Buenos Aires

Argentina

Dân số
2,9 triệu
Tọa độ
34,61° N, 58,38° T
Múi giờ
America/Argentina/Buenos Aires
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.477 US$ mỗi tháng ở Buenos Aires, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 75% so với New York. Lương ròng trung bình là 900 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao145 người đóng góp
Buenos Aires tại 34,61° N, 58,38° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%44
  • An toàn20%37
  • Y tế15%68
  • Khí hậu10%98
  • Chất lượng không khí10%80
  • Kết nối mạng10%44
  • Chi phí10%55
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#811
Hạng mức độ đáng sống tại Argentina
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.511

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
50,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+15,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
18,8
New York = 100
+9,1%trong 12 tháng
Sức mua
69,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
900 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.477 US$
753 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.076 US$
2.423 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
724 US$
80% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Buenos Aires, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBuenos AiresNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân19,02 US$25,00 US$−24%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)69,78 US$140 US$−50%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,00 US$14,00 US$−7%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,70 US$8,00 US$−54%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,51 US$10,00 US$−55%
Cappuccino (loại thường)3,92 US$6,37 US$−38%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,11 US$3,80 US$−44%
Nước suối (chai 0,33 l)1,68 US$2,89 US$−42%
Chợ
Sữa (1 l)1,45 US$1,36 US$+7%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,54 US$4,68 US$−46%
Gạo trắng (1 kg)1,54 US$6,97 US$−78%
Trứng (12 quả)2,76 US$5,73 US$−52%
Phô mai nội địa (1 kg)10,28 US$17,38 US$−41%
Ức gà phi lê (1 kg)10,17 US$15,11 US$−33%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)13,81 US$17,77 US$−22%
Táo (1 kg)2,82 US$6,11 US$−54%
Chuối (1 kg)2,06 US$2,20 US$−6%
Cam (1 kg)1,40 US$5,77 US$−76%
Cà chua (1 kg)2,08 US$6,25 US$−67%
Khoai tây (1 kg)1,16 US$3,47 US$−67%
Hành tây (1 kg)1,17 US$4,17 US$−72%
Xà lách (1 cây)1,70 US$2,72 US$−38%
Nước suối (chai 1,5 l)1,70 US$2,50 US$−32%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,58 US$20,00 US$−72%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,15 US$3,21 US$−33%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,76 US$3,96 US$−30%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,31 US$19,00 US$−77%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,71 US$3,00 US$−76%
Vé tháng, giá thường27,50 US$140 US$−80%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,60 US$3,00 US$−47%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,00 US$2,18 US$−54%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,75 US$42,00 US$−82%
Xăng (1 l)1,37 US$1,10 US$+25%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.500 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.825 US$25.309 US$+34%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)25,13 US$73,50 US$−66%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)33,72 US$71,93 US$−53%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)50,69 US$126 US$−60%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)16,86 US$62,38 US$−73%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,13 US$23,00 US$−52%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)465 US$3.366 US$−86%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)8.896 US$60.589 US$−85%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)112 US$72,80 US$+54%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)91,97 US$53,22 US$+73%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung118 US$118 US$0%
1 đôi giày da công sở nam137 US$125 US$+10%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm724 US$4.417 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm516 US$3.033 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.653 US$9.242 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.269 US$5.461 US$−77%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.673 US$18.759 US$−86%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.871 US$6.523 US$−71%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế900 US$5.178 US$−83%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)56,56%6,49%+50,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202661,4724 US$900 US$
thg 8 2026—723 US$868 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202661,1778 US$789 US$
thg 4 202655,8764 US$796 US$
thg 3 202655,2742 US$798 US$
thg 2 202654,4735 US$802 US$
thg 1 202652,9718 US$802 US$
thg 12 202543,1721 US$795 US$
thg 11 202543,1662 US$784 US$
thg 10 202543,6659 US$793 US$
thg 9 202543,0664 US$768 US$
thg 8 202540,9666 US$767 US$
thg 7 202539,9664 US$765 US$
thg 5 202536,7633 US$680 US$
thg 4 202536,4615 US$664 US$
thg 3 202534,4601 US$650 US$
thg 2 202534,4589 US$620 US$
thg 1 202532,7589 US$571 US$
thg 12 202431,0570 US$518 US$
thg 11 202425,6514 US$456 US$
thg 10 202424,5488 US$450 US$
thg 9 202422,5479 US$432 US$
thg 8 202421,3484 US$432 US$
thg 7 202420,0502 US$420 US$
thg 6 202419,9500 US$427 US$
thg 5 202419,3490 US$410 US$
thg 4 202417,5480 US$404 US$
thg 3 202416,8451 US$377 US$
thg 2 202417,3444 US$377 US$
thg 1 202417,5436 US$387 US$
thg 12 202317,0433 US$386 US$
thg 11 202318,1428 US$387 US$
thg 10 202318,4428 US$396 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 830 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn37,1Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm62,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung37,1
  • Đi bộ một mình vào ban đêm26
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống37,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Buenos Aires, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
117,9
Y tếCàng cao càng tốt
68,0
Sức muaCàng cao càng tốt
42,5
Khí hậuCàng cao càng tốt
98,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
51,3
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
49,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
50
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
13,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
52,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
19,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
48,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
65,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
18,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
24,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
11,1 °C
Lượng mưa một năm
1.103 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
75%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
46
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
57
PM2.5
7,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
800-100

Internet

Đo lường tại Buenos Aires
164Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+27% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
72Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
210Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.673 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.871 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
15,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
56,56%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
19,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Buenos Aires, và Argentina chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
3.121.707
Mật độĐô thị, Wikidata
15.355 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
25 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
34,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
13%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo1,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,8%
  • Do Thái giáo0,5%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Guarani

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 575).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn46Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng51Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn86Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm56Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa20Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống62Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House85
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF56
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế41%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Buenos Aires

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
145Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.