Lyon

Pháp

Dân số
521.000
Tọa độ
45,75° B, 4,85° Đ
Múi giờ
Europe/Paris
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.941 US$ mỗi tháng ở Lyon, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 67% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.129 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao73 người đóng góp
Lyon tại 45,75° B, 4,85° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

70trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%79
  • An toàn20%41
  • Y tế15%76
  • Khí hậu10%89
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạng10%99
  • Chi phí10%37
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#24
Hạng mức độ đáng sống tại Pháp
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.146

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
70,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
21,4
New York = 100
−9,5%trong 12 tháng
Sức mua
184,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.129 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.941 US$
1.058 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.256 US$
3.398 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
883 US$
28% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Lyon, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLyonNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,31 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)69,23 US$140 US$−51%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,84 US$14,00 US$−1%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)8,08 US$8,00 US$+1%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,35 US$10,00 US$−37%
Cappuccino (loại thường)4,23 US$6,37 US$−34%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,91 US$3,80 US$−24%
Nước suối (chai 0,33 l)1,81 US$2,89 US$−37%
Chợ
Sữa (1 l)1,58 US$1,36 US$+16%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,97 US$4,68 US$−58%
Gạo trắng (1 kg)2,69 US$6,97 US$−61%
Trứng (12 quả)4,88 US$5,73 US$−15%
Phô mai nội địa (1 kg)23,29 US$17,38 US$+34%
Ức gà phi lê (1 kg)13,61 US$15,11 US$−10%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)25,86 US$17,77 US$+45%
Táo (1 kg)2,43 US$6,11 US$−60%
Chuối (1 kg)2,54 US$2,20 US$+15%
Cam (1 kg)3,48 US$5,77 US$−40%
Cà chua (1 kg)3,35 US$6,25 US$−46%
Khoai tây (1 kg)2,73 US$3,47 US$−21%
Hành tây (1 kg)3,09 US$4,17 US$−26%
Xà lách (1 cây)1,44 US$2,72 US$−47%
Nước suối (chai 1,5 l)1,16 US$2,50 US$−54%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,61 US$20,00 US$−57%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,82 US$3,21 US$−12%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,49 US$3,96 US$−12%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,42 US$19,00 US$−24%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,43 US$3,00 US$−19%
Vé tháng, giá thường85,49 US$140 US$−39%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường8,42 US$3,00 US$+181%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,26 US$2,18 US$+4%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường43,15 US$42,00 US$+3%
Xăng (1 l)2,26 US$1,10 US$+105%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.651 US$35.458 US$+1%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.063 US$25.309 US$+42%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)14,91 US$73,50 US$−80%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)32,74 US$71,93 US$−54%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)42,67 US$126 US$−66%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)28,85 US$62,38 US$−54%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế15,00 US$23,00 US$−35%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)646 US$3.366 US$−81%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.774 US$60.589 US$−81%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)120 US$72,80 US$+65%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,04 US$53,22 US$−12%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung127 US$118 US$+8%
1 đôi giày da công sở nam130 US$125 US$+4%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm883 US$4.417 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm693 US$3.033 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.858 US$9.242 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.299 US$5.461 US$−76%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm6.621 US$18.759 US$−65%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.096 US$6.523 US$−37%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.129 US$5.178 US$−40%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,68%6,49%−2,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202684,6879 US$3.115 US$
thg 8 2026—908 US$3.164 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202694,6982 US$3.197 US$
thg 3 202686,7959 US$3.139 US$
thg 2 202691,1979 US$3.220 US$
thg 1 202689,2968 US$3.256 US$
thg 12 202584,8947 US$3.225 US$
thg 11 202583,3942 US$3.029 US$
thg 10 202585,7973 US$3.122 US$
thg 9 202584,4975 US$3.129 US$
thg 8 202588,41.004 US$3.025 US$
thg 7 202589,0980 US$3.016 US$
thg 5 202584,9970 US$2.855 US$
thg 4 202585,91.022 US$2.872 US$
thg 3 202582,01.002 US$2.819 US$
thg 2 202575,6963 US$2.661 US$
thg 1 202575,1937 US$2.690 US$
thg 12 202477,7902 US$2.781 US$
thg 11 202474,9932 US$2.802 US$
thg 10 202477,6972 US$2.801 US$
thg 9 202478,1990 US$3.058 US$
thg 8 202474,2993 US$4.008 US$
thg 7 202473,9982 US$3.340 US$
thg 6 202474,4990 US$2.968 US$
thg 5 202474,6983 US$3.004 US$
thg 4 202472,6967 US$2.853 US$
thg 3 202472,6974 US$2.895 US$
thg 2 202471,1967 US$—
thg 1 202473,1982 US$2.839 US$
thg 12 202378,1988 US$2.806 US$
thg 11 202377,6854 US$2.833 US$
thg 10 202371,7829 US$2.756 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn40,8Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm59,2Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung40,8
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống40,8

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Lyon, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
161,4
Y tếCàng cao càng tốt
75,8
Sức muaCàng cao càng tốt
122,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
88,5
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
51,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
35,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
36
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
8,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
71,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
22,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
79,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
64,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
1,5 °C
Lượng mưa một năm
786 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
24
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
84

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
45
PM2.5
6,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
860-100

Internet

Đo lường tại Lyon
365Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+4% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
276Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
183Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

6.621 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.096 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
32,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,68%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Lyon, và Pháp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
519.127
Mật độĐô thị, Wikidata
10.845 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
160 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
16%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
20%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo50%
  • Không tôn giáo33%
  • Hồi giáo4,0%
  • Phật giáo2,0%
  • Do Thái giáo1,0%
  • Tôn giáo khác1,0%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng PhápChính thức100%
  • Tiếng Catalan
  • Tiếng Basque
  • Tiếng Hà Lan

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 539).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn71Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng32Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm43Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa63Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống48Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House89
  • Democracy Index EIU, trên 108,0
  • Tự do báo chí RSF77
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex74
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế36%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Lyon

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
73Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.