Gent

Bỉ

Dân số
265.000
Tọa độ
51,05° B, 3,72° Đ
Múi giờ
Europe/Brussels
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.364 US$ mỗi tháng ở Gent, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 60% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.674 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao48 người đóng góp
Gent tại 51,05° B, 3,72° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

70trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%77
  • An toàn20%75
  • Y tế15%80
  • Khí hậu10%89
  • Chất lượng không khí10%82
  • Kết nối mạngquốc gia10%46
  • Chi phí10%23
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#23
Hạng mức độ đáng sống tại Bỉ
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.770

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
76,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
25,1
New York = 100
+12,0%trong 12 tháng
Sức mua
177,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.674 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.364 US$
1.152 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.426 US$
3.569 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.212 US$
33% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Gent, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngGentNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân22,96 US$25,00 US$−8%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)115 US$140 US$−18%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)16,07 US$14,00 US$+15%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,74 US$8,00 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,74 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)4,40 US$6,37 US$−31%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,52 US$3,80 US$−7%
Nước suối (chai 0,33 l)2,96 US$2,89 US$+2%
Chợ
Sữa (1 l)1,21 US$1,36 US$−11%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,90 US$4,68 US$−38%
Gạo trắng (1 kg)2,24 US$6,97 US$−68%
Trứng (12 quả)4,16 US$5,73 US$−27%
Phô mai nội địa (1 kg)19,02 US$17,38 US$+9%
Ức gà phi lê (1 kg)12,70 US$15,11 US$−16%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)20,09 US$17,77 US$+13%
Táo (1 kg)2,83 US$6,11 US$−54%
Chuối (1 kg)2,49 US$2,20 US$+13%
Cam (1 kg)2,64 US$5,77 US$−54%
Cà chua (1 kg)2,95 US$6,25 US$−53%
Khoai tây (1 kg)2,20 US$3,47 US$−37%
Hành tây (1 kg)2,02 US$4,17 US$−52%
Xà lách (1 cây)1,38 US$2,72 US$−49%
Nước suối (chai 1,5 l)1,09 US$2,50 US$−56%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,13 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,00 US$3,21 US$−38%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,49 US$3,96 US$−37%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)13,47 US$19,00 US$−29%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,44 US$3,00 US$+15%
Vé tháng, giá thường60,27 US$140 US$−57%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường11,48 US$3,00 US$+283%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,98 US$2,18 US$+37%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường52,81 US$42,00 US$+26%
Xăng (1 l)2,04 US$1,10 US$+85%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.355 US$35.458 US$+3%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.404 US$25.309 US$+36%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)21,46 US$73,50 US$−71%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)48,07 US$71,93 US$−33%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)36,16 US$126 US$−71%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)13,39 US$62,38 US$−79%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế16,36 US$23,00 US$−29%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)574 US$3.366 US$−83%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)21.926 US$60.589 US$−64%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)111 US$72,80 US$+52%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)48,98 US$53,22 US$−8%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung110 US$118 US$−6%
1 đôi giày da công sở nam146 US$125 US$+17%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.212 US$4.417 US$−73%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm915 US$3.033 US$−70%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.857 US$9.242 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.578 US$5.461 US$−71%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.370 US$18.759 US$−71%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.118 US$6.523 US$−52%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.674 US$5.178 US$−29%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,20%6,49%−3,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202675,71.212 US$3.674 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202677,81.164 US$3.709 US$
thg 4 202676,11.150 US$3.310 US$
thg 3 202675,71.145 US$3.290 US$
thg 2 202677,41.147 US$3.337 US$
thg 1 202679,41.135 US$3.356 US$
thg 12 202578,61.129 US$3.280 US$
thg 11 202577,41.076 US$3.129 US$
thg 10 202576,91.111 US$2.797 US$
thg 9 202577,21.082 US$2.822 US$
thg 8 202580,71.059 US$2.809 US$
thg 7 202577,51.038 US$2.801 US$
thg 5 202573,8996 US$2.853 US$
thg 4 202573,1992 US$2.805 US$
thg 3 202567,0935 US$2.581 US$
thg 2 202565,1892 US$2.599 US$
thg 1 202565,4890 US$2.661 US$
thg 12 202467,9895 US$2.684 US$
thg 11 202468,5902 US$2.704 US$
thg 10 202471,5933 US$2.830 US$
thg 9 202473,6941 US$2.804 US$
thg 8 202473,0944 US$3.662 US$
thg 7 202472,1933 US$3.378 US$
thg 6 202470,4921 US$2.848 US$
thg 5 202469,2933 US$3.029 US$
thg 4 202470,8936 US$2.886 US$
thg 3 202474,1950 US$2.870 US$
thg 2 202472,9950 US$1.359 US$
thg 1 202469,1972 US$2.728 US$
thg 12 202368,4962 US$2.705 US$
thg 11 202367,1929 US$2.593 US$
thg 10 202367,0915 US$2.556 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn75,2Càng cao càng an toàn−1,0 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm24,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung75,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống75,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Gent, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
203,7
Y tếCàng cao càng tốt
80,2
Sức muaCàng cao càng tốt
135,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
88,7
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
35,8
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
25,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
25
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
6,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
71,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
25,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
69,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
86,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,9 °C
Lượng mưa một năm
778 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
84%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
6
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
76

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
57
PM2.5
9,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
820-100

Internet

Trung vị Bỉ; thành phố chưa có trong danh sách
142Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
27Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
140Mbps
Độ trễ di động
23ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.370 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.118 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,20%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Gent, và Bỉ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Eurostat Urban Audit
270.133
Độ caoĐô thị, Wikidata
4 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
16%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
25%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo64%
  • Không tôn giáo29%
  • Hồi giáo5,9%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,50, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hà LanChính thức60%
  • Tiếng PhápChính thức40%
  • Tiếng ĐứcChính thức1,0%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 608).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn75Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng35Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn94Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm54Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa82Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống57Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF80
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế41%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Gent

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
48Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.