Venezuela

Bolivarian Republic of Venezuela

Thủ đô
Caracas
Khu vực
Nam Mỹ
Dân số, 2025
29 triệu
Đơn vị tiền tệ
VES
DT
916.445 km²

Trên khắp 19 thành phố có giá của Venezuela, một người cần khoảng 752 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 208 US$.

Độ tin cậy cao68 thành phố trong chỉ số
67 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

47trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%23
  • An toàn20%20
  • Y tế15%39
  • Khí hậu10%80
  • Chất lượng không khí10%88
  • Kết nối mạng10%61
  • Chi phí10%87
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#102

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
36,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
4,1
New York = 100
Sức mua
31,5
New York = 100
Một người
752 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
208 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
208 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
3.495 US$
2025
Tăng trưởng
+1,6%
2025
Thất nghiệp
5,3%
2025
Lạm phát
254,9%
2016
Tuổi thọ
72,7 năm
2024
Người dùng internet
77%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
34%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
34%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
16%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
6%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
17%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
19,5
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
80,5
Án mạngTrên 100.000 dân, 2022
12,6

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #59 thế giới
127
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #96 thế giới
28
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+38%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Venezuela. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1525%
  • 15 đến 6466%
  • 65 tuổi trở lên9,1%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
31,3 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,08
Sống ở thành thịCIA World Factbook
88%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
4,4%
Di cư ròngCIA World Factbook
−1,2 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
32 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo89%
  • Không tôn giáo10%
  • Hồi giáo0,3%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,19, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức98%
  • Tiếng Bồ Đào Nha0,1%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 520).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2023

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn12Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng19Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn76Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm73Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa16Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống100Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House13
  • Democracy Index EIU, trên 102,3
  • Tự do báo chí RSF29
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex53
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

5,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Venezuela

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Venezuela
1Ejido, Venezuela58————121 NĐộ tin cậy thấp
2Cabudare5836,1———102,7 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
3Acarigua5743,1———188,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
4Cúa56————182,6 NĐộ tin cậy thấp
5Lander56————176,3 NĐộ tin cậy thấp
6San Juan de los Morros56————160,9 NĐộ tin cậy thấp
7Upata56————112,6 NĐộ tin cậy thấp
8La Victoria56————126,7 NĐộ tin cậy thấp
9Guanare56————112,3 NĐộ tin cậy thấp
10Catia La Mar56————106,8 NĐộ tin cậy thấp
11El Tigre55————222,5 NĐộ tin cậy thấp
12Guatire55————227,7 NĐộ tin cậy thấp
13Carora55————121,7 NĐộ tin cậy thấp
14Cumana55————405,6 NĐộ tin cậy thấp
15Anaco55————139,4 NĐộ tin cậy thấp
16Valle de la Pascua55————153,1 NĐộ tin cậy thấp
17Ciudad Bolívar55————412,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
18Calabozo55————168,6 NĐộ tin cậy thấp
19San Fernando de Apure55————229,2 NĐộ tin cậy thấp
20Mérida5536,3133 US$290 US$48,8300 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
21Santa Teresa del Tuy55————278,9 NĐộ tin cậy thấp
22Charallave55————129,2 NĐộ tin cậy thấp
23Petare54————364,7 NĐộ tin cậy thấp
24Guarenas54————248,6 NĐộ tin cậy thấp
25Baruta54————244,2 NĐộ tin cậy thấp
26San Carlos54————120,4 NĐộ tin cậy thấp
27Tariba54————138,4 NĐộ tin cậy thấp
28Palo Negro54————128,9 NĐộ tin cậy thấp
29Cagua54————119 NĐộ tin cậy thấp
30Punta Cardón54————114 NĐộ tin cậy thấp
31Barinas54————397,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
32Araure54————181,8 NĐộ tin cậy thấp
33Tinaquillo54————115,9 NĐộ tin cậy thấp
34Carúpano54————167,2 NĐộ tin cậy thấp
35Yaritagua54————113,3 NĐộ tin cậy thấp
36Los Rastrojos54————100,5 NĐộ tin cậy thấp
37Alto Barinas53————284,3 NĐộ tin cậy thấp
38Valera53————244,7 NĐộ tin cậy thấp
39Turmero53————344,7 NĐộ tin cậy thấp
40El Limon pinal53————148,2 NĐộ tin cậy thấp
41Mariara53————116,1 NĐộ tin cậy thấp
42San Felipe53————206,3 NĐộ tin cậy thấp
43San Carlos del Zulia53————126,4 NĐộ tin cậy thấp
44El Vigía53————162,3 NĐộ tin cậy thấp
45La Concepción52————120,5 NĐộ tin cậy thấp
46Guacara52————198,9 NĐộ tin cậy thấp
47Machiques52————132,7 NĐộ tin cậy thấp
48Puerto Ayacucho52————125,8 NĐộ tin cậy thấp
49San Cristobal5228,8200 US$200 US$36,1289,9 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
50Ciudad Ojeda51————240,3 NĐộ tin cậy thấp
51Puerto Cabello51————174 NĐộ tin cậy thấp
52Los Puertos de Altagracia51————101,5 NĐộ tin cậy thấp
53Cabimas51————351,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
54Porlamar5128,4200 US$215 US$39,2216,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
55Maturín5035,0—210 US$35,0647,5 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
56Puerto la Cruz5035,6150 US$225 US$37,6370 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
57Maracay4930,5225 US$208 US$34,8464,7 NĐộ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp
58Los Teques4943,1—200 US$28,3252,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
59Santa Ana de Coro4930,6120 US$133 US$26,3246,7 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
60Barcelona4933,2200 US$233 US$38,1815,1 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
61Valencia, Venezuela4936,3208 US$208 US$31,51,6 TrĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp
62Ocumare del Tuy4930,9200 US$100 US$17,2166,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
63Barquisimeto4837,7213 US$188 US$27,51,2 TrĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
64Ciudad Guayana4839,3150 US$110 US$17,0978,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
65Yaracuy4643,1————Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
66Punto Fijo4649,0400 US$200 US$20,1141,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
67Maracaibo4434,5160 US$200 US$33,71,8 TrĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
68Caracas4345,6610 US$304 US$26,83 TrĐộ tin cậy cao, 44 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.