San Carlos de Bariloche

Argentina

Dân số
95.000
Tọa độ
41,15° N, 71,31° T
Múi giờ
America/Argentina/Salta
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.994 US$ mỗi tháng ở San Carlos de Bariloche, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 66% so với New York. Lương ròng trung bình là 958 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình7 người đóng góp
San Carlos de Bariloche tại 41,15° N, 71,31° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho San Carlos de Bariloche; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

44trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%37
  • An toànquốc gia20%44
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%50
  • Kết nối mạngquốc gia10%46
  • Chi phí10%35
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Argentina
#9
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.225

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
46,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+20,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
19,7
New York = 100
+143,8%trong 12 tháng
Sức mua
54,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
958 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.994 US$
694 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.303 US$
2.103 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.300 US$
136% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại San Carlos de Bariloche, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSan Carlos de BarilocheNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân16,77 US$25,00 US$−33%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)57,08 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)14,27 US$14,00 US$+2%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,00 US$8,00 US$−38%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,63 US$10,00 US$−54%
Cappuccino (loại thường)3,84 US$6,37 US$−40%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,73 US$3,80 US$−54%
Nước suối (chai 0,33 l)1,69 US$2,89 US$−42%
Chợ
Sữa (1 l)1,37 US$1,36 US$+1%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,07 US$4,68 US$−56%
Gạo trắng (1 kg)1,50 US$6,97 US$−78%
Trứng (12 quả)2,73 US$5,73 US$−52%
Phô mai nội địa (1 kg)15,43 US$17,38 US$−11%
Ức gà phi lê (1 kg)10,18 US$15,11 US$−33%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,25 US$17,77 US$−25%
Táo (1 kg)2,33 US$6,11 US$−62%
Chuối (1 kg)2,67 US$2,20 US$+21%
Cam (1 kg)1,97 US$5,77 US$−66%
Cà chua (1 kg)2,70 US$6,25 US$−57%
Khoai tây (1 kg)0,97 US$3,47 US$−72%
Hành tây (1 kg)0,77 US$4,17 US$−82%
Xà lách (1 cây)2,00 US$2,72 US$−26%
Nước suối (chai 1,5 l)1,30 US$2,50 US$−48%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,50 US$20,00 US$−63%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,87 US$3,21 US$−42%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,00 US$3,96 US$+1%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,00 US$19,00 US$−84%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,00 US$3,00 US$−67%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,01 US$3,00 US$−66%
Taxi, 1 km, biểu giá thường—2,18 US$—
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường—42,00 US$—
Xăng (1 l)1,08 US$1,10 US$−2%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)20.000 US$35.458 US$−44%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)32.000 US$25.309 US$+26%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)16,67 US$73,50 US$−77%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)24,00 US$71,93 US$−67%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)50,00 US$126 US$−60%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)40,00 US$62,38 US$−36%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,50 US$23,00 US$−63%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)300 US$3.366 US$−91%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)4.260 US$60.589 US$−93%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)75,00 US$72,80 US$+3%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)40,00 US$53,22 US$−25%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung110 US$118 US$−7%
1 đôi giày da công sở nam95,00 US$125 US$−24%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.300 US$4.417 US$−71%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm717 US$3.033 US$−76%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.200 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.150 US$5.461 US$−79%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.000 US$18.759 US$−84%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.500 US$6.523 US$−62%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế958 US$5.178 US$−81%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)90,00%6,49%+83,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—1.300 US$958 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 3 2026—633 US$958 US$
thg 12 2025—633 US$958 US$
thg 11 2025——805 US$
thg 9 2025—533 US$838 US$
thg 8 2025—533 US$870 US$
thg 5 2025—533 US$870 US$
thg 3 2025—539 US$705 US$
thg 1 2025—455 US$540 US$
thg 12 2024—455 US$540 US$
thg 11 2024—455 US$540 US$
thg 9 2024—455 US$540 US$
thg 7 202420,8350 US$413 US$
thg 5 202421,0298 US$413 US$
thg 1 202424,2342 US$350 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Argentina

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho San Carlos de Bariloche.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho San Carlos de Bariloche. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng San Carlos de Bariloche về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho San Carlos de Bariloche.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho San Carlos de Bariloche.

Internet

Trung vị Argentina; thành phố chưa có trong danh sách
137Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
87Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
68Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.000 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.500 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
13,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
90,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
20,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở San Carlos de Bariloche, và Argentina chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
136.381
Mật độĐô thị, Wikidata
619 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
794 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
13%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo1,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,8%
  • Do Thái giáo0,5%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Guarani

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 575).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn46Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng51Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa20Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống62Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House85
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF56
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế41%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống San Carlos de Bariloche

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
7Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
5/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
93%3 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.