Trebinje
- Dân số
- 33.000
- Tọa độ
- 42,71° B, 18,34° Đ
- Múi giờ
- Europe/Sarajevo
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 809 US$ mỗi tháng ở Trebinje, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 86% so với New York. Lương ròng trung bình là 872 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Trebinje; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.
- Sức mua25%65
- An toànquốc gia20%55
- Y tếquốc gia15%53
- Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
- Chất lượng không khíquốc gia10%46
- Kết nối mạngquốc gia10%29
- Chi phí10%79
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Hạng mức độ đáng sống tại Bosnia và Herzegovina
- #9
- Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
- #702
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | Trebinje | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 9,30 US$ | 25,00 US$ | −63% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 31,98 US$ | 140 US$ | −77% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 11,05 US$ | 14,00 US$ | −21% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 2,33 US$ | 8,00 US$ | −71% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 2,33 US$ | 10,00 US$ | −77% |
| Cappuccino (loại thường) | 1,24 US$ | 6,38 US$ | −81% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 1,94 US$ | 3,80 US$ | −49% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 1,36 US$ | 2,90 US$ | −53% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 1,18 US$ | 1,36 US$ | −13% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 1,07 US$ | 4,69 US$ | −77% |
| Gạo trắng (1 kg) | 1,63 US$ | 6,97 US$ | −77% |
| Trứng (12 quả) | 2,44 US$ | 5,73 US$ | −57% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 9,67 US$ | 17,38 US$ | −44% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 6,78 US$ | 15,11 US$ | −55% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 11,44 US$ | 17,77 US$ | −36% |
| Táo (1 kg) | 1,28 US$ | 6,11 US$ | −79% |
| Chuối (1 kg) | 1,65 US$ | 2,20 US$ | −25% |
| Cam (1 kg) | 1,26 US$ | 5,77 US$ | −78% |
| Cà chua (1 kg) | 1,74 US$ | 6,25 US$ | −72% |
| Khoai tây (1 kg) | 0,94 US$ | 3,47 US$ | −73% |
| Hành tây (1 kg) | 1,24 US$ | 4,17 US$ | −70% |
| Xà lách (1 cây) | 0,93 US$ | 2,72 US$ | −66% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 0,60 US$ | 2,50 US$ | −76% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 5,81 US$ | 20,00 US$ | −71% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 0,67 US$ | 3,21 US$ | −79% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 1,31 US$ | 3,96 US$ | −67% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 3,61 US$ | 19,00 US$ | −81% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | — | 3,00 US$ | — |
| Vé tháng, giá thường | — | 140 US$ | — |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 1,16 US$ | 3,00 US$ | −61% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | 0,58 US$ | 2,18 US$ | −73% |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | 17,44 US$ | 42,00 US$ | −58% |
| Xăng (1 l) | 1,54 US$ | 1,10 US$ | +40% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | 30.993 US$ | 35.458 US$ | −13% |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 21.769 US$ | 25.309 US$ | −14% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | 85,61 US$ | 232 US$ | −63% |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 16,70 US$ | 73,50 US$ | −77% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 27,14 US$ | 71,93 US$ | −62% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 33,43 US$ | 126 US$ | −73% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | 14,54 US$ | 62,38 US$ | −77% |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 2,91 US$ | 23,00 US$ | −87% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 155 US$ | 3.366 US$ | −95% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 3.634 US$ | 60.589 US$ | −94% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 84,67 US$ | 72,80 US$ | +16% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 36,49 US$ | 53,22 US$ | −31% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 95,94 US$ | 118 US$ | −18% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 102 US$ | 125 US$ | −19% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 291 US$ | 4.438 US$ | −93% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 194 US$ | 3.033 US$ | −94% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 523 US$ | 9.242 US$ | −94% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 368 US$ | 5.461 US$ | −93% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | 2.520 US$ | 18.759 US$ | −87% |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | 1.783 US$ | 6.523 US$ | −73% |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 872 US$ | 5.163 US$ | −83% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 4,44% | 6,49% | −2,1 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | 33,8 | 291 US$ | 872 US$ |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 12 2025 | 36,0 | 300 US$ | 899 US$ |
| thg 11 2025 | 33,6 | 294 US$ | 883 US$ |
| thg 9 2025 | 33,5 | 301 US$ | 756 US$ |
| thg 5 2025 | 30,6 | 286 US$ | 715 US$ |
| thg 4 2025 | 31,0 | 290 US$ | 725 US$ |
| thg 3 2025 | 30,1 | 278 US$ | 696 US$ |
| thg 2 2025 | 29,0 | 268 US$ | 670 US$ |
| thg 1 2025 | 28,5 | 265 US$ | 662 US$ |
| thg 12 2024 | 28,0 | 268 US$ | 669 US$ |
| thg 11 2024 | 27,9 | 272 US$ | 680 US$ |
| thg 10 2024 | 29,6 | 276 US$ | 691 US$ |
| thg 9 2024 | 31,1 | 284 US$ | 711 US$ |
| thg 8 2024 | 30,7 | 281 US$ | 703 US$ |
| thg 7 2024 | 30,3 | 275 US$ | 723 US$ |
| thg 6 2024 | 26,5 | 257 US$ | 728 US$ |
| thg 5 2024 | 24,7 | 156 US$ | 696 US$ |
| thg 4 2024 | 25,2 | 156 US$ | 701 US$ |
| thg 3 2024 | 25,7 | 157 US$ | 703 US$ |
| thg 2 2024 | 25,6 | 157 US$ | 703 US$ |
| thg 1 2024 | — | 160 US$ | 718 US$ |
| thg 12 2023 | — | 184 US$ | 712 US$ |
| thg 11 2023 | — | 154 US$ | 689 US$ |
| thg 10 2023 | — | 198 US$ | 686 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Bosnia và Herzegovina
Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Trebinje.
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Trebinje. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
Numbeo chưa xếp hạng Trebinje về chất lượng cuộc sống.
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Trebinje.
- Trung bình năm
- —
- Tháng nóng nhất
- —
- Tháng lạnh nhất
- —
- Lượng mưa một năm
- —
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- —
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- —
- Ngày quang mâyMột năm
- —
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- —
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
Ước tính cấp quốc giaKhông có số liệu chất lượng không khí cho Trebinje.
Internet
Trung vị Bosnia và Herzegovina; thành phố chưa có trong danh sách- Tải lên
- 9Mbps, cố định
- Độ trễ
- 10ms, cố định
- Tải xuống di động
- 26Mbps
- Độ trễ di động
- 25ms
Speedtest Global Index, thg 8 2026.
Nhà ở
- Giá nhà so với thu nhập
- 12,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
- Giá nhà so với tiền thuê
- 39,7Số năm tiền thuê, trung tâm
- Suất sinh lời thuê
- 2,5%Gộp, trung tâm
- Lãi suất vay mua nhà
- 6,38%Cố định 20 năm
- 80 m² ở trung tâm
- 19,3Số năm lương ròng
Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở Trebinje, và Bosna và Hercegovina chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Dân sốĐô thị, Wikidata
- 31.433
- Mật độĐô thị, Wikidata
- 37 trên km²
- Độ caoĐô thị, Wikidata
- 275 m
- Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
- 45,7 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
- 19%
- Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
- 1,1%
Tôn giáo
Toàn quốc- Hồi giáo51%
- Kitô giáo46%
- Không tôn giáo2,5%
- Tôn giáo khác1,2%
Chỉ số đa dạng 0,53, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng BosniaChính thức53%
- Tiếng SerbiaChính thức31%
- Tiếng CroatiaChính thức15%
Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 591).
Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2013
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
- Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa70Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống44Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Tự do
Toàn quốcFreedom HouseTự do một phần
- Freedom in the World Freedom House54
- Democracy Index EIU, trên 105,1
- Tự do báo chí RSF56
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex51
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế19%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Toàn quốcNguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Các thành phố giống Trebinje
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy trung bình
- Người đóng góp
- 14Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 4/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 96%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
- Vị trí
- Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
- Chỉ số được xây dựng lại
- 26 thg 9, 2026