Việt Nam
Socialist Republic of Vietnam
- Thủ đô
- Hanoi
- Khu vực
- Đông Nam Á
- Dân số, 2025
- 102 triệu
- Đơn vị tiền tệ
- VND
- DT
- 331.212 km²
Trên khắp 27 thành phố có giá của Việt Nam, một người cần khoảng 739 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 493 US$.
Mức độ đáng sống
Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.
- Sức mua25%40
- An toàn20%60
- Y tế15%63
- Khí hậu10%71
- Chất lượng không khí10%64
- Kết nối mạng10%95
- Chi phí10%88
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
- #46
Chi phí
Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.
Kinh tế
Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.
Thuế
Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.
- Thuế thu nhập cao nhất
- 35%
- NguồnTrading Economics
- Thuế thu nhập thấp nhất
- 5%
- NguồnWikipedia
- Thuế doanh nghiệp
- 20%
- NguồnPwC
- Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
- 10%
- NguồnPwC
- Bảo hiểm xã hội, người lao động
- 10,5%
- NguồnTrading Economics
- Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
- 21,5%
- NguồnTrading Economics
- Thuế thừa kế
- 10%
- NguồnWikipedia
Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.
An toàn và internet
Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.
An toàn
- Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
- 60,2
- Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
- 39,8
- Án mạngTrên 100.000 dân, 2011
- 1,5
Internet
- Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #8 thế giới
- 301
- Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #9 thế giới
- 220
- Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
- +13%
Xã hội
Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Việt Nam. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.
Độ tuổi và di cư
- Dưới 1523%
- 15 đến 6469%
- 65 tuổi trở lên8,3%
- Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
- 33,5 tuổi
- Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
- 1,90
- Sống ở thành thịCIA World Factbook
- 40%
- Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
- 0,3%
- Di cư ròngCIA World Factbook
- −0,2 trên 1.000 người
- Mật độWorld Bank
- 320 trên km²
Nguồn: CIA World Factbook
Tôn giáo
- Tín ngưỡng dân gian45%
- Không tôn giáo30%
- Phật giáo16%
- Kitô giáo8,2%
- Tôn giáo khác0,4%
- Ấn Độ giáo0,2%
- Hồi giáo0,2%
Chỉ số đa dạng 0,67, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia
Ngôn ngữ
- Tiếng ViệtChính thức
- Tiếng Trung
- Tiếng Khmer
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.
Nguồn: CIA World Factbook
Cách xã hội vận hành
Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
- Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
- Bình đẳng30Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
- Quy tắc và sự chắc chắn30Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
- Thành công hay quan tâm40Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
- Nhìn xa57Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
- Tận hưởng cuộc sống35Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng
Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede
Tự do
Freedom HouseKhông tự do
- Freedom in the World Freedom House20
- Democracy Index EIU, trên 102,6
- Tự do báo chí RSF20
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế31%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank
Hạnh phúc
Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia
Thành phố tại Việt Nam
Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.
| 1Buôn Ma Thuột | 71 | 21,0 | — | — | — | 434,3 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 2Phan Rang - Tháp Chàm | 71 | 20,4 | 269 US$ | — | — | 208 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 3Kon Tum | 70 | — | — | — | — | 205,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 4Huyện Lâm Hà | 70 | — | — | — | — | 144,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 5Pleiku | 69 | — | — | — | — | 114,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 6Đưc Trọng | 69 | — | — | — | — | 161,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 7Phan Thiết | 69 | 19,2 | — | — | — | 228,5 N | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 8Buôn Hồ | 69 | — | — | — | — | 127,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 9Bảo Lộc | 68 | — | — | — | — | 170,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 10Cam Ranh | 68 | 21,0 | — | — | — | 146,8 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 11Cẩm Phả | 67 | 21,7 | — | — | — | 190,2 N | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 12Vũng Tàu | 67 | 20,3 | 298 US$ | 578 US$ | 109,6 | 464,9 N | Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp |
| 13La Gi | 67 | — | — | — | — | 160,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 14Quảng Trạch | 67 | — | — | — | — | 106,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 15Xuân Lộc | 67 | — | — | — | — | 253,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 16Long Khánh | 67 | — | — | — | — | 171,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 17Tịnh Biên | 67 | — | — | — | — | 143,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 18Đức Phổ | 67 | — | — | — | — | 155,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 19Đà Lạt | 66 | 19,7 | 283 US$ | 427 US$ | 84,1 | 258 N | Độ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp |
| 20Thành Phố Bà Rịa | 66 | — | — | — | — | 235,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 21Vinh | 66 | 21,9 | — | — | — | 790 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 22Phú Mỹ | 66 | — | — | — | — | 287,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 23Dong Xoai | 66 | — | — | — | — | 168 N | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 24Chơn Thành | 66 | — | — | — | — | 121,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 25Phong Điền | 66 | — | — | — | — | 114,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 26Cà Mau | 66 | — | — | — | — | 226,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 27Đông Hà | 66 | — | — | — | — | 164,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 28Vĩnh Châu | 66 | — | — | — | — | 183,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 29Bạc Liêu | 66 | — | — | — | — | 156,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 30Kỳ An | 66 | — | — | — | — | 150,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 31Ninh Hòa | 66 | — | — | — | — | 230,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 32Sơn La | 66 | — | — | — | — | 106,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 33Nghi Sơn | 65 | — | — | — | — | 302,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 34Tân Châu | 65 | — | — | — | — | 175,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 35Giá Rai | 65 | — | — | — | — | 145,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 36Huyện Hồng Ngự | 65 | — | — | — | — | 101,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 37Hà Tiên | 65 | — | — | — | — | 100,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 38Hà Tĩnh | 65 | — | — | — | — | 266,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 39Rạch Giá | 65 | — | — | — | — | 459,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 40An Nhơn | 65 | — | — | — | — | 308,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 41Tuy Hòa | 65 | — | — | — | — | 155,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 42Điện Bàn | 65 | — | — | — | — | 226,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 43Thuận Châu | 65 | — | — | — | — | 153 N | Độ tin cậy thấp |
| 44Hòa Thành | 65 | — | — | — | — | 147,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 45Tây Ninh | 65 | — | — | — | — | 135,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 46Phú Quốc | 65 | — | — | — | — | 294,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 47Hạ Long | 65 | — | — | 231 US$ | — | 270,1 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 48Hải Phòng | 65 | 21,2 | 243 US$ | 500 US$ | 101,6 | 2,6 Tr | Độ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp |
| 49Phú Quốc | 65 | — | — | — | — | 179,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 50Đồng Hới | 64 | 20,2 | 245 US$ | 402 US$ | 83,8 | 133,7 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 51Lạng Sơn | 64 | — | — | — | — | 200,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 52Cẩm Phả Mines | 64 | — | — | — | — | 135,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 53Hoàng Mai | 64 | — | — | — | — | 113,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 54Sóc Trăng | 64 | — | — | — | — | 221,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 55Long Xuyên | 64 | — | — | — | — | 286,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 56Sa Đéc | 64 | — | — | — | — | 214,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 57Cao Lãnh | 64 | — | — | — | — | 211,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 58Trà Vinh | 64 | — | — | — | — | 160,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 59Thốt Nốt | 64 | — | — | — | — | 158,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 60Quận Đức Thịnh | 64 | — | — | — | — | 132 N | Độ tin cậy thấp |
| 61Ô Môn | 64 | — | — | — | — | 129,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 62Cờ Đỏ | 64 | — | — | — | — | 116,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 63Bình Thủy | 64 | — | — | — | — | 113,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 64Thới Lai | 64 | — | — | — | — | 109,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 65Bến Cát | 64 | — | — | — | — | 364,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 66Kiến An | 64 | — | — | — | — | 118 N | Độ tin cậy thấp |
| 67Móng Cái | 64 | — | — | — | — | 108,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 68Sầm Sơn | 63 | — | — | — | — | 129,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 69Mỹ Tho | 63 | — | — | — | — | 270,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 70Tân An | 63 | — | — | — | — | 215,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 71Cai Lậy | 63 | — | — | — | — | 143,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 72Vĩnh Long | 63 | — | — | — | — | 137,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 73Yên Vinh | 63 | — | — | — | — | 107,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 74Thuận An | 63 | — | — | — | — | 588,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 75Chợ Lớn | 63 | — | — | — | — | 561 N | Độ tin cậy thấp |
| 76Bình Thạnh | 63 | — | — | — | — | 552,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 77Quận Thủ Đức | 63 | — | — | — | — | 524,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 78Dĩ An | 63 | — | — | — | — | 463 N | Độ tin cậy thấp |
| 79Quận Mười | 63 | — | — | — | — | 399 N | Độ tin cậy thấp |
| 80Thủ Dầu Một | 63 | — | — | — | — | 373,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 81Quận Mười Một | 63 | — | — | — | — | 332,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 82Quận Ba | 63 | — | — | — | — | 220,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 83Quận Bốn | 63 | — | — | — | — | 199,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 84Quận Năm | 63 | — | — | — | — | 187,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 85Bến Tre | 63 | — | — | — | — | 124,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 86Gò Vấp | 63 | — | — | — | — | 110,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 87Thanh Khê | 63 | — | — | — | — | 201,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 88Hải Châu | 63 | — | — | — | — | 131,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 89Hòa Cường | 63 | — | — | — | — | 119,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 90Ngã Bảy | 63 | — | — | — | — | 101,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 91Huế | 63 | 19,5 | 131 US$ | 290 US$ | 78,2 | 1,4 Tr | Độ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp |
| 92Quận Sáu | 63 | — | — | — | — | 271,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 93Trảng Bàng | 63 | — | — | — | — | 161,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 94Cần Giuộc | 63 | — | — | — | — | 152,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 95Tam Kỳ | 62 | — | — | — | — | 165,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 96Lào Cai | 62 | — | — | — | — | 130,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 97Biên Hòa | 62 | 18,2 | 192 US$ | 307 US$ | 75,6 | 1,3 Tr | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 98Bắc Quang | 62 | — | — | — | — | 118,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 99Thanh Hóa | 61 | — | — | — | — | 850 N | Độ tin cậy thấp |
| 100Tuyên Quang | 61 | — | — | — | — | 104,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 101Quảng Ngãi | 61 | 16,6 | 179 US$ | 221 US$ | 58,9 | 278,5 N | Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp |
| 102Quy Nhơn | 61 | 20,1 | 295 US$ | 307 US$ | 58,9 | 519,2 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 103Nam Định | 60 | 21,9 | — | — | — | 448,2 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 104Hòa Bình | 60 | — | — | — | — | 105,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 105Chũ | 60 | — | — | — | — | 127,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 106Nha Trang | 59 | 21,2 | 406 US$ | 294 US$ | 46,5 | 579 N | Độ tin cậy cao, 26 người đóng góp |
| 107Đông Triều | 59 | — | — | — | — | 248,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 108Chí Linh | 59 | — | — | — | — | 220,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 109Ha Dong | 59 | 21,9 | — | — | — | 50,9 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 110Bắc Kạn | 59 | 21,9 | — | — | — | 45 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 111Song Be | 58 | 22,7 | — | — | — | — | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 112Thành phố Hồ Chí Minh | 58 | 23,4 | 576 US$ | 493 US$ | 60,9 | 14 Tr | Độ tin cậy cao, 109 người đóng góp |
| 113Đà Nẵng | 58 | 21,7 | 524 US$ | 356 US$ | 47,8 | 1,3 Tr | Độ tin cậy cao, 76 người đóng góp |
| 114Hải Dương | 58 | — | — | — | — | 241,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 115Yên Bái | 58 | — | — | — | — | 100,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 116Cần Thơ | 57 | 20,3 | 192 US$ | 161 US$ | 37,1 | 1,5 Tr | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 117Hà Nội | 57 | 22,3 | 405 US$ | 499 US$ | 77,1 | 8,1 Tr | Độ tin cậy cao, 86 người đóng góp |
| 118Thái Nguyên | 57 | — | — | — | — | 420 N | Độ tin cậy thấp |
| 119Phổ Yên | 57 | — | — | — | — | 231,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 120Thành phố Sông Công | 57 | — | — | — | — | 128,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 121Phủ Lý | 57 | — | — | — | — | 136,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 122Ba Vì | 56 | — | — | — | — | 282,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 123Hùng Sơn | 56 | — | — | — | — | 179,2 N | Độ tin cậy thấp |
| 124Thanh Xuân | 55 | — | — | — | — | 293,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 125Việt Yên | 54 | — | — | — | — | 205,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 126Việt Trì | 54 | — | — | — | — | 415,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 127Vĩnh Yên | 54 | — | — | — | — | 119,1 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 128Đống Đa | 53 | — | — | — | — | 371,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 129Long Bien | 53 | — | — | — | — | 347,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 130Bắc Từ Liêm | 53 | — | — | — | — | 340,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 131Hai Bà Trưng | 53 | — | — | — | — | 303,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 132Cầu Giấy | 53 | — | — | — | — | 292,5 N | Độ tin cậy thấp |
| 133Sơn Tây | 53 | — | — | — | — | 230,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 134Ba Đình (phường) | 53 | — | — | — | — | 221,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 135Phúc Yên | 53 | — | — | — | — | 180 N | Độ tin cậy thấp |
| 136Tây Hồ | 53 | — | — | — | — | 168,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 137Tương Mai | 53 | — | — | — | — | 136,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 138Hoàn Kiếm | 53 | — | — | — | — | 135,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 139Bồ Đề | 53 | — | — | — | — | 120 N | Độ tin cậy thấp |
| 140Điện Biên Phủ | 53 | — | — | — | — | 84,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 141Gia Lâm | 53 | — | — | — | — | 309,4 N | Độ tin cậy thấp |
| 142Thuận Thanh | 53 | — | — | — | — | 199,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 143Mỹ Hào | 53 | — | — | — | — | 115,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 144Kien Giang | 53 | 24,5 | 231 US$ | 307 US$ | 58,8 | — | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 145Bắc Giang | 53 | 21,3 | 144 US$ | 208 US$ | 51,3 | 450 N | Độ tin cậy thấp, 3 người đóng góp |
| 146Hưng Yên | 53 | — | — | — | — | 118,6 N | Độ tin cậy thấp |
| 147Hội An | 50 | 20,7 | 432 US$ | 288 US$ | 44,4 | 32,8 N | Độ tin cậy trung bình, 13 người đóng góp |
| 148Bắc Ninh | 49 | 19,4 | 692 US$ | 377 US$ | 43,9 | 287,7 N | Độ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp |