Thành phố Hồ Chí Minh

Việt Nam

Dân số
14 triệu
Tọa độ
10,82° B, 106,63° Đ
Múi giờ
Asia/Ho Chi Minh
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 960 US$ mỗi tháng ở Thành phố Hồ Chí Minh, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 84% so với New York. Lương ròng trung bình là 494 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao109 người đóng góp
Thành phố Hồ Chí Minh tại 10,82° B, 106,63° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%39
  • An toàn20%50
  • Y tế15%63
  • Khí hậu10%63
  • Chất lượng không khí10%69
  • Kết nối mạng10%80
  • Chi phí10%73
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#735
Hạng mức độ đáng sống tại Việt Nam
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#921

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
25,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+6,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
12,2
New York = 100
+6,0%trong 12 tháng
Sức mua
59,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
494 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
960 US$
384 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.598 US$
1.343 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
576 US$
117% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
33,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Thành phố Hồ Chí Minh, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngThành phố Hồ Chí MinhNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,10 US$25,00 US$−92%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)23,08 US$140 US$−84%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,62 US$14,00 US$−67%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,15 US$8,00 US$−86%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,63 US$10,00 US$−84%
Cappuccino (loại thường)1,84 US$6,38 US$−71%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,53 US$3,80 US$−86%
Nước suối (chai 0,33 l)0,33 US$2,90 US$−89%
Chợ
Sữa (1 l)1,62 US$1,36 US$+19%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,07 US$4,69 US$−77%
Gạo trắng (1 kg)1,02 US$6,97 US$−85%
Trứng (12 quả)1,60 US$5,73 US$−72%
Phô mai nội địa (1 kg)12,09 US$17,38 US$−30%
Ức gà phi lê (1 kg)3,65 US$15,11 US$−76%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,48 US$17,77 US$−41%
Táo (1 kg)3,14 US$6,11 US$−49%
Chuối (1 kg)1,27 US$2,20 US$−42%
Cam (1 kg)1,59 US$5,77 US$−72%
Cà chua (1 kg)1,22 US$6,25 US$−80%
Khoai tây (1 kg)1,19 US$3,47 US$−66%
Hành tây (1 kg)1,16 US$4,17 US$−72%
Xà lách (1 cây)0,75 US$2,72 US$−72%
Nước suối (chai 1,5 l)0,53 US$2,50 US$−79%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,53 US$20,00 US$−37%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,90 US$3,21 US$−72%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,50 US$3,96 US$−62%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,23 US$19,00 US$−94%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,27 US$3,00 US$−91%
Vé tháng, giá thường11,54 US$140 US$−92%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,72 US$3,00 US$−76%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,63 US$2,18 US$−71%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,08 US$42,00 US$−93%
Xăng (1 l)0,90 US$1,10 US$−18%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.690 US$35.458 US$−13%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)30.739 US$25.309 US$+21%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)104 US$232 US$−55%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)5,83 US$73,50 US$−92%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)10,13 US$71,93 US$−86%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)25,00 US$126 US$−80%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,93 US$62,38 US$−81%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,46 US$23,00 US$−85%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)473 US$3.366 US$−86%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)22.769 US$60.589 US$−62%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)51,59 US$72,80 US$−29%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)34,64 US$53,22 US$−35%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung91,57 US$118 US$−22%
1 đôi giày da công sở nam94,55 US$125 US$−24%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm576 US$4.438 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm288 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.255 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm687 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.763 US$18.759 US$−75%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.877 US$6.523 US$−71%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế494 US$5.163 US$−90%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,64%6,49%+2,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202625,0576 US$494 US$
thg 8 2026—574 US$492 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202624,2552 US$495 US$
thg 4 202624,1552 US$484 US$
thg 3 202624,4560 US$488 US$
thg 2 202625,2607 US$515 US$
thg 1 202625,1589 US$466 US$
thg 12 202524,6545 US$491 US$
thg 11 202524,1547 US$497 US$
thg 10 202523,6552 US$497 US$
thg 9 202523,1543 US$487 US$
thg 8 202523,3529 US$483 US$
thg 7 202523,5547 US$486 US$
thg 5 202523,2540 US$502 US$
thg 4 202522,9509 US$500 US$
thg 3 202523,7500 US$492 US$
thg 2 202523,5508 US$481 US$
thg 1 202523,6499 US$486 US$
thg 12 202423,5485 US$474 US$
thg 11 202423,7486 US$468 US$
thg 10 202424,1490 US$487 US$
thg 9 202425,1500 US$492 US$
thg 8 202424,9493 US$492 US$
thg 7 202424,3482 US$492 US$
thg 6 202424,0500 US$485 US$
thg 5 202423,5527 US$464 US$
thg 4 202423,9521 US$466 US$
thg 3 202424,4509 US$461 US$
thg 2 202424,4495 US$468 US$
thg 1 2024—493 US$475 US$
thg 12 2023—503 US$475 US$
thg 11 2023—487 US$472 US$
thg 10 2023—489 US$477 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn50,2Càng cao càng an toàn+0,6 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm49,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung50,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống50,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Thành phố Hồ Chí Minh, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
76,1
Y tếCàng cao càng tốt
62,9
Sức muaCàng cao càng tốt
43,5
Khí hậuCàng cao càng tốt
63,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
92,1
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
32,1
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
32
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
32,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
29,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
35,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
17,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 4
30,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
25,7 °C
Lượng mưa một năm
1.373 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
77%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
4
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
76

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 4 ngày gần nhất
23 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
70
PM2.5
15,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
690-100

Internet

Đo lường tại Thành phố Hồ Chí Minh
298Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+11% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
253Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
176Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.763 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.877 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
33,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
34,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,64%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
64,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Thành phố Hồ Chí Minh, và Việt Nam chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
14.002.598
Mật độĐô thị, Wikidata
2.068 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
13 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
33,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,3%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Tín ngưỡng dân gian45%
  • Không tôn giáo30%
  • Phật giáo16%
  • Kitô giáo8,2%
  • Tôn giáo khác0,4%
  • Ấn Độ giáo0,2%
  • Hồi giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,67, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ViệtChính thức
  • Tiếng Trung
  • Tiếng Khmer

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng30Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn30Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm40Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa57Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống35Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House20
  • Democracy Index EIU, trên 102,6
  • Tự do báo chí RSF20
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế31%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Thành phố Hồ Chí Minh

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
109Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.