Paphos

Síp

Dân số
36.000
Tọa độ
34,78° B, 32,42° Đ
Múi giờ
Asia/Nicosia
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.058 US$ mỗi tháng ở Paphos, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 66% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.897 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao35 người đóng góp
Paphos tại 34,78° B, 32,42° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Paphos; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

52trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%59
  • An toànquốc gia20%58
  • Y tếquốc gia15%53
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%48
  • Kết nối mạngquốc gia10%46
  • Chi phí10%33
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#931
Hạng mức độ đáng sống tại Síp
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.371

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
61,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+1,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
29,1
New York = 100
+1,7%trong 12 tháng
Sức mua
106,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.897 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.058 US$
936 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.406 US$
3.277 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.121 US$
59% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Paphos, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPaphosNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,15 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)57,14 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,14 US$14,00 US$−35%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,29 US$8,00 US$−46%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,00 US$10,00 US$−60%
Cappuccino (loại thường)3,68 US$6,38 US$−42%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,92 US$3,80 US$−49%
Nước suối (chai 0,33 l)1,19 US$2,90 US$−59%
Chợ
Sữa (1 l)2,00 US$1,36 US$+47%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,48 US$4,69 US$−69%
Gạo trắng (1 kg)2,41 US$6,97 US$−65%
Trứng (12 quả)5,15 US$5,73 US$−10%
Phô mai nội địa (1 kg)13,71 US$17,38 US$−21%
Ức gà phi lê (1 kg)9,11 US$15,11 US$−40%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,68 US$17,77 US$−29%
Táo (1 kg)3,25 US$6,11 US$−47%
Chuối (1 kg)1,86 US$2,20 US$−16%
Cam (1 kg)2,11 US$5,77 US$−63%
Cà chua (1 kg)3,75 US$6,25 US$−40%
Khoai tây (1 kg)1,46 US$3,47 US$−58%
Hành tây (1 kg)1,19 US$4,17 US$−71%
Xà lách (1 cây)0,63 US$2,72 US$−77%
Nước suối (chai 1,5 l)1,05 US$2,50 US$−58%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,86 US$20,00 US$−66%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,74 US$3,21 US$−46%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,05 US$3,96 US$−48%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,72 US$19,00 US$−70%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,29 US$3,00 US$−24%
Vé tháng, giá thường57,14 US$140 US$−59%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường11,43 US$3,00 US$+281%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,17 US$2,18 US$0%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường22,86 US$42,00 US$−46%
Xăng (1 l)1,75 US$1,10 US$+59%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.600 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.677 US$25.309 US$+33%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)195 US$232 US$−16%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)23,48 US$73,50 US$−68%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)35,57 US$71,93 US$−51%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)72,38 US$126 US$−42%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,72 US$62,38 US$−59%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,43 US$23,00 US$−50%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)442 US$3.366 US$−87%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.857 US$60.589 US$−89%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)84,29 US$72,80 US$+16%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)45,72 US$53,22 US$−14%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung95,24 US$118 US$−19%
1 đôi giày da công sở nam90,48 US$125 US$−28%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.121 US$4.438 US$−75%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.000 US$3.033 US$−67%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.129 US$9.242 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.910 US$5.461 US$−65%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.446 US$18.759 US$−76%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.548 US$6.523 US$−61%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.897 US$5.163 US$−63%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,31%6,49%−3,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202664,11.121 US$1.897 US$
thg 8 2026—1.118 US$1.919 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202661,31.173 US$1.947 US$
thg 3 202660,61.150 US$2.001 US$
thg 1 202662,91.068 US$2.223 US$
thg 12 202564,01.080 US$1.985 US$
thg 11 202563,21.066 US$1.942 US$
thg 10 202563,51.126 US$2.176 US$
thg 9 202564,51.103 US$2.208 US$
thg 8 202563,21.055 US$2.166 US$
thg 5 202561,31.071 US$1.873 US$
thg 4 202563,41.112 US$1.869 US$
thg 3 202561,71.064 US$1.817 US$
thg 2 202558,5996 US$1.721 US$
thg 1 202558,2933 US$1.633 US$
thg 12 202457,1955 US$1.639 US$
thg 11 202457,8941 US$1.766 US$
thg 10 202459,2974 US$1.812 US$
thg 9 202459,71.015 US$1.860 US$
thg 8 202457,01.006 US$1.859 US$
thg 7 202453,5959 US$1.877 US$
thg 6 202453,7963 US$1.902 US$
thg 5 202454,8937 US$1.922 US$
thg 4 202453,6904 US$1.999 US$
thg 3 202455,1911 US$1.670 US$
thg 2 202452,3——
thg 1 202452,3877 US$1.439 US$
thg 12 202352,8870 US$1.377 US$
thg 10 202348,5845 US$1.380 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Síp

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Paphos.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Paphos. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
55,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
29,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
52,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
56,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Paphos.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Paphos.

Internet

Trung vị Síp; thành phố chưa có trong danh sách
148Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
110Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.446 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.548 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
17,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,31%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
15,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Paphos, và Síp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
35.961
Mật độĐô thị, Wikidata
1.988 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
72 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
39,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
15%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Hồi giáo25%
  • Không tôn giáo1,2%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,40, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hy LạpChính thức81%
  • Tiếng Thổ Nhĩ KỳChính thức0,2%
  • Tiếng Anh4,1%
  • Tiếng Romania2,9%
  • Tiếng Nga2,5%
  • Tiếng Bulgaria2,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 537).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa—Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống70Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House75
  • Tự do báo chí RSF55
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Paphos

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
35Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.