Cartagena, Colombia

Colombia

Dân số
915.000
Tọa độ
10,40° B, 75,49° T
Múi giờ
America/Bogota
Giá cả cho
thg 9 2026

Lương ròng trung bình là 476 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình16 người đóng góp
Cartagena, Colombia tại 10,40° B, 75,49° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 5 trong số đó có dữ liệu cho Cartagena, Colombia; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%Thiếu dữ liệu
  • An toànquốc gia20%44
  • Y tếquốc gia15%60
  • Khí hậu10%71
  • Chất lượng không khí10%74
  • Kết nối mạngquốc gia10%53
  • Chi phí10%Thiếu dữ liệu
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Colombia
#3

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng, so với New York.

Chưa có ai báo cáo giá cả cho Cartagena, Colombia trong mười hai tháng qua, nên chưa có chi phí để hiển thị. Xem các thành phố của Colombia đã có dữ liệu này.

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Cartagena, Colombia, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCartagena, ColombiaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân5,21 US$25,00 US$−79%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)140 US$140 US$0%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,11 US$14,00 US$−28%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,59 US$8,00 US$−68%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,93 US$10,00 US$−51%
Cappuccino (loại thường)3,63 US$6,37 US$−43%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,22 US$3,80 US$−41%
Nước suối (chai 0,33 l)2,09 US$2,89 US$−28%
Chợ
Sữa (1 l)1,91 US$1,36 US$+40%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,88 US$4,68 US$−38%
Gạo trắng (1 kg)1,48 US$6,97 US$−79%
Trứng (12 quả)5,04 US$5,73 US$−12%
Phô mai nội địa (1 kg)13,70 US$17,38 US$−21%
Ức gà phi lê (1 kg)17,85 US$15,11 US$+18%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)—17,77 US$—
Táo (1 kg)—6,11 US$—
Chuối (1 kg)—2,20 US$—
Cam (1 kg)—5,77 US$—
Cà chua (1 kg)—6,25 US$—
Khoai tây (1 kg)—3,47 US$—
Hành tây (1 kg)—4,17 US$—
Xà lách (1 cây)—2,72 US$—
Nước suối (chai 1,5 l)2,05 US$2,50 US$−18%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,59 US$20,00 US$−27%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,43 US$3,21 US$−55%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)—3,96 US$—
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)—19,00 US$—
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,25 US$3,00 US$−59%
Vé tháng, giá thường59,89 US$140 US$−57%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,80 US$3,00 US$+60%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,84 US$2,18 US$+76%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường9,60 US$42,00 US$−77%
Xăng (1 l)1,34 US$1,10 US$+21%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.990 US$35.458 US$−32%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.072 US$25.309 US$+39%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)—73,50 US$—
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)—71,93 US$—
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)90,92 US$126 US$−28%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,32 US$23,00 US$−64%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)640 US$3.366 US$−81%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.918 US$60.589 US$−90%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)—72,80 US$—
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)—53,22 US$—
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung—118 US$—
1 đôi giày da công sở nam—125 US$—
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.065 US$4.417 US$−76%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm586 US$3.033 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.329 US$9.242 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm965 US$5.461 US$−82%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm—18.759 US$—
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm960 US$6.523 US$−85%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế476 US$5.178 US$−91%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)15,00%6,49%+8,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—1.047 US$468 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202645,8931 US$402 US$
thg 3 202645,9933 US$403 US$
thg 2 202646,3940 US$409 US$
thg 12 202545,0898 US$584 US$
thg 11 202545,6807 US$592 US$
thg 10 2025——564 US$
thg 8 202542,1746 US$547 US$
thg 7 202541,7738 US$541 US$
thg 5 202545,9713 US$468 US$
thg 4 202545,0699 US$458 US$
thg 3 202546,4727 US$477 US$
thg 12 202437,7682 US$447 US$
thg 11 202437,5679 US$445 US$
thg 9 202440,6722 US$473 US$
thg 8 202441,0731 US$479 US$
thg 7 202441,1732 US$480 US$
thg 6 202442,3756 US$496 US$
thg 5 202443,0772 US$506 US$
thg 4 202443,8520 US$516 US$
thg 3 202443,0509 US$506 US$
thg 2 202442,5505 US$500 US$
thg 1 202442,7507 US$374 US$
thg 12 202342,5517 US$374 US$
thg 11 202343,0515 US$372 US$
thg 10 202340,4500 US$360 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Colombia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Cartagena, Colombia.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Cartagena, Colombia. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
30,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
27,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
20,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
28,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 6
28,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
27,3 °C
Lượng mưa một năm
1.370 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
71

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
58
PM2.5
10,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
740-100

Internet

Trung vị Colombia; thành phố chưa có trong danh sách
231Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
111Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
45Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

Chưa có khảo sát bất động sản cho Cartagena, Colombia.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Cartagena, Colombia, và Colombia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.010.995
Mật độĐô thị, Wikidata
1.767 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
2 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
33,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
11%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo4,0%
  • Tín ngưỡng dân gian1,0%
  • Tôn giáo khác0,5%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,08, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức99%
  • Tiếng Bồ Đào Nha0,1%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 480).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2023

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn13Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng33Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn80Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm64Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa13Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống83Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House69
  • Democracy Index EIU, trên 106,4
  • Tự do báo chí RSF50
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex71
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Cartagena, Colombia

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Chưa tìm thấy thành phố nào tương đương.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
16Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
66%15 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.