Toulouse

Pháp

Dân số
512.000
Tọa độ
43,60° B, 1,44° Đ
Múi giờ
Europe/Paris
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.973 US$ mỗi tháng ở Toulouse, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 67% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.026 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao54 người đóng góp
Toulouse tại 43,60° B, 1,44° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

70trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%77
  • An toàn20%50
  • Y tế15%79
  • Khí hậu10%92
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạngquốc gia10%74
  • Chi phí10%36
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#21
Hạng mức độ đáng sống tại Pháp
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.193

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
70,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
18,8
New York = 100
+2,4%trong 12 tháng
Sức mua
175,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.026 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.973 US$
1.064 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.347 US$
3.866 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
909 US$
30% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Toulouse, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngToulouseNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,31 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)80,77 US$140 US$−42%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,84 US$14,00 US$−1%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,73 US$8,00 US$−3%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,93 US$10,00 US$−31%
Cappuccino (loại thường)4,44 US$6,37 US$−30%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)4,33 US$3,80 US$+14%
Nước suối (chai 0,33 l)3,14 US$2,89 US$+9%
Chợ
Sữa (1 l)1,38 US$1,36 US$+1%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,16 US$4,68 US$−54%
Gạo trắng (1 kg)2,72 US$6,97 US$−61%
Trứng (12 quả)4,77 US$5,73 US$−17%
Phô mai nội địa (1 kg)24,09 US$17,38 US$+39%
Ức gà phi lê (1 kg)14,50 US$15,11 US$−4%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)21,09 US$17,77 US$+19%
Táo (1 kg)3,39 US$6,11 US$−45%
Chuối (1 kg)2,50 US$2,20 US$+13%
Cam (1 kg)3,44 US$5,77 US$−40%
Cà chua (1 kg)3,59 US$6,25 US$−43%
Khoai tây (1 kg)2,53 US$3,47 US$−27%
Hành tây (1 kg)2,90 US$4,17 US$−31%
Xà lách (1 cây)1,55 US$2,72 US$−43%
Nước suối (chai 1,5 l)0,96 US$2,50 US$−62%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,23 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)3,60 US$3,21 US$+12%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,45 US$3,96 US$−13%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,40 US$19,00 US$−24%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,31 US$3,00 US$−23%
Vé tháng, giá thường65,76 US$140 US$−53%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường8,42 US$3,00 US$+181%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,36 US$2,18 US$+8%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường38,89 US$42,00 US$−7%
Xăng (1 l)2,22 US$1,10 US$+101%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.651 US$35.458 US$+1%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.043 US$25.309 US$+35%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)15,09 US$73,50 US$−79%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)34,01 US$71,93 US$−53%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)35,65 US$126 US$−72%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)22,53 US$62,38 US$−64%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế13,84 US$23,00 US$−40%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.100 US$3.366 US$−67%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)10.425 US$60.589 US$−83%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)120 US$72,80 US$+65%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)54,94 US$53,22 US$+3%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung122 US$118 US$+3%
1 đôi giày da công sở nam169 US$125 US$+35%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm909 US$4.417 US$−79%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm678 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.481 US$9.242 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.105 US$5.461 US$−80%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.594 US$18.759 US$−65%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.384 US$6.523 US$−48%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.026 US$5.178 US$−42%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,79%6,49%−2,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202672,3909 US$3.026 US$
thg 8 2026—912 US$3.004 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202672,2921 US$2.981 US$
thg 4 202671,8916 US$2.943 US$
thg 3 202671,2910 US$2.893 US$
thg 2 202671,5921 US$2.922 US$
thg 1 202669,3910 US$2.923 US$
thg 12 202569,1911 US$2.859 US$
thg 11 202567,8872 US$2.775 US$
thg 10 202567,2883 US$2.895 US$
thg 9 202566,6888 US$2.974 US$
thg 8 202567,3879 US$3.016 US$
thg 5 202564,1840 US$2.894 US$
thg 4 202562,9820 US$2.790 US$
thg 3 202562,1811 US$2.803 US$
thg 2 202559,6779 US$2.692 US$
thg 1 202559,0773 US$2.674 US$
thg 12 202458,1768 US$2.715 US$
thg 11 202457,9752 US$2.730 US$
thg 10 202459,9804 US$2.876 US$
thg 9 202461,8797 US$2.937 US$
thg 8 202460,5803 US$3.764 US$
thg 7 202460,4796 US$3.137 US$
thg 6 202459,6770 US$2.822 US$
thg 5 202460,5760 US$2.768 US$
thg 4 202461,5698 US$2.730 US$
thg 3 202462,5785 US$2.825 US$
thg 2 202459,4775 US$1.412 US$
thg 1 202458,6788 US$2.820 US$
thg 12 202358,4829 US$2.745 US$
thg 11 202356,0726 US$2.702 US$
thg 10 202356,1715 US$2.609 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn50,2Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm49,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung50,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống50,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Toulouse, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
177,4
Y tếCàng cao càng tốt
79,4
Sức muaCàng cao càng tốt
115,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
91,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
36,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
32,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
32
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
8,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
70,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
19,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
78,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
69,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
23,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
5,3 °C
Lượng mưa một năm
784 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
75%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
31
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
98

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
37
PM2.5
6,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
900-100

Internet

Trung vị Pháp; thành phố chưa có trong danh sách
332Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
259Mbps, cố định
Độ trễ
8ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
27ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.594 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.384 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
34,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,79%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Toulouse, và Pháp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
514.819
Mật độĐô thị, Wikidata
4.352 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
115 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
14%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
19%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo50%
  • Không tôn giáo33%
  • Hồi giáo4,0%
  • Phật giáo2,0%
  • Do Thái giáo1,0%
  • Tôn giáo khác1,0%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng PhápChính thức100%
  • Tiếng Catalan
  • Tiếng Basque
  • Tiếng Hà Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 539).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn71Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa63Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống48Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House89
  • Democracy Index EIU, trên 108,0
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex74
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Toulouse

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
54Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.