Argentina

Argentine Republic

Thủ đô
Buenos Aires
Khu vực
Nam Mỹ
Dân số, 2025
46 triệu
Đơn vị tiền tệ
ARS
DT
2.780.400 km²

Trên khắp 25 thành phố có giá của Argentina, một người cần khoảng 1.172 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 700 US$.

Độ tin cậy cao61 thành phố trong chỉ số
61 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%41
  • An toàn20%37
  • Y tế15%68
  • Khí hậu10%95
  • Chất lượng không khí10%87
  • Kết nối mạng10%62
  • Chi phí10%62
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#72

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
43,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
11,5
New York = 100
Sức mua
63,9
New York = 100
Một người
1.172 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
700 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
484 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
14.898 US$
2025
Tăng trưởng
+4,4%
2025
Thất nghiệp
7,1%
2025
Lạm phát
219,9%
2024
Tuổi thọ
77,5 năm
2024
Người dùng internet
90%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
35%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
9%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
35%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
21%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
15%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
17%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
26,4%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
37,0
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
63,0
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
4,5

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #57 thế giới
137
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #68 thế giới
68
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+38%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Argentina. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1523%
  • 15 đến 6464%
  • 65 tuổi trở lên13%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
34,6 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,50
Sống ở thành thịCIA World Factbook
93%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
4,3%
Di cư ròngCIA World Factbook
+0,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
17 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo1,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,8%
  • Do Thái giáo0,5%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Guarani

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 575).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn46Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng51Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa20Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống62Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House85
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF56
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế41%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Argentina

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Argentina
1Santa Rosa65————102,9 NĐộ tin cậy thấp
2Neuquén, Argentina65————231,2 NĐộ tin cậy thấp
3Tandil65—500 US$1.200 US$—115,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
4San Nicolas de los Arroyos64————134,2 NĐộ tin cậy thấp
5Concordia64————145,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
6San Miguel de Tucumán6436,3275 US$——548,9 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
7La Rioja, Argentina63——597 US$—178,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
8Ituzaingó63————168,4 NĐộ tin cậy thấp
9San Fernando del Valle de Catamarca63————159,1 NĐộ tin cậy thấp
10Rio Cuarto63————157 NĐộ tin cậy thấp
11Comodoro Rivadavia63—350 US$——140,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
12José C. Paz63————230,2 NĐộ tin cậy thấp
13San Miguel63————168,8 NĐộ tin cậy thấp
14Belgrano63————138,9 NĐộ tin cậy thấp
15Palermo63————249 NĐộ tin cậy thấp
16Merlo63————269 NĐộ tin cậy thấp
17Formosa, Argentina63————222,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
18Lanus6337,8———212,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
19Ciudad de Las Heras63————189,1 NĐộ tin cậy thấp
20Castelar63————107,8 NĐộ tin cậy thấp
21Santiago del Estero62—300 US$——252,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
22Gregorio de Laferrere62————248,4 NĐộ tin cậy thấp
23La Plata6236,6351 US$720 US$91,3195,4 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
24Isidro Casanova62————132 NĐộ tin cậy thấp
25Ezeiza62————115 NĐộ tin cậy thấp
26Villa Lugano62————114 NĐộ tin cậy thấp
27San Justo62————105,3 NĐộ tin cậy thấp
28Avellaneda62————367,6 NĐộ tin cậy thấp
29Berazategui62————180,5 NĐộ tin cậy thấp
30Balvanera62————152,2 NĐộ tin cậy thấp
31Santa Fe, Argentina6233,9512 US$837 US$93,9391,2 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
32Posadas62————305,9 NĐộ tin cậy thấp
33Salta61—460 US$850 US$—520,7 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
34Mar del Plata6043,3332 US$616 US$71,6593,3 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
35Rosario6035,6250 US$700 US$101,7948,3 NĐộ tin cậy trung bình, 17 người đóng góp
36Resistencia6027,4400 US$575 US$—290,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
37Paraná, Argentina6034,2276 US$660 US$—247,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
38San Luis6032,2400 US$500 US$—169,9 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
39Mendoza, Argentina5946,3479 US$771 US$75,0114,9 NĐộ tin cậy cao, 24 người đóng góp
40Corrientes5940,9—600 US$—346,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
41San Rafael5846,5———118 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
42Moreno5838,1450 US$540 US$—148,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
43Córdoba5852,2484 US$667 US$60,02,1 TrĐộ tin cậy cao, 25 người đóng góp
44Quilmes5831,9500 US$1.100 US$—262,4 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
45San Salvador de Jujuy5729,1500 US$600 US$—258 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
46San Juan, Argentina5735,6250 US$700 US$101,8109,1 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
47Lomas de Zamora5742,1500 US$750 US$—111,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
48Buenos Aires5559,0724 US$900 US$63,92,9 TrĐộ tin cậy cao, 147 người đóng góp
49Bahía Blanca5441,6500 US$694 US$—299,1 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
50Rawson54————130,3 NĐộ tin cậy thấp
51Haedo5235,6———37,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
52Tigre5235,6———31,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
53Rio Gallegos49————95,8 NĐộ tin cậy thấp
54Ushuaia49—786 US$——56,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
55Oberá49————56,5 NĐộ tin cậy thấp
56Pinamar49————39,2 NĐộ tin cậy thấp
57Leandro N. Alem49————27,3 NĐộ tin cậy thấp
58San Martin de los Andes49————23,5 NĐộ tin cậy thấp
59San Isidro4935,6———45,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
60Pilar4943,8500 US$1.000 US$—81,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
61San Carlos de Bariloche4447,01.300 US$958 US$54,895,4 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.