Ethiopia

Federal Democratic Republic of Ethiopia

Thủ đô
Addis Ababa
Khu vực
Đông Phi
Dân số, 2025
135 triệu
Đơn vị tiền tệ
ETB
DT
1.104.300 km²

Trên khắp 8 thành phố có giá của Ethiopia, một người cần khoảng 1.405 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 204 US$.

Độ tin cậy trung bình31 thành phố trong chỉ số
30 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

32trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%13
  • An toàn20%50
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%61
  • Kết nối mạng10%1
  • Chi phí10%49
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
46,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
18,7
New York = 100
Sức mua
16,6
New York = 100
Một người
1.405 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
204 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
707 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
933 US$
2025
Tăng trưởng
+9,8%
2025
Thất nghiệp
3,3%
2025
Lạm phát
13,2%
2025
Tuổi thọ
67,6 năm
2024
Người dùng internet
22%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
35%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
15%
NguồnPwC

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
49,7
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
50,3
Án mạngTrên 100.000 dân, 2012
8,5

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #147 thế giới
12
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+29%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Ethiopia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1539%
  • 15 đến 6458%
  • 65 tuổi trở lên3,4%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
20,6 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
3,91
Sống ở thành thịCIA World Factbook
23%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,9%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
114 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo67%
  • Hồi giáo31%
  • Tín ngưỡng dân gian2,6%
  • Do Thái giáo1,0%
  • Không tôn giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,45, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng OromoChính thức34%
  • Tiếng AmharicChính thức29%
  • Tiếng SomaliChính thức6,2%
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 499).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2007

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Ethiopia; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng36Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn52Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm41Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa32Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống46Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House18
  • Democracy Index EIU, trên 103,2
  • Tự do báo chí RSF37
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex12
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế42%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

4,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Ethiopia

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Ethiopia
1Arba Minch63————201 NĐộ tin cậy thấp
2Asella6246,0———139,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
3Warder61————450,4 NĐộ tin cậy thấp
4Jijiga61————483 NĐộ tin cậy thấp
5Debre Marqos60————140,7 NĐộ tin cậy thấp
6Debre Berhan59————146,9 NĐộ tin cậy thấp
7Debre Tabor59————125,3 NĐộ tin cậy thấp
8Weldiya59————104 NĐộ tin cậy thấp
9Bishoftu5946,0———207,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
10Shashamane59————208,4 NĐộ tin cậy thấp
11Dila59————158,8 NĐộ tin cậy thấp
12Awasa5845,8———422,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
13Adigrat58————121,8 NĐộ tin cậy thấp
14Burayu58————101,4 NĐộ tin cậy thấp
15Gondar57————466 NĐộ tin cậy thấp
16Makale57————457,9 NĐộ tin cậy thấp
17Dessie57————270,4 NĐộ tin cậy thấp
18Kombolcha57————132,1 NĐộ tin cậy thấp
19Ārabī56————148,9 NĐộ tin cậy thấp
20Nekemte56————156 NĐộ tin cậy thấp
21Sebeta55————102,3 NĐộ tin cậy thấp
22Inda Silasē54————100,1 NĐộ tin cậy thấp
23Sodo53————204,1 NĐộ tin cậy thấp
24Hosa’ina52————188,2 NĐộ tin cậy thấp
25Dire Dawa50————343 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
26Bahir Dar5041,2—200 US$27,3350 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
27Adama4944,8—198 US$25,4456,9 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
28Batu (Ziway, Zway)4846,0————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
29Harar47————157 NĐộ tin cậy thấp
30Jimma4556,7214 US$232 US$24,9250,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
31Addis Ababa4246,5707 US$204 US$16,63,9 TrĐộ tin cậy cao, 33 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.