Medellin

Colombia

Dân số
2 triệu
Tọa độ
6,25° B, 75,57° T
Múi giờ
America/Bogota
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.821 US$ mỗi tháng ở Medellin, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 70% so với New York. Lương ròng trung bình là 664 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao52 người đóng góp
Medellin tại 6,25° B, 75,57° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%30
  • An toàn20%46
  • Y tế15%79
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%83
  • Kết nối mạng10%77
  • Chi phí10%41
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#700
Hạng mức độ đáng sống tại Colombia
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.008

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
49,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+48,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
21,2
New York = 100
+100,4%trong 12 tháng
Sức mua
42,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
664 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.821 US$
765 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.571 US$
2.677 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.056 US$
159% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
21,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Medellin, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMedellinNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,95 US$25,00 US$−68%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)47,69 US$140 US$−66%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,54 US$14,00 US$−32%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,18 US$8,00 US$−60%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,72 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)3,02 US$6,38 US$−53%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,84 US$3,80 US$−52%
Nước suối (chai 0,33 l)1,47 US$2,90 US$−49%
Chợ
Sữa (1 l)1,39 US$1,36 US$+2%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,47 US$4,69 US$−47%
Gạo trắng (1 kg)1,74 US$6,97 US$−75%
Trứng (12 quả)2,87 US$5,73 US$−50%
Phô mai nội địa (1 kg)10,13 US$17,38 US$−42%
Ức gà phi lê (1 kg)9,80 US$15,11 US$−35%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,09 US$17,77 US$−21%
Táo (1 kg)4,05 US$6,11 US$−34%
Chuối (1 kg)1,55 US$2,20 US$−30%
Cam (1 kg)2,19 US$5,77 US$−62%
Cà chua (1 kg)2,26 US$6,25 US$−64%
Khoai tây (1 kg)1,96 US$3,47 US$−44%
Hành tây (1 kg)1,49 US$4,17 US$−64%
Xà lách (1 cây)1,17 US$2,72 US$−57%
Nước suối (chai 1,5 l)1,27 US$2,50 US$−49%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,77 US$20,00 US$−31%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,67 US$3,21 US$−48%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,80 US$3,96 US$−29%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,93 US$19,00 US$−79%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,21 US$3,00 US$−60%
Vé tháng, giá thường78,84 US$140 US$−44%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,32 US$3,00 US$−56%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,11 US$2,18 US$−3%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,42 US$42,00 US$−80%
Xăng (1 l)1,33 US$1,10 US$+21%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.974 US$35.458 US$−21%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.872 US$25.309 US$+42%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)167 US$232 US$−28%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)13,49 US$73,50 US$−82%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)28,86 US$71,93 US$−60%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)45,11 US$126 US$−64%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,06 US$62,38 US$−73%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,52 US$23,00 US$−72%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)797 US$3.366 US$−76%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)9.104 US$60.589 US$−85%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)87,21 US$72,80 US$+20%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)59,14 US$53,22 US$+11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung139 US$118 US$+18%
1 đôi giày da công sở nam100 US$125 US$−20%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.056 US$4.438 US$−76%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm654 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.894 US$9.242 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.031 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.069 US$18.759 US$−78%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.683 US$6.523 US$−74%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế664 US$5.163 US$−87%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,94%6,49%+4,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202658,41.056 US$664 US$
thg 8 2026—982 US$653 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202641,5680 US$514 US$
thg 4 202643,0694 US$532 US$
thg 3 202642,4685 US$551 US$
thg 2 202640,7640 US$541 US$
thg 1 202640,2624 US$518 US$
thg 12 202538,7617 US$514 US$
thg 11 202536,0584 US$568 US$
thg 10 202534,6531 US$549 US$
thg 9 202533,2527 US$532 US$
thg 8 202532,6517 US$517 US$
thg 7 202532,0511 US$492 US$
thg 5 202531,2464 US$448 US$
thg 4 202531,6461 US$441 US$
thg 3 202532,8491 US$436 US$
thg 2 202532,2473 US$432 US$
thg 1 202530,2448 US$410 US$
thg 12 202429,6444 US$411 US$
thg 11 202429,2446 US$394 US$
thg 10 202430,4459 US$412 US$
thg 9 202431,8476 US$425 US$
thg 8 202433,9482 US$433 US$
thg 7 202433,1447 US$424 US$
thg 6 202432,6452 US$419 US$
thg 5 202434,1471 US$423 US$
thg 4 202433,6463 US$430 US$
thg 3 202433,4460 US$420 US$
thg 2 202432,7442 US$404 US$
thg 1 202432,9441 US$398 US$
thg 12 202330,8420 US$389 US$
thg 11 202329,7410 US$370 US$
thg 10 202328,5386 US$352 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn45,9Càng cao càng an toàn−0,5 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm54,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung45,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống45,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Medellin, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
117,8
Y tếCàng cao càng tốt
78,9
Sức muaCàng cao càng tốt
35,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
99,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
62,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
37,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
38
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
19,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
39,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
19,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
40,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
33,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
17,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 3
18,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 11
17,1 °C
Lượng mưa một năm
2.270 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
88%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
79

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
46
PM2.5
8,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
830-100

Internet

Đo lường tại Medellin
270Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+22% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
94Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
58Mbps
Độ trễ di động
23ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.069 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.683 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
21,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
17,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
10,94%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
40,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Medellin, và Colombia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, GeoNames
1.999.979
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
33,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
11%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo4,0%
  • Tín ngưỡng dân gian1,0%
  • Tôn giáo khác0,5%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,08, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức99%
  • Tiếng Bồ Đào Nha0,1%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 480).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2023

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn13Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng33Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn80Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm64Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa13Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống83Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House69
  • Democracy Index EIU, trên 106,4
  • Tự do báo chí RSF50
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex71
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Medellin

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
52Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.