Sarajevo

Bosnia và Herzegovina

Dân số
697.000
Tọa độ
43,85° B, 18,36° Đ
Múi giờ
Europe/Sarajevo
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.179 US$ mỗi tháng ở Sarajevo, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 80% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.064 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao72 người đóng góp
Sarajevo tại 43,85° B, 18,36° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%58
  • An toàn20%56
  • Y tế15%60
  • Khí hậu10%78
  • Chất lượng không khí10%69
  • Kết nối mạngquốc gia10%29
  • Chi phí10%64
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#683
Hạng mức độ đáng sống tại Bosnia và Herzegovina
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.194

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
46,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+0,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
10,9
New York = 100
+0,6%trong 12 tháng
Sức mua
104,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.064 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.179 US$
713 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.556 US$
2.495 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
466 US$
44% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Sarajevo, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSarajevoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân8,80 US$25,00 US$−65%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)41,08 US$140 US$−71%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,80 US$14,00 US$−37%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,93 US$8,00 US$−63%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,93 US$10,00 US$−71%
Cappuccino (loại thường)2,35 US$6,38 US$−63%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,25 US$3,80 US$−41%
Nước suối (chai 0,33 l)1,48 US$2,90 US$−49%
Chợ
Sữa (1 l)1,22 US$1,36 US$−10%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,22 US$4,69 US$−74%
Gạo trắng (1 kg)2,22 US$6,97 US$−68%
Trứng (12 quả)3,12 US$5,73 US$−46%
Phô mai nội địa (1 kg)10,56 US$17,38 US$−39%
Ức gà phi lê (1 kg)7,76 US$15,11 US$−49%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,76 US$17,77 US$−17%
Táo (1 kg)1,49 US$6,11 US$−76%
Chuối (1 kg)1,71 US$2,20 US$−22%
Cam (1 kg)1,73 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)2,08 US$6,25 US$−67%
Khoai tây (1 kg)0,98 US$3,47 US$−72%
Hành tây (1 kg)1,16 US$4,17 US$−72%
Xà lách (1 cây)1,13 US$2,72 US$−58%
Nước suối (chai 1,5 l)0,72 US$2,50 US$−71%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,16 US$20,00 US$−59%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,93 US$3,21 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,48 US$3,96 US$−63%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,04 US$19,00 US$−79%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,29 US$3,00 US$−57%
Vé tháng, giá thường35,21 US$140 US$−75%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,47 US$3,00 US$−51%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,17 US$2,18 US$−46%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường8,80 US$42,00 US$−79%
Xăng (1 l)1,66 US$1,10 US$+51%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.499 US$35.458 US$−14%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)23.926 US$25.309 US$−5%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)222 US$232 US$−4%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)14,62 US$73,50 US$−80%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)28,57 US$71,93 US$−60%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)41,04 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)20,24 US$62,38 US$−68%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,04 US$23,00 US$−69%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)212 US$3.366 US$−94%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.969 US$60.589 US$−93%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)89,89 US$72,80 US$+23%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)38,94 US$53,22 US$−27%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung92,91 US$118 US$−21%
1 đôi giày da công sở nam103 US$125 US$−18%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm466 US$4.438 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm318 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.061 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm602 US$5.461 US$−89%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.371 US$18.759 US$−82%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.419 US$6.523 US$−63%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.064 US$5.163 US$−79%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,08%6,49%−2,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202660,3466 US$1.064 US$
thg 8 2026—482 US$1.074 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202662,7488 US$1.040 US$
thg 4 202662,1481 US$1.031 US$
thg 3 202661,3493 US$1.009 US$
thg 2 202660,5484 US$1.013 US$
thg 1 202659,7481 US$994 US$
thg 12 202559,3478 US$983 US$
thg 11 202557,8468 US$935 US$
thg 10 202557,5472 US$942 US$
thg 9 202557,0463 US$964 US$
thg 8 202556,6458 US$935 US$
thg 7 202557,9463 US$902 US$
thg 5 202553,4411 US$825 US$
thg 4 202551,3401 US$823 US$
thg 3 202549,0392 US$803 US$
thg 2 202545,7370 US$780 US$
thg 1 202547,7358 US$761 US$
thg 12 202447,2361 US$768 US$
thg 11 202448,1361 US$785 US$
thg 10 202449,7365 US$805 US$
thg 9 202451,8370 US$912 US$
thg 8 202451,3360 US$903 US$
thg 7 202451,0347 US$856 US$
thg 6 202450,5344 US$885 US$
thg 5 202449,0335 US$886 US$
thg 4 202446,7327 US$867 US$
thg 3 202448,5332 US$849 US$
thg 2 202448,8327 US$802 US$
thg 1 202449,7330 US$785 US$
thg 12 202349,0324 US$793 US$
thg 11 202348,6310 US$796 US$
thg 10 202348,3299 US$792 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn56,2Càng cao càng an toàn+0,7 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm43,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung56,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống56,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Sarajevo, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
130,9
Y tếCàng cao càng tốt
59,6
Sức muaCàng cao càng tốt
68,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
78,2
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
65,2
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
26,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
27
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
13,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
44,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
11,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
44,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
37,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
19,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,7 °C
Lượng mưa một năm
900 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
19
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
75

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
68
PM2.5
10,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
690-100

Internet

Trung vị Bosnia và Herzegovina; thành phố chưa có trong danh sách
37Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
9Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
26Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.371 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.419 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,08%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
21,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Sarajevo, và Bosna và Hercegovina chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
275.524
Mật độĐô thị, Wikidata
1.947 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
527 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
19%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo51%
  • Kitô giáo46%
  • Không tôn giáo2,5%
  • Tôn giáo khác1,2%

Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng BosniaChính thức53%
  • Tiếng SerbiaChính thức31%
  • Tiếng CroatiaChính thức15%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 591).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2013

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa70Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống44Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House54
  • Democracy Index EIU, trên 105,1
  • Tự do báo chí RSF56
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế19%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Sarajevo

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
72Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.