Cagliari

Italy

Dân số
149.000
Tọa độ
39,23° B, 9,12° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.898 US$ mỗi tháng ở Cagliari, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 68% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.857 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao35 người đóng góp
Cagliari tại 39,23° B, 9,12° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%61
  • An toàn20%63
  • Y tếquốc gia15%57
  • Khí hậu10%99
  • Chất lượng không khí10%92
  • Kết nối mạngquốc gia10%42
  • Chi phí10%38
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#325
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#15
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.091

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
67,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
18,1
New York = 100
−0,1%trong 12 tháng
Sức mua
111,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.857 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.898 US$
1.013 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.585 US$
3.174 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
885 US$
48% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Cagliari, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCagliariNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân23,19 US$25,00 US$−7%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)89,86 US$140 US$−36%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,60 US$14,00 US$−17%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,80 US$8,00 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,64 US$10,00 US$−54%
Cappuccino (loại thường)2,12 US$6,37 US$−67%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,36 US$3,80 US$−12%
Nước suối (chai 0,33 l)1,53 US$2,89 US$−47%
Chợ
Sữa (1 l)1,57 US$1,36 US$+15%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,70 US$4,68 US$−42%
Gạo trắng (1 kg)2,90 US$6,97 US$−58%
Trứng (12 quả)3,64 US$5,73 US$−36%
Phô mai nội địa (1 kg)20,12 US$17,38 US$+16%
Ức gà phi lê (1 kg)12,33 US$15,11 US$−18%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)22,18 US$17,77 US$+25%
Táo (1 kg)2,65 US$6,11 US$−57%
Chuối (1 kg)1,90 US$2,20 US$−14%
Cam (1 kg)2,36 US$5,77 US$−59%
Cà chua (1 kg)3,66 US$6,25 US$−41%
Khoai tây (1 kg)1,99 US$3,47 US$−43%
Hành tây (1 kg)2,38 US$4,17 US$−43%
Xà lách (1 cây)1,48 US$2,72 US$−46%
Nước suối (chai 1,5 l)0,66 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,12 US$20,00 US$−59%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,73 US$3,21 US$−46%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,84 US$3,96 US$−54%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,54 US$19,00 US$−60%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,51 US$3,00 US$−50%
Vé tháng, giá thường40,00 US$140 US$−71%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường9,86 US$3,00 US$+229%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,57 US$2,18 US$−28%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường32,47 US$42,00 US$−23%
Xăng (1 l)2,08 US$1,10 US$+89%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.608 US$35.458 US$+6%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)37.138 US$25.309 US$+47%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)9,28 US$73,50 US$−87%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)31,18 US$71,93 US$−57%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)52,18 US$126 US$−59%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,12 US$62,38 US$−60%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,60 US$23,00 US$−50%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)541 US$3.366 US$−84%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)8.349 US$60.589 US$−86%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)99,53 US$72,80 US$+37%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,73 US$53,22 US$−10%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung98,56 US$118 US$−16%
1 đôi giày da công sở nam124 US$125 US$−1%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm885 US$4.417 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm661 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.411 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.063 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.346 US$18.759 US$−82%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.422 US$6.523 US$−63%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.857 US$5.178 US$−64%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,27%6,49%−3,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202655,0885 US$1.857 US$
thg 8 2026—911 US$1.870 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202659,5918 US$1.880 US$
thg 4 202661,2925 US$1.852 US$
thg 2 202661,9951 US$1.860 US$
thg 1 202663,3959 US$1.883 US$
thg 12 202559,5940 US$1.823 US$
thg 11 202558,6922 US$1.835 US$
thg 10 202559,1931 US$1.850 US$
thg 9 202562,6886 US$1.856 US$
thg 8 202563,4898 US$1.857 US$
thg 5 202562,7895 US$1.559 US$
thg 4 202559,5877 US$1.528 US$
thg 2 202557,0850 US$1.467 US$
thg 1 202556,4819 US$1.446 US$
thg 12 202457,0828 US$1.463 US$
thg 11 202457,7838 US$1.481 US$
thg 10 202459,7866 US$1.530 US$
thg 9 202460,8887 US$1.552 US$
thg 8 202464,3864 US$1.558 US$
thg 6 202461,7829 US$1.517 US$
thg 5 202465,3835 US$1.523 US$
thg 4 202468,8836 US$1.526 US$
thg 3 202469,4844 US$1.539 US$
thg 2 202468,5792 US$767 US$
thg 1 202468,8808 US$1.563 US$
thg 12 202368,1799 US$1.546 US$
thg 11 202366,0760 US$1.523 US$
thg 10 202365,5745 US$1.506 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn63,1Càng cao càng an toàn−0,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm36,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung63,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Cagliari. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
32,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
62,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
19,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
65,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
68,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
18,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
25,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 2
11,8 °C
Lượng mưa một năm
503 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
46
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
99

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
37
PM2.5
5,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
920-100

Internet

Trung vị Italy; thành phố chưa có trong danh sách
109Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
85Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.346 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.422 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,27%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
12,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Cagliari, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
146.692
Mật độĐô thị, Wikidata
1.705 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
4 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
19%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
6,4%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Cagliari

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
35Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.