Abidjan

Côte d’Ivoire

Dân số
6,3 triệu
Tọa độ
5,35° B, 4,00° T
Múi giờ
Africa/Abidjan
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.401 US$ mỗi tháng ở Abidjan, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 76% so với New York. Lương ròng trung bình là 222 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao25 người đóng góp
Abidjan tại 5,35° B, 4,00° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Abidjan; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

43trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%14
  • An toànquốc gia20%47
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%74
  • Chất lượng không khí10%88
  • Kết nối mạng10%15
  • Chi phí10%57
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#998
Hạng mức độ đáng sống tại Côte d’Ivoire
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.432

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
47,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
21,3
New York = 100
Sức mua
18,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
222 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.401 US$
709 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.864 US$
2.213 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
692 US$
312% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
33,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Abidjan, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAbidjanNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,63 US$25,00 US$−89%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)70,00 US$140 US$−50%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,50 US$14,00 US$−25%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,05 US$8,00 US$−87%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,75 US$10,00 US$−83%
Cappuccino (loại thường)1,93 US$6,37 US$−70%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,76 US$3,80 US$−80%
Nước suối (chai 0,33 l)0,75 US$2,89 US$−74%
Chợ
Sữa (1 l)2,10 US$1,36 US$+54%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,54 US$4,68 US$−88%
Gạo trắng (1 kg)1,19 US$6,97 US$−83%
Trứng (12 quả)2,33 US$5,73 US$−59%
Phô mai nội địa (1 kg)21,88 US$17,38 US$+26%
Ức gà phi lê (1 kg)5,98 US$15,11 US$−60%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)5,96 US$17,77 US$−66%
Táo (1 kg)4,11 US$6,11 US$−33%
Chuối (1 kg)1,08 US$2,20 US$−51%
Cam (1 kg)2,11 US$5,77 US$−63%
Cà chua (1 kg)2,41 US$6,25 US$−61%
Khoai tây (1 kg)1,76 US$3,47 US$−49%
Hành tây (1 kg)1,66 US$4,17 US$−60%
Xà lách (1 cây)0,75 US$2,72 US$−72%
Nước suối (chai 1,5 l)0,84 US$2,50 US$−66%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,25 US$20,00 US$−74%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,05 US$3,21 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,30 US$3,96 US$−67%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,75 US$19,00 US$−91%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,88 US$3,00 US$−71%
Vé tháng, giá thường43,75 US$140 US$−69%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,75 US$3,00 US$−42%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,75 US$2,18 US$−20%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường26,25 US$42,00 US$−38%
Xăng (1 l)1,48 US$1,10 US$+35%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.876 US$35.458 US$−19%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)27.125 US$25.309 US$+7%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)25,00 US$73,50 US$−66%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)34,03 US$71,93 US$−53%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)72,19 US$126 US$−43%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)21,88 US$62,38 US$−65%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,75 US$23,00 US$−62%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)370 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)4.737 US$60.589 US$−92%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)94,06 US$72,80 US$+29%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)37,45 US$53,22 US$−30%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung77,29 US$118 US$−34%
1 đôi giày da công sở nam142 US$125 US$+14%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm692 US$4.417 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm354 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.650 US$9.242 US$−71%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.016 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.275 US$18.759 US$−88%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm686 US$6.523 US$−89%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế222 US$5.178 US$−96%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)15,75%6,49%+9,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202650,9686 US$220 US$
thg 8 2026—697 US$223 US$
thg 6 2026———
thg 5 202656,7680 US$204 US$
thg 3 202655,9625 US$223 US$
thg 2 202657,5643 US$229 US$
thg 1 202656,7637 US$227 US$
thg 12 202556,2605 US$226 US$
thg 11 202553,8437 US$198 US$
thg 10 202557,4518 US$199 US$
thg 8 202561,1593 US$200 US$
thg 5 202557,1558 US$166 US$
thg 4 202557,9566 US$168 US$
thg 3 202554,5528 US$157 US$
thg 2 202553,1514 US$153 US$
thg 1 202553,3486 US$202 US$
thg 12 202453,8791 US$203 US$
thg 11 202456,5815 US$204 US$
thg 10 202457,8850 US$209 US$
thg 9 202458,6782 US$201 US$
thg 8 202458,0729 US$197 US$
thg 7 202456,5688 US$195 US$
thg 5 202452,6718 US$184 US$
thg 4 202451,6713 US$186 US$
thg 3 202452,6726 US$189 US$
thg 1 202453,5699 US$224 US$
thg 12 202353,0693 US$133 US$
thg 11 202352,1670 US$138 US$
thg 10 202348,7655 US$136 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Côte d’Ivoire

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Abidjan.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Abidjan. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
44,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
22,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
43,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
36,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
27,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 8
24,4 °C
Lượng mưa một năm
1.423 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
84%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
74

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
47
PM2.5
7,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
880-100

Internet

Đo lường tại Abidjan
60Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị0% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
24Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.275 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 686 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
33,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
10,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
10,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
15,75%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
68,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Abidjan, và Bờ Biển Ngà chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
5.616.633
Mật độĐô thị, Wikidata
2.651 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
18 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
20,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
3,0%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
9,0%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo43%
  • Kitô giáo40%
  • Không tôn giáo13%
  • Tín ngưỡng dân gian2,2%
  • Tôn giáo khác0,7%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng PhápChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 393).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Bờ Biển Ngà; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng23Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn54Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm46Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa9Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống78Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House46
  • Democracy Index EIU, trên 104,2
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex23
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế13%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Abidjan

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
25Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.