Mendoza, Argentina

Argentina

Dân số
115.000
Tọa độ
32,89° N, 68,85° T
Múi giờ
America/Argentina/Mendoza
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.114 US$ mỗi tháng ở Mendoza, Argentina, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 771 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao24 người đóng góp
Mendoza, Argentina tại 32,89° N, 68,85° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%48
  • An toànquốc gia20%44
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%83
  • Kết nối mạngquốc gia10%46
  • Chi phí10%66
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#650
Hạng mức độ đáng sống tại Argentina
#6
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.108

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
42,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
0,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
10,5
New York = 100
+24,9%trong 12 tháng
Sức mua
79,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
771 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.114 US$
635 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.695 US$
1.825 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
479 US$
62% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Mendoza, Argentina, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngMendoza, ArgentinaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,00 US$25,00 US$−56%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)50,00 US$140 US$−64%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)14,62 US$14,00 US$+4%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,00 US$8,00 US$−50%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,50 US$10,00 US$−55%
Cappuccino (loại thường)4,42 US$6,37 US$−31%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,38 US$3,80 US$−37%
Nước suối (chai 0,33 l)1,93 US$2,89 US$−33%
Chợ
Sữa (1 l)1,36 US$1,36 US$0%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,25 US$4,68 US$−52%
Gạo trắng (1 kg)2,73 US$6,97 US$−61%
Trứng (12 quả)3,27 US$5,73 US$−43%
Phô mai nội địa (1 kg)14,50 US$17,38 US$−17%
Ức gà phi lê (1 kg)6,25 US$15,11 US$−59%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,96 US$17,77 US$−38%
Táo (1 kg)2,33 US$6,11 US$−62%
Chuối (1 kg)2,19 US$2,20 US$0%
Cam (1 kg)1,33 US$5,77 US$−77%
Cà chua (1 kg)3,26 US$6,25 US$−48%
Khoai tây (1 kg)1,98 US$3,47 US$−43%
Hành tây (1 kg)1,48 US$4,17 US$−65%
Xà lách (1 cây)1,98 US$2,72 US$−27%
Nước suối (chai 1,5 l)2,50 US$2,50 US$0%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,00 US$20,00 US$−75%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,75 US$3,21 US$−45%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,00 US$3,96 US$−24%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,75 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,00 US$3,00 US$−67%
Vé tháng, giá thường20,00 US$140 US$−86%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,00 US$3,00 US$−33%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,00 US$2,18 US$−54%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,90 US$42,00 US$−88%
Xăng (1 l)1,24 US$1,10 US$+13%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.136 US$35.458 US$−23%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.001 US$25.309 US$+30%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,14 US$73,50 US$−77%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)23,33 US$71,93 US$−68%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)30,32 US$126 US$−76%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)18,33 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,07 US$23,00 US$−69%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)173 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)4.134 US$60.589 US$−93%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)115 US$72,80 US$+58%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)125 US$53,22 US$+135%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung138 US$118 US$+18%
1 đôi giày da công sở nam126 US$125 US$+1%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm479 US$4.417 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm332 US$3.033 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm870 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm643 US$5.461 US$−88%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.715 US$18.759 US$−91%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.119 US$6.523 US$−83%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế771 US$5.178 US$−85%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)59,00%6,49%+52,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202640,8479 US$771 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 4 202639,7390 US$737 US$
thg 2 202635,9384 US$771 US$
thg 1 202634,6384 US$850 US$
thg 12 202532,3384 US$750 US$
thg 11 2025——750 US$
thg 9 202532,5384 US$750 US$
thg 8 202530,2381 US$750 US$
thg 5 202528,9360 US$750 US$
thg 4 202528,9360 US$750 US$
thg 3 202526,7353 US$750 US$
thg 2 202525,6335 US$712 US$
thg 1 202524,6317 US$674 US$
thg 12 202424,5317 US$674 US$
thg 11 202423,1296 US$698 US$
thg 10 202422,0269 US$698 US$
thg 9 202421,2258 US$698 US$
thg 7 202419,2212 US$497 US$
thg 6 202417,9140 US$447 US$
thg 5 202418,1121 US$358 US$
thg 2 202418,3120 US$358 US$
thg 1 202418,3120 US$358 US$
thg 12 202318,0120 US$324 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Argentina

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Mendoza, Argentina.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Mendoza, Argentina. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Mendoza, Argentina về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
16,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
25,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
8,0 °C
Lượng mưa một năm
290 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
46%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
67
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
12,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
830-100

Internet

Trung vị Argentina; thành phố chưa có trong danh sách
137Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
87Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
68Mbps
Độ trễ di động
26ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.715 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.119 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
16,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
59,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Mendoza, Argentina, và Argentina chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
127.160
Mật độĐô thị, Wikidata
2.355 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
769 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
13%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo1,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,8%
  • Do Thái giáo0,5%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Guarani

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 575).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn46Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng51Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa20Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống62Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House85
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF56
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế41%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Mendoza, Argentina

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
24Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.