Limassol

Síp

Dân số
154.000
Tọa độ
34,68° B, 33,04° Đ
Múi giờ
Asia/Nicosia
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.763 US$ mỗi tháng ở Limassol, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 53% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.688 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao89 người đóng góp
Limassol tại 34,68° B, 33,04° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%60
  • An toàn20%60
  • Y tế15%51
  • Khí hậu10%96
  • Chất lượng không khí10%85
  • Kết nối mạngquốc gia10%46
  • Chi phí10%12
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#684
Hạng mức độ đáng sống tại Síp
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.181

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
70,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+3,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
36,2
New York = 100
+8,1%trong 12 tháng
Sức mua
111,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.688 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.763 US$
1.063 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.198 US$
3.468 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.700 US$
63% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Limassol, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLimassolNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân22,96 US$25,00 US$−8%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)80,36 US$140 US$−43%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,47 US$14,00 US$−32%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,45 US$8,00 US$−32%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,74 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)4,06 US$6,37 US$−36%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,01 US$3,80 US$−47%
Nước suối (chai 0,33 l)1,27 US$2,89 US$−56%
Chợ
Sữa (1 l)2,00 US$1,36 US$+47%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,48 US$4,68 US$−47%
Gạo trắng (1 kg)3,19 US$6,97 US$−54%
Trứng (12 quả)4,79 US$5,73 US$−16%
Phô mai nội địa (1 kg)13,86 US$17,38 US$−20%
Ức gà phi lê (1 kg)10,17 US$15,11 US$−33%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,91 US$17,77 US$−22%
Táo (1 kg)3,43 US$6,11 US$−44%
Chuối (1 kg)2,30 US$2,20 US$+5%
Cam (1 kg)2,99 US$5,77 US$−48%
Cà chua (1 kg)3,86 US$6,25 US$−38%
Khoai tây (1 kg)2,02 US$3,47 US$−42%
Hành tây (1 kg)1,63 US$4,17 US$−61%
Xà lách (1 cây)1,31 US$2,72 US$−52%
Nước suối (chai 1,5 l)1,12 US$2,50 US$−55%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,18 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,91 US$3,21 US$−40%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,83 US$3,96 US$−29%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,89 US$19,00 US$−64%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,30 US$3,00 US$−23%
Vé tháng, giá thường51,66 US$140 US$−63%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường10,33 US$3,00 US$+244%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,21 US$2,18 US$+1%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường63,14 US$42,00 US$+50%
Xăng (1 l)1,74 US$1,10 US$+58%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.520 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)32.099 US$25.309 US$+27%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,22 US$73,50 US$−70%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)34,44 US$71,93 US$−52%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)102 US$126 US$−19%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)36,35 US$62,38 US$−42%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,78 US$23,00 US$−40%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)705 US$3.366 US$−79%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.782 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)99,72 US$72,80 US$+37%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)54,78 US$53,22 US$+3%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung112 US$118 US$−5%
1 đôi giày da công sở nam122 US$125 US$−2%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.700 US$4.417 US$−62%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.428 US$3.033 US$−53%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.730 US$9.242 US$−70%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.161 US$5.461 US$−60%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.684 US$18.759 US$−70%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.215 US$6.523 US$−35%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.688 US$5.178 US$−48%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,98%6,49%−2,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202672,61.685 US$2.664 US$
thg 8 2026—1.679 US$2.688 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202670,11.583 US$2.806 US$
thg 4 202669,61.540 US$2.760 US$
thg 3 202668,91.582 US$2.740 US$
thg 2 202671,51.613 US$2.817 US$
thg 1 202669,91.597 US$2.902 US$
thg 12 202570,01.613 US$2.869 US$
thg 11 202569,21.542 US$2.830 US$
thg 10 202570,91.576 US$2.848 US$
thg 9 202571,21.572 US$2.750 US$
thg 8 202570,31.535 US$2.676 US$
thg 7 202570,21.567 US$2.748 US$
thg 5 202569,71.531 US$2.580 US$
thg 4 202569,11.527 US$2.665 US$
thg 3 202566,01.469 US$2.523 US$
thg 2 202561,41.419 US$2.470 US$
thg 1 202560,71.451 US$2.508 US$
thg 12 202460,71.466 US$2.503 US$
thg 11 202464,11.526 US$2.441 US$
thg 10 202464,91.567 US$2.236 US$
thg 9 202467,21.630 US$2.233 US$
thg 8 202466,21.642 US$2.127 US$
thg 7 202466,11.624 US$2.123 US$
thg 6 202466,91.618 US$1.945 US$
thg 5 202467,61.645 US$1.888 US$
thg 4 202468,51.673 US$1.930 US$
thg 3 202469,11.714 US$1.980 US$
thg 2 202468,9——
thg 1 202467,01.759 US$1.926 US$
thg 12 202369,61.816 US$1.777 US$
thg 11 202368,51.830 US$1.784 US$
thg 10 202364,81.775 US$1.722 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn60,0Càng cao càng an toàn−1,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm40,0Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung60,0
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống60,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Limassol, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
157,9
Y tếCàng cao càng tốt
51,2
Sức muaCàng cao càng tốt
98,6
Khí hậuCàng cao càng tốt
95,7
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
56,2
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
23,0
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
23
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
8,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
63,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
36,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
57,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
67,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
20,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
28,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
14,0 °C
Lượng mưa một năm
374 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
69%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
96
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
48
PM2.5
5,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
850-100

Internet

Trung vị Síp; thành phố chưa có trong danh sách
148Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
110Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.684 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.215 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
16,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,98%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Limassol, và Síp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
107.970
Mật độĐô thị, Wikidata
2.406 trên km²
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
39,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
15%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Hồi giáo25%
  • Không tôn giáo1,2%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,40, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hy LạpChính thức81%
  • Tiếng Thổ Nhĩ KỳChính thức0,2%
  • Tiếng Anh4,1%
  • Tiếng Romania2,9%
  • Tiếng Nga2,5%
  • Tiếng Bulgaria2,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 537).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa—Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống70Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House75
  • Tự do báo chí RSF55
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Limassol

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
89Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.