Bucaramanga

Colombia

Dân số
581.000
Tọa độ
7,13° B, 73,12° T
Múi giờ
America/Bogota
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.089 US$ mỗi tháng ở Bucaramanga, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 82% so với New York. Lương ròng trung bình là 582 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình12 người đóng góp
Bucaramanga tại 7,13° B, 73,12° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%40
  • An toànquốc gia20%44
  • Y tếquốc gia15%60
  • Khí hậu10%99
  • Chất lượng không khí10%78
  • Kết nối mạngquốc gia10%53
  • Chi phí10%67
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Colombia
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.075

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
41,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+68,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
10,4
New York = 100
+57,2%trong 12 tháng
Sức mua
61,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
582 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.089 US$
618 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.811 US$
1.872 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
471 US$
81% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bucaramanga, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBucaramangaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân5,54 US$25,00 US$−78%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)31,63 US$140 US$−77%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,49 US$14,00 US$−32%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,68 US$8,00 US$−79%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,53 US$10,00 US$−75%
Cappuccino (loại thường)2,20 US$6,37 US$−65%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,43 US$3,80 US$−62%
Nước suối (chai 0,33 l)1,07 US$2,89 US$−63%
Chợ
Sữa (1 l)1,47 US$1,36 US$+8%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,42 US$4,68 US$−70%
Gạo trắng (1 kg)3,14 US$6,97 US$−55%
Trứng (12 quả)3,16 US$5,73 US$−45%
Phô mai nội địa (1 kg)7,92 US$17,38 US$−54%
Ức gà phi lê (1 kg)14,25 US$15,11 US$−6%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,43 US$17,77 US$−2%
Táo (1 kg)3,49 US$6,11 US$−43%
Chuối (1 kg)1,39 US$2,20 US$−37%
Cam (1 kg)2,09 US$5,77 US$−64%
Cà chua (1 kg)2,79 US$6,25 US$−55%
Khoai tây (1 kg)1,39 US$3,47 US$−60%
Hành tây (1 kg)1,74 US$4,17 US$−58%
Xà lách (1 cây)0,95 US$2,72 US$−65%
Nước suối (chai 1,5 l)0,95 US$2,50 US$−62%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,65 US$20,00 US$−37%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,40 US$3,21 US$−56%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,61 US$3,96 US$−59%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,27 US$19,00 US$−78%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,14 US$3,00 US$−62%
Vé tháng, giá thường75,91 US$140 US$−46%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,78 US$3,00 US$−7%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,97 US$2,18 US$−10%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,91 US$42,00 US$−81%
Xăng (1 l)1,32 US$1,10 US$+20%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)26.886 US$35.458 US$−24%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.634 US$25.309 US$+33%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,54 US$73,50 US$−86%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)26,10 US$71,93 US$−64%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)38,48 US$126 US$−69%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)31,63 US$62,38 US$−49%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,33 US$23,00 US$−72%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)—3.366 US$—
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)52,72 US$72,80 US$−28%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)56,93 US$53,22 US$+7%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung121 US$118 US$+3%
1 đôi giày da công sở nam94,89 US$125 US$−24%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm471 US$4.417 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm337 US$3.033 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm939 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm560 US$5.461 US$−90%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.107 US$18.759 US$−94%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.582 US$6.523 US$−76%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế582 US$5.178 US$−89%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)12,40%6,49%+5,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202657,0455 US$562 US$
thg 8 2026—473 US$584 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202638,1400 US$509 US$
thg 3 202633,7388 US$494 US$
thg 2 202633,0350 US$497 US$
thg 1 202633,1334 US$449 US$
thg 12 202532,5310 US$455 US$
thg 11 202532,2320 US$473 US$
thg 10 202530,7305 US$452 US$
thg 9 202530,2300 US$444 US$
thg 5 202528,5283 US$419 US$
thg 3 202528,8287 US$425 US$
thg 2 202529,1289 US$427 US$
thg 1 202527,8276 US$408 US$
thg 12 202427,2271 US$400 US$
thg 11 202427,4273 US$403 US$
thg 10 202428,2265 US$436 US$
thg 8 202427,8258 US$429 US$
thg 6 202426,7225 US$417 US$
thg 5 202427,2202 US$453 US$
thg 4 202429,4201 US$453 US$
thg 3 202429,1197 US$401 US$
thg 2 202426,3188 US$339 US$
thg 1 202426,4191 US$338 US$
thg 12 202325,0159 US$313 US$
thg 11 202324,7167 US$275 US$
thg 10 202323,7160 US$264 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Colombia

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Bucaramanga.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bucaramanga. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
22,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
5,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
18,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
16,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
20,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
21,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 11
19,2 °C
Lượng mưa một năm
1.247 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
76%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
2
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
99

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
53
PM2.5
13,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
780-100

Internet

Trung vị Colombia; thành phố chưa có trong danh sách
231Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
111Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
45Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.107 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.582 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
10,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
9,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
12,40%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
12,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bucaramanga, và Colombia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
614.860
Mật độĐô thị, Wikidata
3.795 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
959 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
33,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
11%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
5,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo4,0%
  • Tín ngưỡng dân gian1,0%
  • Tôn giáo khác0,5%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,08, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức99%
  • Tiếng Bồ Đào Nha0,1%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 480).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2023

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn13Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng33Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn80Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm64Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa13Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống83Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House69
  • Democracy Index EIU, trên 106,4
  • Tự do báo chí RSF50
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex71
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế29%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Bucaramanga

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
12Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
95%2 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.