Bosna và Hercegovina

Bosnia and Herzegovina

Thủ đô
Sarajevo
Khu vực
Đông Nam Âu
Dân số, 2025
3,1 triệu
Đơn vị tiền tệ
BAM
DT
51.209 km²

Trên khắp 29 thành phố có giá của Bosna và Hercegovina, một người cần khoảng 991 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 905 US$.

Độ tin cậy cao30 thành phố trong chỉ số
30 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%60
  • An toàn20%59
  • Y tế15%55
  • Khí hậu10%83
  • Chất lượng không khí10%78
  • Kết nối mạng10%15
  • Chi phí10%76
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#59

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
43,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
9,0
New York = 100
Sức mua
109,5
New York = 100
Một người
991 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
905 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
467 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
10.382 US$
2025
Tăng trưởng
+2,1%
2025
Thất nghiệp
11,0%
2025
Lạm phát
6,1%
2023
Tuổi thọ
78,0 năm
2024
Người dùng internet
86%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
10%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
10%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
10%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
17%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
31%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
5%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
59,3
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
40,7
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
1,2

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #127 thế giới
37
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #98 thế giới
26
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+8%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Bosna và Hercegovina. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1513%
  • 15 đến 6468%
  • 65 tuổi trở lên19%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
45,7 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,49
Sống ở thành thịCIA World Factbook
50%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
1,1%
Di cư ròngCIA World Factbook
−1,3 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
62 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo51%
  • Kitô giáo46%
  • Không tôn giáo2,5%
  • Tôn giáo khác1,2%

Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng BosniaChính thức53%
  • Tiếng SerbiaChính thức31%
  • Tiếng CroatiaChính thức15%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 591).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2013

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa70Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống44Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House54
  • Democracy Index EIU, trên 105,1
  • Tự do báo chí RSF56
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế19%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Bosna và Hercegovina

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Bosna và Hercegovina
1Tuzla6237,0264 US$949 US$132,3142,5 NĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
2Mostar6036,7440 US$875 US$100,9104,5 NĐộ tin cậy cao, 36 người đóng góp
3Zenica6035,3198 US$673 US$105,6164,4 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
4Banja Luka6046,3473 US$905 US$88,5221,1 NĐộ tin cậy cao, 20 người đóng góp
5Sarajevo5943,0467 US$1.065 US$109,5696,7 NĐộ tin cậy cao, 72 người đóng góp
6Sanski Most5835,0158 US$821 US$137,313,6 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
7Visoko5640,8191 US$891 US$126,717,9 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
8Bihac5637,3223 US$801 US$117,175,6 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
9Konjic5543,9206 US$881 US$116,416 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
10Gradiska5537,6176 US$705 US$108,813,3 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
11Trebinje5539,4294 US$881 US$113,933,2 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
12Cazin5535,9237 US$727 US$107,121,7 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
13Pale5440,7203 US$761 US$106,77,5 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
14Bijeljina5437,6257 US$764 US$106,237,7 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
15Travnik5335,9———31,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
16Capljina5336,1———7,9 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
17Bosanska Krupa5333,5—580 US$86,315,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
18Bugojno5235,7—617 US$87,841,4 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
19Doboj5234,9200 US$527 US$83,227,2 NĐộ tin cậy trung bình, 14 người đóng góp
20Vogosca5241,8———8,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
21Livno5235,6—587 US$83,911,7 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
22Brod5242,7———9,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
23Zepce5244,6———8,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
24Fojnica5245,5———8,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
25Lukavac5237,8—594 US$81,344,5 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
26Prijedor5138,5176 US$499 US$75,736,3 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
27Gracanica5140,4—594 US$77,715,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
28Gradacac5042,7—594 US$74,815,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
29Brcko4937,4352 US$499 US$62,439 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
30Kakanj48————12,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.