Caracas

Venezuela

Dân số
3 triệu
Tọa độ
10,49° B, 66,88° T
Múi giờ
America/Caracas
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.295 US$ mỗi tháng ở Caracas, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 78% so với New York. Lương ròng trung bình là 304 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao44 người đóng góp
Caracas tại 10,49° B, 66,88° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

43trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%20
  • An toàn20%19
  • Y tế15%39
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%84
  • Kết nối mạng10%36
  • Chi phí10%60
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#999
Hạng mức độ đáng sống tại Venezuela
#7
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.317

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
45,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+5,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,6
New York = 100
+23,6%trong 12 tháng
Sức mua
26,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
304 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.295 US$
684 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.046 US$
1.940 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
610 US$
201% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
17,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Caracas, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCaracasNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân10,80 US$25,00 US$−57%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)67,50 US$140 US$−52%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,00 US$14,00 US$−21%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,00 US$8,00 US$−75%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,00 US$10,00 US$−70%
Cappuccino (loại thường)3,63 US$6,37 US$−43%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,53 US$3,80 US$−60%
Nước suối (chai 0,33 l)1,32 US$2,89 US$−54%
Chợ
Sữa (1 l)2,71 US$1,36 US$+99%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,27 US$4,68 US$−51%
Gạo trắng (1 kg)1,86 US$6,97 US$−73%
Trứng (12 quả)4,73 US$5,73 US$−17%
Phô mai nội địa (1 kg)10,16 US$17,38 US$−42%
Ức gà phi lê (1 kg)9,27 US$15,11 US$−39%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,45 US$17,77 US$−36%
Táo (1 kg)7,25 US$6,11 US$+19%
Chuối (1 kg)2,01 US$2,20 US$−9%
Cam (1 kg)2,16 US$5,77 US$−63%
Cà chua (1 kg)2,31 US$6,25 US$−63%
Khoai tây (1 kg)2,33 US$3,47 US$−33%
Hành tây (1 kg)2,18 US$4,17 US$−48%
Xà lách (1 cây)1,60 US$2,72 US$−41%
Nước suối (chai 1,5 l)2,35 US$2,50 US$−6%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,00 US$20,00 US$−40%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,39 US$3,21 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,11 US$3,96 US$−47%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,58 US$19,00 US$−76%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,50 US$3,00 US$−83%
Vé tháng, giá thường30,00 US$140 US$−79%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,00 US$3,00 US$+67%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,75 US$2,18 US$+26%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường15,00 US$42,00 US$−64%
Xăng (1 l)0,84 US$1,10 US$−24%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)25.000 US$35.458 US$−29%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)38.063 US$25.309 US$+50%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,77 US$73,50 US$−84%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)37,33 US$71,93 US$−48%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)67,08 US$126 US$−47%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,50 US$62,38 US$−72%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,50 US$23,00 US$−72%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)160 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.100 US$60.589 US$−90%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)75,52 US$72,80 US$+4%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,76 US$53,22 US$−10%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung124 US$118 US$+5%
1 đôi giày da công sở nam141 US$125 US$+13%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm610 US$4.417 US$−86%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm425 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.107 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm875 US$5.461 US$−84%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.472 US$18.759 US$−92%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm678 US$6.523 US$−90%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế304 US$5.178 US$−94%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)22,00%6,49%+15,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202625,0610 US$304 US$
thg 8 2026—609 US$304 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202623,9569 US$304 US$
thg 4 202624,4543 US$302 US$
thg 3 202624,3543 US$302 US$
thg 2 202624,4558 US$303 US$
thg 1 202623,5529 US$298 US$
thg 12 202523,5529 US$294 US$
thg 11 202523,7525 US$313 US$
thg 10 202523,6509 US$313 US$
thg 9 202523,5494 US$298 US$
thg 8 202523,8487 US$276 US$
thg 7 202524,2462 US$310 US$
thg 5 202523,3435 US$292 US$
thg 4 202523,3435 US$292 US$
thg 2 202523,2405 US$231 US$
thg 1 202523,1391 US$231 US$
thg 12 202423,1391 US$231 US$
thg 11 202422,4393 US$212 US$
thg 10 202421,9422 US$218 US$
thg 9 202421,7406 US$192 US$
thg 8 202421,2394 US$196 US$
thg 7 202421,1394 US$196 US$
thg 6 202420,9378 US$181 US$
thg 5 202421,9375 US$187 US$
thg 4 202422,4360 US$191 US$
thg 3 202422,5311 US$195 US$
thg 2 202422,1311 US$194 US$
thg 1 202421,9294 US$194 US$
thg 12 202321,9311 US$194 US$
thg 11 202321,9325 US$183 US$
thg 10 202321,8325 US$183 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 539 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn18,6Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm81,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung18,6
  • Đi bộ một mình vào ban đêm8
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống18,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Caracas, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
77,5
Y tếCàng cao càng tốt
38,7
Sức muaCàng cao càng tốt
17,4
Khí hậuCàng cao càng tốt
99,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
72,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
33,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
33
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
17,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
48,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
14,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
59,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
47,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
24,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 9
24,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
22,7 °C
Lượng mưa một năm
841 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
1
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
86

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
49
PM2.5
10,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
840-100

Internet

Đo lường tại Caracas
109Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+36% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
94Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
39Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.472 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 678 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
17,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
11,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
9,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
22,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
32,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Caracas, và Venezuela chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.245.744
Mật độĐô thị, Wikidata
2.894 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
920 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
31,3 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
9,1%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,4%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo89%
  • Không tôn giáo10%
  • Hồi giáo0,3%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,19, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức98%
  • Tiếng Bồ Đào Nha0,1%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 520).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2023

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn12Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng19Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn76Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm73Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa16Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống100Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House13
  • Democracy Index EIU, trên 102,3
  • Tự do báo chí RSF29
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex53
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Caracas

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
44Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.