Nicosia

Síp

Dân số
200.000
Tọa độ
35,17° B, 33,35° Đ
Múi giờ
Asia/Nicosia
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.780 US$ mỗi tháng ở Nicosia, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 70% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.920 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao56 người đóng góp
Nicosia tại 35,17° B, 33,35° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%65
  • An toàn20%68
  • Y tế15%55
  • Khí hậu10%86
  • Chất lượng không khí10%91
  • Kết nối mạngquốc gia10%46
  • Chi phí10%43
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#253
Hạng mức độ đáng sống tại Síp
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.952

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
62,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−4,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
21,6
New York = 100
+8,4%trong 12 tháng
Sức mua
124,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.920 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.780 US$
952 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.085 US$
3.332 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
828 US$
43% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Nicosia, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngNicosiaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,24 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)68,96 US$140 US$−51%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,20 US$14,00 US$−34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,60 US$8,00 US$−43%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,75 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)3,76 US$6,38 US$−41%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,90 US$3,80 US$−50%
Nước suối (chai 0,33 l)0,93 US$2,90 US$−68%
Chợ
Sữa (1 l)1,89 US$1,36 US$+39%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,01 US$4,69 US$−57%
Gạo trắng (1 kg)2,95 US$6,97 US$−58%
Trứng (12 quả)4,90 US$5,73 US$−14%
Phô mai nội địa (1 kg)13,48 US$17,38 US$−22%
Ức gà phi lê (1 kg)9,20 US$15,11 US$−39%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,47 US$17,77 US$−24%
Táo (1 kg)3,51 US$6,11 US$−43%
Chuối (1 kg)2,15 US$2,20 US$−2%
Cam (1 kg)2,58 US$5,77 US$−55%
Cà chua (1 kg)3,57 US$6,25 US$−43%
Khoai tây (1 kg)1,93 US$3,47 US$−44%
Hành tây (1 kg)1,62 US$4,17 US$−61%
Xà lách (1 cây)0,98 US$2,72 US$−64%
Nước suối (chai 1,5 l)1,20 US$2,50 US$−52%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,05 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,73 US$3,21 US$−46%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,86 US$3,96 US$−28%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,75 US$19,00 US$−70%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,76 US$3,00 US$−8%
Vé tháng, giá thường45,97 US$140 US$−67%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường6,44 US$3,00 US$+115%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,00 US$2,18 US$−8%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường45,97 US$42,00 US$+9%
Xăng (1 l)1,78 US$1,10 US$+61%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.790 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.445 US$25.309 US$+32%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)211 US$232 US$−9%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)20,78 US$73,50 US$−72%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)34,10 US$71,93 US$−53%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)75,98 US$126 US$−40%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)19,54 US$62,38 US$−69%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,50 US$23,00 US$−50%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)527 US$3.366 US$−84%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.528 US$60.589 US$−84%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)105 US$72,80 US$+45%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)56,20 US$53,22 US$+6%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung103 US$118 US$−12%
1 đôi giày da công sở nam120 US$125 US$−4%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm828 US$4.438 US$−81%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm715 US$3.033 US$−76%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.753 US$9.242 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.366 US$5.461 US$−75%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.176 US$18.759 US$−83%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.347 US$6.523 US$−64%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.920 US$5.163 US$−63%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,48%6,49%−2,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202665,0828 US$1.920 US$
thg 8 2026—836 US$1.943 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202667,2818 US$1.868 US$
thg 4 202666,0811 US$1.806 US$
thg 3 202667,2789 US$1.750 US$
thg 2 202669,8801 US$1.791 US$
thg 1 202668,2778 US$1.822 US$
thg 12 202567,5774 US$1.813 US$
thg 11 202569,1759 US$1.678 US$
thg 10 202571,5768 US$1.699 US$
thg 9 202573,4764 US$1.842 US$
thg 8 202573,1768 US$1.853 US$
thg 7 202572,7790 US$1.788 US$
thg 5 202569,7758 US$1.671 US$
thg 4 202569,8757 US$1.663 US$
thg 3 202565,5700 US$1.526 US$
thg 2 202559,1676 US$1.498 US$
thg 1 202558,5672 US$1.514 US$
thg 12 202459,3687 US$1.552 US$
thg 11 202461,2702 US$1.558 US$
thg 10 202462,8708 US$1.645 US$
thg 9 202464,1704 US$1.674 US$
thg 8 202464,4690 US$1.670 US$
thg 7 202464,4696 US$1.586 US$
thg 6 202464,0688 US$1.567 US$
thg 5 202462,7684 US$1.550 US$
thg 4 202462,3685 US$1.529 US$
thg 3 202459,8695 US$1.586 US$
thg 2 202458,4667 US$1.919 US$
thg 1 202459,4687 US$1.711 US$
thg 12 202361,9707 US$1.619 US$
thg 11 202360,0680 US$1.572 US$
thg 10 202357,0668 US$1.553 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn67,8Càng cao càng an toàn−0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm32,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung67,8
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống67,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Nicosia, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
151,3
Y tếCàng cao càng tốt
55,2
Sức muaCàng cao càng tốt
83,7
Khí hậuCàng cao càng tốt
86,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
60,1
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
27,1
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
27
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
7,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
57,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
21,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
56,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
57,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
20,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
30,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
10,6 °C
Lượng mưa một năm
340 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
62%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
45
PM2.5
6,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
910-100

Internet

Trung vị Síp; thành phố chưa có trong danh sách
148Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
61Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
110Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.176 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.347 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
16,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,48%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Nicosia, và Síp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
56.848
Mật độĐô thị, Wikidata
1.113 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
220 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
39,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
15%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo73%
  • Hồi giáo25%
  • Không tôn giáo1,2%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,40, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hy LạpChính thức81%
  • Tiếng Thổ Nhĩ KỳChính thức0,2%
  • Tiếng Anh4,1%
  • Tiếng Romania2,9%
  • Tiếng Nga2,5%
  • Tiếng Bulgaria2,2%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 537).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa—Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống70Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House75
  • Tự do báo chí RSF55
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế14%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Nicosia

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
56Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.