Leuven

Bỉ

Dân số
101.000
Tọa độ
50,88° B, 4,70° Đ
Múi giờ
Europe/Brussels
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.180 US$ mỗi tháng ở Leuven, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 63% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.773 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao53 người đóng góp
Leuven tại 50,88° B, 4,70° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%81
  • An toànquốc gia20%50
  • Y tếquốc gia15%63
  • Khí hậu10%78
  • Chất lượng không khí10%80
  • Kết nối mạngquốc gia10%46
  • Chi phí10%29
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#374
Hạng mức độ đáng sống tại Bỉ
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.508

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
70,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+11,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
26,4
New York = 100
+10,3%trong 12 tháng
Sức mua
197,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.773 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.180 US$
1.056 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.541 US$
3.472 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.124 US$
30% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Leuven, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngLeuvenNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân22,03 US$25,00 US$−12%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)81,17 US$140 US$−42%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,60 US$14,00 US$−17%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,51 US$8,00 US$−31%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,64 US$10,00 US$−54%
Cappuccino (loại thường)4,60 US$6,37 US$−28%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,21 US$3,80 US$−16%
Nước suối (chai 0,33 l)2,99 US$2,89 US$+3%
Chợ
Sữa (1 l)1,30 US$1,36 US$−4%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,87 US$4,68 US$−39%
Gạo trắng (1 kg)2,30 US$6,97 US$−67%
Trứng (12 quả)3,97 US$5,73 US$−31%
Phô mai nội địa (1 kg)11,95 US$17,38 US$−31%
Ức gà phi lê (1 kg)13,02 US$15,11 US$−14%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)19,71 US$17,77 US$+11%
Táo (1 kg)2,86 US$6,11 US$−53%
Chuối (1 kg)2,26 US$2,20 US$+3%
Cam (1 kg)2,26 US$5,77 US$−61%
Cà chua (1 kg)2,35 US$6,25 US$−62%
Khoai tây (1 kg)2,32 US$3,47 US$−33%
Hành tây (1 kg)1,77 US$4,17 US$−58%
Xà lách (1 cây)1,55 US$2,72 US$−43%
Nước suối (chai 1,5 l)0,95 US$2,50 US$−62%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,54 US$20,00 US$−62%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,12 US$3,21 US$−34%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,89 US$3,96 US$−52%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)13,91 US$19,00 US$−27%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,48 US$3,00 US$+16%
Vé tháng, giá thường39,42 US$140 US$−72%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường10,44 US$3,00 US$+248%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,55 US$2,18 US$+17%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường26,09 US$42,00 US$−38%
Xăng (1 l)2,02 US$1,10 US$+84%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.722 US$35.458 US$+4%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.751 US$25.309 US$+37%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)18,94 US$73,50 US$−74%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)54,93 US$71,93 US$−24%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)43,29 US$126 US$−66%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)20,29 US$62,38 US$−67%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế15,07 US$23,00 US$−34%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)726 US$3.366 US$−78%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)16.807 US$60.589 US$−72%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)101 US$72,80 US$+39%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)27,06 US$53,22 US$−49%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung91,80 US$118 US$−22%
1 đôi giày da công sở nam150 US$125 US$+20%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.124 US$4.417 US$−75%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.010 US$3.033 US$−67%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.069 US$9.242 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.647 US$5.461 US$−70%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.666 US$18.759 US$−70%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.750 US$6.523 US$−43%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.773 US$5.178 US$−27%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,52%6,49%−3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202670,61.124 US$3.773 US$
thg 8 2026—1.117 US$3.618 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202667,31.117 US$3.503 US$
thg 4 202666,91.081 US$3.391 US$
thg 3 202666,31.053 US$3.357 US$
thg 2 202663,31.078 US$3.535 US$
thg 1 202662,51.102 US$3.418 US$
thg 12 202561,01.081 US$3.397 US$
thg 11 202559,41.013 US$3.299 US$
thg 9 202557,91.019 US$3.280 US$
thg 8 202561,81.011 US$3.214 US$
thg 5 202569,41.001 US$3.017 US$
thg 4 202564,5990 US$2.970 US$
thg 3 202562,8965 US$2.893 US$
thg 2 202564,3930 US$2.809 US$
thg 1 202568,6907 US$2.731 US$
thg 12 202470,2897 US$2.640 US$
thg 11 202473,3895 US$2.600 US$
thg 10 202477,1925 US$2.739 US$
thg 9 202487,4939 US$2.720 US$
thg 8 202483,9916 US$3.527 US$
thg 7 202482,8926 US$2.733 US$
thg 6 202474,2920 US$2.631 US$
thg 5 202475,3943 US$2.624 US$
thg 4 202472,5918 US$2.583 US$
thg 3 202472,9947 US$2.637 US$
thg 2 202472,2938 US$—
thg 1 202476,6902 US$2.618 US$
thg 12 202376,2909 US$2.610 US$
thg 11 202374,0880 US$2.585 US$
thg 10 202373,7878 US$2.580 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Bỉ

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Leuven.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Leuven. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
25
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
65,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
27,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
63,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
72,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,3 °C
Lượng mưa một năm
763 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
82%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
15
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
78

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
56
PM2.5
9,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
800-100

Internet

Trung vị Bỉ; thành phố chưa có trong danh sách
142Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
27Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
140Mbps
Độ trễ di động
23ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.666 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.750 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
22,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,52%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
10,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Leuven, và Bỉ chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
101.032
Mật độĐô thị, Wikidata
1.757 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
36 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
16%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
29%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo64%
  • Không tôn giáo29%
  • Hồi giáo5,9%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Phật giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,50, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hà LanChính thức60%
  • Tiếng PhápChính thức40%
  • Tiếng ĐứcChính thức1,0%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 608).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn75Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng35Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn94Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm54Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa82Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống57Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF80
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế41%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Leuven

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
53Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.