Córdoba

Argentina

Dân số
2,1 triệu
Tọa độ
31,41° N, 64,19° T
Múi giờ
America/Argentina/Cordoba
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.285 US$ mỗi tháng ở Córdoba, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 78% so với New York. Lương ròng trung bình là 667 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao25 người đóng góp
Córdoba tại 31,41° N, 64,19° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%39
  • An toàn20%40
  • Y tế15%71
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%90
  • Kết nối mạng10%43
  • Chi phí10%60
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#737
Hạng mức độ đáng sống tại Argentina
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.325

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
52,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
11,5
New York = 100
Sức mua
60,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
667 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.285 US$
801 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.793 US$
2.804 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
484 US$
73% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
16,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Córdoba, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCórdobaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,65 US$25,00 US$−45%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)54,01 US$140 US$−61%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,00 US$14,00 US$−7%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,32 US$8,00 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,70 US$10,00 US$−63%
Cappuccino (loại thường)3,64 US$6,38 US$−43%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,54 US$3,80 US$−33%
Nước suối (chai 0,33 l)2,06 US$2,90 US$−29%
Chợ
Sữa (1 l)1,66 US$1,36 US$+22%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,80 US$4,69 US$−40%
Gạo trắng (1 kg)2,08 US$6,97 US$−70%
Trứng (12 quả)2,42 US$5,73 US$−58%
Phô mai nội địa (1 kg)10,17 US$17,38 US$−41%
Ức gà phi lê (1 kg)8,01 US$15,11 US$−47%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,51 US$17,77 US$−35%
Táo (1 kg)2,51 US$6,11 US$−59%
Chuối (1 kg)2,25 US$2,20 US$+2%
Cam (1 kg)1,63 US$5,77 US$−72%
Cà chua (1 kg)2,83 US$6,25 US$−55%
Khoai tây (1 kg)1,20 US$3,47 US$−65%
Hành tây (1 kg)1,32 US$4,17 US$−68%
Xà lách (1 cây)1,24 US$2,72 US$−54%
Nước suối (chai 1,5 l)1,71 US$2,50 US$−32%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,00 US$20,00 US$−75%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,32 US$3,21 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,74 US$3,96 US$−6%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,00 US$19,00 US$−74%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,25 US$3,00 US$−58%
Vé tháng, giá thường56,50 US$140 US$−60%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,25 US$3,00 US$−58%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,00 US$2,18 US$−8%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,00 US$42,00 US$−83%
Xăng (1 l)1,18 US$1,10 US$+7%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)35.000 US$35.458 US$−1%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.723 US$25.309 US$+41%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)159 US$232 US$−31%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,21 US$73,50 US$−77%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)32,44 US$71,93 US$−55%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)28,44 US$126 US$−77%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,00 US$62,38 US$−63%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,00 US$23,00 US$−57%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)217 US$3.366 US$−94%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)4.100 US$60.589 US$−93%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)126 US$72,80 US$+74%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)104 US$53,22 US$+96%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung141 US$118 US$+20%
1 đôi giày da công sở nam135 US$125 US$+8%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm484 US$4.438 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm308 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm989 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm786 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.800 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.602 US$6.523 US$−75%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế667 US$5.163 US$−87%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)48,50%6,49%+42,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202655,1484 US$667 US$
thg 8 2026—485 US$667 US$
thg 6 2026———
thg 3 202647,7447 US$605 US$
thg 2 202642,8447 US$605 US$
thg 1 202642,5452 US$587 US$
thg 12 202542,0455 US$635 US$
thg 11 2025——635 US$
thg 8 202541,1442 US$631 US$
thg 5 202538,2432 US$612 US$
thg 4 202537,5421 US$582 US$
thg 3 202537,0412 US$581 US$
thg 2 202535,7394 US$581 US$
thg 1 202535,7386 US$581 US$
thg 12 202435,7386 US$581 US$
thg 11 202431,8371 US$470 US$
thg 10 2024—376 US$503 US$
thg 8 202422,0362 US$504 US$
thg 7 202421,1353 US$487 US$
thg 6 202425,2353 US$515 US$
thg 5 202422,3299 US$505 US$
thg 4 202421,6280 US$518 US$
thg 3 202421,6277 US$518 US$
thg 2 202421,6——
thg 1 202422,6228 US$542 US$
thg 12 202322,7228 US$542 US$
thg 11 202322,6228 US$542 US$
thg 10 202322,7228 US$542 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn40,3Càng cao càng an toàn+1,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm59,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung40,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Córdoba. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
71,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
48,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
46,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
51,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
16,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
23,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
9,6 °C
Lượng mưa một năm
799 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
63%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
60
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
49
PM2.5
8,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
900-100

Internet

Đo lường tại Córdoba
149Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+44% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
122Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.800 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.602 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
16,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
25,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
48,50%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
28,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Córdoba, và Argentina chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.505.250
Mật độĐô thị, Wikidata
2.613 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
390 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
13%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo1,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,8%
  • Do Thái giáo0,5%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Guarani

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 575).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn46Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng51Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa20Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống62Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House85
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF56
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế41%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Córdoba

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
25Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.