Antwerpen

Bỉ

Dân số
529.000
Tọa độ
51,22° B, 4,40° Đ
Múi giờ
Europe/Brussels
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.184 US$ mỗi tháng ở Antwerpen, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 63% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.090 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao55 người đóng góp
Antwerpen tại 51,22° B, 4,40° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

66trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%74
  • An toàn20%60
  • Y tế15%80
  • Khí hậu10%85
  • Chất lượng không khí10%81
  • Kết nối mạng10%42
  • Chi phí10%29
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#162
Hạng mức độ đáng sống tại Bỉ
#2
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.522

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
75,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+6,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
22,4
New York = 100
+3,7%trong 12 tháng
Sức mua
161,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.090 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.184 US$
1.126 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.265 US$
4.591 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.058 US$
34% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Antwerpen, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAntwerpenNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân23,54 US$25,00 US$−6%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)109 US$140 US$−22%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,77 US$14,00 US$−2%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,62 US$8,00 US$−30%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)6,31 US$10,00 US$−37%
Cappuccino (loại thường)4,43 US$6,37 US$−31%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,70 US$3,80 US$−3%
Nước suối (chai 0,33 l)3,58 US$2,89 US$+24%
Chợ
Sữa (1 l)1,37 US$1,36 US$+1%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,81 US$4,68 US$−40%
Gạo trắng (1 kg)2,25 US$6,97 US$−68%
Trứng (12 quả)3,80 US$5,73 US$−34%
Phô mai nội địa (1 kg)17,67 US$17,38 US$+2%
Ức gà phi lê (1 kg)12,25 US$15,11 US$−19%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)23,93 US$17,77 US$+35%
Táo (1 kg)3,04 US$6,11 US$−50%
Chuối (1 kg)2,45 US$2,20 US$+11%
Cam (1 kg)2,70 US$5,77 US$−53%
Cà chua (1 kg)3,41 US$6,25 US$−45%
Khoai tây (1 kg)2,49 US$3,47 US$−28%
Hành tây (1 kg)1,97 US$4,17 US$−53%
Xà lách (1 cây)1,54 US$2,72 US$−43%
Nước suối (chai 1,5 l)1,06 US$2,50 US$−58%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,17 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,79 US$3,21 US$−44%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,08 US$3,96 US$−47%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)13,20 US$19,00 US$−31%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,44 US$3,00 US$+15%
Vé tháng, giá thường56,25 US$140 US$−60%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,74 US$3,00 US$+91%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,76 US$2,18 US$+26%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường45,92 US$42,00 US$+9%
Xăng (1 l)2,07 US$1,10 US$+88%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.353 US$35.458 US$+3%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.138 US$25.309 US$+39%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,18 US$73,50 US$−70%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)48,60 US$71,93 US$−32%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)38,24 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)27,55 US$62,38 US$−56%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế15,50 US$23,00 US$−33%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.664 US$3.366 US$−51%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)34.244 US$60.589 US$−43%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)114 US$72,80 US$+57%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)53,25 US$53,22 US$0%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung105 US$118 US$−11%
1 đôi giày da công sở nam172 US$125 US$+38%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.058 US$4.417 US$−76%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm848 US$3.033 US$−72%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.673 US$9.242 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.377 US$5.461 US$−75%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.542 US$18.759 US$−76%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.137 US$6.523 US$−52%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.090 US$5.178 US$−40%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,46%6,49%−3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202671,41.054 US$3.076 US$
thg 8 2026—1.065 US$3.083 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202674,11.045 US$3.090 US$
thg 4 202673,11.040 US$3.077 US$
thg 3 202672,21.019 US$2.948 US$
thg 2 202671,91.041 US$2.988 US$
thg 1 202671,01.052 US$3.078 US$
thg 12 202571,01.051 US$3.040 US$
thg 11 202567,21.025 US$2.944 US$
thg 10 202568,21.023 US$2.959 US$
thg 9 202568,91.021 US$3.000 US$
thg 8 202569,01.029 US$2.952 US$
thg 7 202568,81.039 US$3.014 US$
thg 5 202566,41.016 US$2.821 US$
thg 4 202565,41.001 US$2.745 US$
thg 3 202566,1980 US$2.645 US$
thg 2 202563,2934 US$2.531 US$
thg 1 202566,1938 US$2.511 US$
thg 12 202468,3953 US$2.459 US$
thg 11 202471,6967 US$2.544 US$
thg 10 202473,2988 US$2.614 US$
thg 9 202475,71.013 US$2.759 US$
thg 8 202475,2996 US$3.448 US$
thg 7 202473,7980 US$2.831 US$
thg 6 202473,2963 US$2.556 US$
thg 5 202474,9974 US$2.539 US$
thg 4 202473,7961 US$2.537 US$
thg 3 202477,4976 US$2.491 US$
thg 2 202476,4957 US$1.249 US$
thg 1 202477,7969 US$2.533 US$
thg 12 202377,8959 US$2.593 US$
thg 11 202376,6946 US$2.598 US$
thg 10 202374,5918 US$2.443 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn60,2Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm39,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung60,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống60,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Antwerpen, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
164,6
Y tếCàng cao càng tốt
79,7
Sức muaCàng cao càng tốt
114,4
Khí hậuCàng cao càng tốt
85,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
58,2
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
38,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
39
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
6,3
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
71,2
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
23,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
71,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
82,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,6 °C
Lượng mưa một năm
763 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
83%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
15
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
77

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
59
PM2.5
10,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
810-100

Internet

Đo lường tại Antwerpen
140Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+39% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
29Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
262Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.542 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.137 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,46%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Antwerpen, và Bỉ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
536.079
Mật độĐô thị, Wikidata
2.621 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
7 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
20%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
20%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo64%
  • Không tôn giáo29%
  • Hồi giáo5,9%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,50, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hà LanChính thức60%
  • Tiếng PhápChính thức40%
  • Tiếng ĐứcChính thức1,0%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 608).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn75Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng35Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn94Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm54Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa82Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống57Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF80
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế41%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Antwerpen

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
55Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.