Bỉ

Kingdom of Belgium

Thủ đô
Brussels
Khu vực
Tây Âu
Dân số, 2025
12 triệu
Đơn vị tiền tệ
EUR
DT
30.528 km²

Trên khắp 49 thành phố có giá của Bỉ, một người cần khoảng 2.145 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 3.090 US$.

Độ tin cậy cao54 thành phố trong chỉ số
53 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%72
  • An toàn20%51
  • Y tế15%76
  • Khí hậu10%87
  • Chất lượng không khí10%82
  • Kết nối mạng10%64
  • Chi phí10%21
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#38

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
74,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
22,4
New York = 100
Sức mua
152,9
New York = 100
Một người
2.145 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
3.090 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.058 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
60.750 US$
2025
Tăng trưởng
+1,0%
2025
Thất nghiệp
5,9%
2025
Lạm phát
2,5%
2025
Tuổi thọ
82,3 năm
2024
Người dùng internet
96%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
50%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
55%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
25%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
21%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
10%
NguồnWikipedia
Bảo hiểm xã hội, người lao động
13,1%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
27%
NguồnTrading Economics
Thuế thừa kế
80%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
50,5
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
49,5
Án mạngTrên 100.000 dân, 2021
1,1

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #55 thế giới
142
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #25 thế giới
140
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+17%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Bỉ. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1517%
  • 15 đến 6463%
  • 65 tuổi trở lên20%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
42,4 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,44
Sống ở thành thịCIA World Factbook
98%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
20%
Di cư ròngCIA World Factbook
+5,0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
386 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Kitô giáo64%
  • Không tôn giáo29%
  • Hồi giáo5,9%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,50, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng Hà LanChính thức60%
  • Tiếng PhápChính thức40%
  • Tiếng ĐứcChính thức1,0%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 608).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn75Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng35Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn94Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm54Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa82Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống57Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF80
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế41%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại Bỉ

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Bỉ
1Gent7076,71.212 US$3.674 US$177,7265,1 NĐộ tin cậy cao, 48 người đóng góp
2Antwerpen6675,01.058 US$3.090 US$161,7529,2 NĐộ tin cậy cao, 55 người đóng góp
3Leuven6370,41.124 US$3.773 US$197,8101 NĐộ tin cậy cao, 53 người đóng góp
4Braine-l'Alleud6274,1—5.324 US$298,337,5 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
5Mouscron6270,4781 US$4.190 US$260,652,1 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
6Anderlecht61————160,6 NĐộ tin cậy thấp
7Schaerbeek61————132,8 NĐộ tin cậy thấp
8Sint-Niklaas6170,5976 US$4.936 US$277,369 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
9Brugge6080,6947 US$2.632 US$139,4118,5 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
10Liège6070,8877 US$2.865 US$168,8195,3 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
11Bruxelles6075,51.419 US$3.371 US$151,01 TrĐộ tin cậy cao, 135 người đóng góp
12Mons6065,6716 US$2.908 US$195,595,3 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
13Ostend6066,4824 US$3.185 US$199,969 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
14Vilvoorde5970,5986 US$3.854 US$215,437 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
15Veurne5966,7823 US$3.099 US$194,112 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
16Dendermonde5970,9—3.481 US$199,845,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
17Charleroi5968,3823 US$2.334 US$144,3200,1 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
18Courtrai5865,6861 US$2.899 US$179,573,9 NĐộ tin cậy cao, 26 người đóng góp
19Namur5872,6918 US$1.894 US$107,8110,9 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
20Roeselare5869,3804 US$2.870 US$177,956 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
21Arlon5863,6918 US$2.927 US$178,626,2 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
22Hasselt5869,8947 US$3.183 US$182,477,7 NĐộ tin cậy cao, 33 người đóng góp
23Aarschot5871,2964 US$3.214 US$180,727,7 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
24Oudsbergen5874,8—3.171 US$176,8—Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
25Geraardsbergen5769,2812 US$2.552 US$157,630,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
26Brasschaat5773,1976 US$2.985 US$164,637 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
27Mortsel5774,5754 US$2.436 US$148,624,5 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
28Turnhout5676,2918 US$2.698 US$149,544 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
29Aalst5674,01.033 US$2.870 US$152,977,5 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
30Louvain-la-Neuve5669,61.033 US$2.679 US$147,329,5 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
31Genk5569,7976 US$2.334 US$131,963,7 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
32Geel5570,31.052 US$2.468 US$133,834,7 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
33Trận Waterloo5473,11.071 US$2.525 US$133,129,8 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
34Mechelen5473,3957 US$2.267 US$125,977,5 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
35Sint-Truiden53—812 US$——37,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
36Waregem53—861 US$——35,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
37Watermael-Boitsfort53————25,2 NĐộ tin cậy thấp
38Beveren5274,8917 US$1.856 US$104,045,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
39Verviers5168,9———52,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
40Saint-Gilles (Sint-Gillis)5168,9———50,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
41Tienen5168,7———31,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
42Tongeren5168,7———29,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
43Woluwe Saint Lambert5070,2———56,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
44Eeklo5070,2———19,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
45Beringen5074,5870 US$——40,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
46Herentals5071,1———25,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
47Dilbeek5072,6———39,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
48Sint-Pieters-Leeuw5072,6———30,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
49Tournai5074,4———69,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
50Overpelt5074,8———13,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
51Hamont-Achel5075,7———9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
52Spa5076,3———10,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
53Heist-op-den-Berg5079,6———37,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
54Tervuren4972,61.160 US$——20,6 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.