Colombia

Republic of Colombia

Thủ đô
Bogotá
Khu vực
Nam Mỹ
Dân số, 2025
53 triệu
Đơn vị tiền tệ
COP
DT
1.141.748 km²

Trên khắp 28 thành phố có giá của Colombia, một người cần khoảng 1.382 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 664 US$.

Độ tin cậy cao60 thành phố trong chỉ số
59 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%38
  • An toàn20%39
  • Y tế15%69
  • Khí hậu10%82
  • Chất lượng không khí10%84
  • Kết nối mạng10%82
  • Chi phí10%51
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#79

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
43,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
15,7
New York = 100
Sức mua
57,3
New York = 100
Một người
1.382 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
664 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
721 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
8.562 US$
2025
Tăng trưởng
+2,6%
2025
Thất nghiệp
8,3%
2025
Lạm phát
5,1%
2025
Tuổi thọ
77,9 năm
2024
Người dùng internet
79%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
39%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
35%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
19%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
10%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
10%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
20,5%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
38,7
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
61,3
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
24,9

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #28 thế giới
231
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #83 thế giới
45
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+20%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Colombia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1522%
  • 15 đến 6467%
  • 65 tuổi trở lên11%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
33,1 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,63
Sống ở thành thịCIA World Factbook
82%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
5,8%
Di cư ròngCIA World Factbook
−2,4 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
47 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo4,0%
  • Tín ngưỡng dân gian1,0%
  • Tôn giáo khác0,5%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,08, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức99%
  • Tiếng Bồ Đào Nha0,1%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 480).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2023

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn13Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng33Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn80Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm64Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa13Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống83Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House69
  • Democracy Index EIU, trên 106,4
  • Tự do báo chí RSF50
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex71
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Colombia

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Colombia
1Popayán65————318,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
2Palmira, Valle del Cauca65————312,5 NĐộ tin cậy thấp
3Manizales6538,5—1.178 US$153,1434,4 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
4Tunja6541,1285 US$——172,5 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
5Guadalajara de Buga65————114,3 NĐộ tin cậy thấp
6Neiva6542,0———357,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
7Buenaventura64————432,4 NĐộ tin cậy thấp
8Valledupar6443,1———490,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
9Tuluá64————221,7 NĐộ tin cậy thấp
10Piedecuesta64————163,4 NĐộ tin cậy thấp
11Floridablanca6442,5———267,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
12Pitalito64————135,7 NĐộ tin cậy thấp
13Zipaquirá63————130,4 NĐộ tin cậy thấp
14Ocaña63————101,2 NĐộ tin cậy thấp
15Buenaventura63————240,4 NĐộ tin cậy thấp
16Sogamoso63————111,3 NĐộ tin cậy thấp
17Girón63————108,5 NĐộ tin cậy thấp
18Bello6238,1———392,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
19Yopal62————168,4 NĐộ tin cậy thấp
20Soacha62————655 NĐộ tin cậy thấp
21Maicao6246,8———166,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
22Rionegro62————128,2 NĐộ tin cậy thấp
23Montería62————490,9 NĐộ tin cậy thấp
24Envigado6237,0———163 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
25Riohacha61————188 NĐộ tin cậy thấp
26Sincelejo6150,0———277,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
27Kennedy61————979,9 NĐộ tin cậy thấp
28Facatativá61————141,8 NĐộ tin cậy thấp
29Dosquebradas61————206,7 NĐộ tin cậy thấp
30Barrancabermeja61————191,4 NĐộ tin cậy thấp
31Florencia61————168,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
32Magangué61————124 NĐộ tin cậy thấp
33Madrid, Cundinamarca60————135 NĐộ tin cậy thấp
34Mosquera60————128 NĐộ tin cậy thấp
35Funza60————116,9 NĐộ tin cậy thấp
36Soledad, Atlántico,6046,2———342,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
37Pasto5929,4———392,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
38Chía59————124,3 NĐộ tin cậy thấp
39Itagüí59————281,9 NĐộ tin cậy thấp
40Cartago5938,7———135 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
41Sabanalarga59————102,3 NĐộ tin cậy thấp
42Medellin5949,91.056 US$664 US$42,22 TrĐộ tin cậy cao, 52 người đóng góp
43Ibague5930,0153 US$611 US$—529,6 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
44Malambo59————129,1 NĐộ tin cậy thấp
45Girardot City59————107,3 NĐộ tin cậy thấp
46Villavicencio5839,1———321,7 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
47Cucuta5834,6284 US$550 US$—777,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
48Quibdó57————129,2 NĐộ tin cậy thấp
49Bucaramanga5744,2455 US$562 US$57,3581,1 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
50Bogotá5743,1721 US$796 US$66,67,7 TrĐộ tin cậy cao, 110 người đóng góp
51Santiago de Cali5637,7639 US$575 US$54,62,4 TrĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
52Armenia5637,1550 US$501 US$51,8304,3 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
53Pereira, Colombia5443,6635 US$555 US$49,2467,3 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
54San Pedro de los Milagros5346,0————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
55Santa Marta5140,91.069 US$519 US$35,4499,2 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
56Duitama5142,4———92 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
57Leticia5038,8268 US$409 US$—48,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
58San Andrés, San Andrés y Providencia5035,6—519 US$—58,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
59Barranquilla4947,3774 US$502 US$38,71,2 TrĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
60Cartagena, Colombia4754,41.047 US$468 US$28,8914,6 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.