US$1.607 US$110,720,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
9Paphos5262,31.126 US$1.905 US$105,636 NĐộ tin cậy cao, 34 người đóng góp
10Protaras5262,5———20,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
11Lapithos5262,5———5,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
12Ypsonas5262,7———7,3 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
13Kolossi5262,7———6,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
14Kyrenia5261,3710 US$1.186 US$83,126,7 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
15Dali5157,8—1.135 US$79,412,4 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
16Famagusta5155,3674 US$933 US$70,942,5 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
17Tseri5062,5638 US$928 US$67,35,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
18Iskele4567,21.122 US$951 US$51,0—Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.