Addis Ababa

Ethiopia

Dân số
3,9 triệu
Tọa độ
9,02° B, 38,75° Đ
Múi giờ
Africa/Addis Ababa
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.405 US$ mỗi tháng ở Addis Ababa, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 76% so với New York. Lương ròng trung bình là 204 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao33 người đóng góp
Addis Ababa tại 9,02° B, 38,75° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Addis Ababa; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

42trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%13
  • An toàn20%50
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%65
  • Kết nối mạng10%0
  • Chi phí10%57
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#1.001
Hạng mức độ đáng sống tại Ethiopia
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.440

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
46,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+50,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
18,7
New York = 100
−13,4%trong 12 tháng
Sức mua
16,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
204 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.405 US$
699 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.222 US$
1.953 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
707 US$
347% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
36,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Addis Ababa, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAddis AbabaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân4,00 US$25,00 US$−84%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)42,50 US$140 US$−70%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,50 US$14,00 US$−54%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)0,80 US$8,00 US$−90%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,25 US$10,00 US$−78%
Cappuccino (loại thường)0,92 US$6,37 US$−86%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,61 US$3,80 US$−84%
Nước suối (chai 0,33 l)0,66 US$2,89 US$−77%
Chợ
Sữa (1 l)1,08 US$1,36 US$−21%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,19 US$4,68 US$−75%
Gạo trắng (1 kg)2,16 US$6,97 US$−69%
Trứng (12 quả)1,77 US$5,73 US$−69%
Phô mai nội địa (1 kg)7,39 US$17,38 US$−57%
Ức gà phi lê (1 kg)10,11 US$15,11 US$−33%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,23 US$17,77 US$−48%
Táo (1 kg)5,38 US$6,11 US$−12%
Chuối (1 kg)0,66 US$2,20 US$−70%
Cam (1 kg)2,18 US$5,77 US$−62%
Cà chua (1 kg)0,68 US$6,25 US$−89%
Khoai tây (1 kg)0,48 US$3,47 US$−86%
Hành tây (1 kg)1,07 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)0,67 US$2,72 US$−75%
Nước suối (chai 1,5 l)0,59 US$2,50 US$−76%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,62 US$20,00 US$−72%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,69 US$3,21 US$−79%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,25 US$3,96 US$−68%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)8,00 US$19,00 US$−58%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,50 US$3,00 US$−83%
Vé tháng, giá thường21,11 US$140 US$−85%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,32 US$3,00 US$−56%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,28 US$2,18 US$−87%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường2,00 US$42,00 US$−95%
Xăng (1 l)0,93 US$1,10 US$−15%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)55.000 US$35.458 US$+55%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)55.600 US$25.309 US$+120%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)7,31 US$73,50 US$−90%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)212 US$71,93 US$+195%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)44,15 US$126 US$−65%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)36,25 US$62,38 US$−42%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,75 US$23,00 US$−84%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)136 US$3.366 US$−96%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)30.188 US$60.589 US$−50%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)33,14 US$72,80 US$−54%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)70,86 US$53,22 US$+33%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung78,65 US$118 US$−33%
1 đôi giày da công sở nam82,70 US$125 US$−34%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm707 US$4.417 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm395 US$3.033 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.270 US$9.242 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm774 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.955 US$18.759 US$−90%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.007 US$6.523 US$−85%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế204 US$5.178 US$−96%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)18,50%6,49%+12,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202687,1707 US$204 US$
thg 8 2026—707 US$204 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202660,5832 US$204 US$
thg 4 202660,5957 US$204 US$
thg 3 202658,7795 US$196 US$
thg 1 202659,2836 US$196 US$
thg 12 202562,7836 US$196 US$
thg 11 202562,9816 US$196 US$
thg 10 202562,0816 US$196 US$
thg 9 202562,3816 US$196 US$
thg 8 202562,4842 US$196 US$
thg 7 202562,3842 US$196 US$
thg 5 202562,6689 US$184 US$
thg 3 202562,3711 US$196 US$
thg 2 202568,4711 US$207 US$
thg 1 202563,0686 US$212 US$
thg 12 202463,2645 US$214 US$
thg 11 202471,3645 US$233 US$
thg 10 202471,6683 US$233 US$
thg 9 202471,7719 US$233 US$
thg 8 202474,5630 US$208 US$
thg 6 202474,2620 US$197 US$
thg 5 202467,7582 US$202 US$
thg 4 202467,6582 US$202 US$
thg 3 202467,2556 US$195 US$
thg 2 202466,9593 US$197 US$
thg 1 202469,1580 US$187 US$
thg 12 202369,1580 US$187 US$
thg 11 202357,4580 US$183 US$
thg 10 202364,1523 US$213 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn50,4Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm49,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung50,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Addis Ababa. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
75,2
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
42,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
18,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
41,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
25,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
16,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
18,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 11
14,1 °C
Lượng mưa một năm
1.082 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
66%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
6,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
24
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
76
PM2.5
22,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
650-100

Internet

Đo lường tại Addis Ababa
14Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+41% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
16Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.955 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.007 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
36,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
9,4Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
10,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
18,50%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
64,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Addis Ababa, và Ethiopia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
5.704.000
Mật độĐô thị, Wikidata
10.824 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
2.355 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
20,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
3,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,9%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo67%
  • Hồi giáo31%
  • Tín ngưỡng dân gian2,6%
  • Do Thái giáo1,0%
  • Không tôn giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,45, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng OromoChính thức34%
  • Tiếng AmharicChính thức29%
  • Tiếng SomaliChính thức6,2%
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 499).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2007

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Ethiopia; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng36Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn52Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm41Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa32Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống46Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House18
  • Democracy Index EIU, trên 103,2
  • Tự do báo chí RSF37
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex12
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế42%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Addis Ababa

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
33Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.