Bogotá

Colombia

Dân số
7,7 triệu
Tọa độ
4,61° B, 74,08° T
Múi giờ
America/Bogota
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.382 US$ mỗi tháng ở Bogotá, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 77% so với New York. Lương ròng trung bình là 796 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao110 người đóng góp
Bogotá tại 4,61° B, 74,08° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%43
  • An toàn20%33
  • Y tế15%66
  • Khí hậu10%97
  • Chất lượng không khí10%69
  • Kết nối mạng10%72
  • Chi phí10%57
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#798
Hạng mức độ đáng sống tại Colombia
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.439

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
43,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+37,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
15,7
New York = 100
+53,8%trong 12 tháng
Sức mua
66,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
796 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.382 US$
661 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.619 US$
2.314 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
721 US$
91% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
16,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bogotá, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBogotáNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,91 US$25,00 US$−68%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)41,12 US$140 US$−71%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,96 US$14,00 US$−29%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,90 US$8,00 US$−76%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,80 US$10,00 US$−62%
Cappuccino (loại thường)2,58 US$6,38 US$−60%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,32 US$3,80 US$−65%
Nước suối (chai 0,33 l)0,86 US$2,90 US$−70%
Chợ
Sữa (1 l)1,60 US$1,36 US$+18%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,42 US$4,69 US$−48%
Gạo trắng (1 kg)1,68 US$6,97 US$−76%
Trứng (12 quả)3,70 US$5,73 US$−35%
Phô mai nội địa (1 kg)7,98 US$17,38 US$−54%
Ức gà phi lê (1 kg)7,46 US$15,11 US$−51%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,53 US$17,77 US$−41%
Táo (1 kg)3,45 US$6,11 US$−44%
Chuối (1 kg)1,77 US$2,20 US$−20%
Cam (1 kg)1,97 US$5,77 US$−66%
Cà chua (1 kg)1,78 US$6,25 US$−72%
Khoai tây (1 kg)1,47 US$3,47 US$−58%
Hành tây (1 kg)1,41 US$4,17 US$−66%
Xà lách (1 cây)1,33 US$2,72 US$−51%
Nước suối (chai 1,5 l)1,18 US$2,50 US$−53%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,65 US$20,00 US$−37%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,44 US$3,21 US$−55%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,88 US$3,96 US$−27%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,43 US$19,00 US$−77%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,12 US$3,00 US$−63%
Vé tháng, giá thường50,61 US$140 US$−64%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,36 US$3,00 US$−21%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,42 US$2,18 US$+11%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường9,49 US$42,00 US$−77%
Xăng (1 l)1,32 US$1,10 US$+20%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)22.141 US$35.458 US$−38%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.683 US$25.309 US$+41%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)121 US$232 US$−48%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)16,19 US$73,50 US$−78%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)30,92 US$71,93 US$−57%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)34,58 US$126 US$−73%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)15,07 US$62,38 US$−76%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,91 US$23,00 US$−66%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)474 US$3.366 US$−86%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.501 US$60.589 US$−89%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)80,26 US$72,80 US$+10%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)49,55 US$53,22 US$−7%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung140 US$118 US$+20%
1 đôi giày da công sở nam112 US$125 US$−10%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm721 US$4.438 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm430 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.304 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm989 US$5.461 US$−82%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.926 US$18.759 US$−84%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.218 US$6.523 US$−66%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế796 US$5.163 US$−85%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)12,81%6,49%+6,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202644,8721 US$796 US$
thg 8 2026—724 US$786 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202636,8561 US$598 US$
thg 4 202637,8571 US$539 US$
thg 3 202636,2552 US$511 US$
thg 2 202636,2565 US$514 US$
thg 1 202635,9630 US$506 US$
thg 12 202534,5517 US$436 US$
thg 11 202536,1489 US$435 US$
thg 10 202534,5464 US$421 US$
thg 9 202534,1469 US$414 US$
thg 8 202532,3439 US$395 US$
thg 7 202531,7425 US$376 US$
thg 5 202531,3432 US$372 US$
thg 4 202531,2423 US$367 US$
thg 3 202532,7431 US$381 US$
thg 2 202532,8444 US$377 US$
thg 1 202531,5405 US$355 US$
thg 12 202431,7400 US$333 US$
thg 11 202431,5411 US$323 US$
thg 10 202432,5432 US$328 US$
thg 9 202433,4441 US$350 US$
thg 8 202434,4461 US$355 US$
thg 7 202434,2460 US$354 US$
thg 6 202435,6451 US$364 US$
thg 5 202436,4458 US$372 US$
thg 4 202436,7457 US$378 US$
thg 3 202436,9426 US$366 US$
thg 2 202436,9425 US$375 US$
thg 1 202434,8425 US$377 US$
thg 12 202332,7411 US$368 US$
thg 11 202331,2404 US$385 US$
thg 10 202329,6381 US$370 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 584 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn33,3Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm66,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung33,3
  • Đi bộ một mình vào ban đêm18
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống33,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bogotá, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
102,3
Y tếCàng cao càng tốt
66,0
Sức muaCàng cao càng tốt
47,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
97,1
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
69,4
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
51,4
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
51
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
16,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
38,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
14,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
40,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
34,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
18,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
19,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
18,2 °C
Lượng mưa một năm
1.624 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
77%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
97

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
66
PM2.5
15,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
690-100

Internet

Đo lường tại Bogotá
258Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+19% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
160Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
62Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.926 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.218 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
16,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
12,81%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
24,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bogotá, và Colombia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
8.034.649
Mật độĐô thị, Wikidata
5.092 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
2.582 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
33,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
11%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo4,0%
  • Tín ngưỡng dân gian1,0%
  • Tôn giáo khác0,5%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,08, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức99%
  • Tiếng Bồ Đào Nha0,1%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 480).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2023

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn13Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng33Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn80Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm64Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa13Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống83Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House69
  • Democracy Index EIU, trên 106,4
  • Tự do báo chí RSF50
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex71
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Bogotá

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
110Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.