Đà Nẵng

Việt Nam

Dân số
1,3 triệu
Tọa độ
16,07° B, 108,22° Đ
Múi giờ
Asia/Ho Chi Minh
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 851 US$ mỗi tháng ở Đà Nẵng, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 86% so với New York. Lương ròng trung bình là 356 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao76 người đóng góp
Đà Nẵng tại 16,07° B, 108,22° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%33
  • An toànquốc gia20%55
  • Y tếquốc gia15%56
  • Khí hậu10%71
  • Chất lượng không khí10%91
  • Kết nối mạngquốc gia10%66
  • Chi phí10%78
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#709
Hạng mức độ đáng sống tại Việt Nam
#9
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#744

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
21,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+7,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
12,2
New York = 100
+41,9%trong 12 tháng
Sức mua
47,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
356 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
851 US$
326 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.047 US$
1.010 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
524 US$
147% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
36,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Đà Nẵng, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngĐà NẵngNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,21 US$25,00 US$−91%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)19,22 US$140 US$−86%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,61 US$14,00 US$−67%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,35 US$8,00 US$−83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,31 US$10,00 US$−77%
Cappuccino (loại thường)1,77 US$6,37 US$−72%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,66 US$3,80 US$−83%
Nước suối (chai 0,33 l)0,33 US$2,89 US$−89%
Chợ
Sữa (1 l)1,53 US$1,36 US$+12%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,23 US$4,68 US$−74%
Gạo trắng (1 kg)1,08 US$6,97 US$−85%
Trứng (12 quả)1,49 US$5,73 US$−74%
Phô mai nội địa (1 kg)12,98 US$17,38 US$−25%
Ức gà phi lê (1 kg)4,03 US$15,11 US$−73%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,31 US$17,77 US$−48%
Táo (1 kg)2,64 US$6,11 US$−57%
Chuối (1 kg)1,09 US$2,20 US$−50%
Cam (1 kg)1,30 US$5,77 US$−77%
Cà chua (1 kg)1,43 US$6,25 US$−77%
Khoai tây (1 kg)1,11 US$3,47 US$−68%
Hành tây (1 kg)1,24 US$4,17 US$−70%
Xà lách (1 cây)1,03 US$2,72 US$−62%
Nước suối (chai 1,5 l)0,51 US$2,50 US$−80%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,69 US$20,00 US$−62%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,87 US$3,21 US$−73%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,13 US$3,96 US$−46%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,54 US$19,00 US$−92%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,33 US$3,00 US$−89%
Vé tháng, giá thường5,00 US$140 US$−96%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,06 US$3,00 US$−65%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,63 US$2,18 US$−71%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường19,22 US$42,00 US$−54%
Xăng (1 l)0,87 US$1,10 US$−21%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.672 US$35.458 US$−13%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)27.866 US$25.309 US$+10%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)6,12 US$73,50 US$−92%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)8,12 US$71,93 US$−89%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)22,43 US$126 US$−82%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)5,31 US$62,38 US$−91%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,08 US$23,00 US$−87%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)161 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)15.000 US$60.589 US$−75%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)45,36 US$72,80 US$−38%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)27,55 US$53,22 US$−48%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung101 US$118 US$−14%
1 đôi giày da công sở nam81,68 US$125 US$−35%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm524 US$4.417 US$−88%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm340 US$3.033 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.036 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm799 US$5.461 US$−85%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.823 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.303 US$6.523 US$−80%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế356 US$5.178 US$−93%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,72%6,49%+4,2 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202622,2524 US$356 US$
thg 8 2026—519 US$354 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202620,6489 US$351 US$
thg 4 202619,4482 US$331 US$
thg 3 202619,4462 US$331 US$
thg 2 202619,7443 US$335 US$
thg 1 202619,1424 US$365 US$
thg 12 202519,8407 US$365 US$
thg 11 202519,5389 US$461 US$
thg 10 202519,0386 US$448 US$
thg 9 202519,8369 US$470 US$
thg 8 202520,7367 US$493 US$
thg 7 202520,8369 US$496 US$
thg 5 202520,1347 US$501 US$
thg 4 202518,5350 US$504 US$
thg 3 202518,7354 US$509 US$
thg 2 202516,8367 US$466 US$
thg 1 202515,7368 US$468 US$
thg 12 202414,9352 US$464 US$
thg 11 202414,9353 US$472 US$
thg 10 202414,9356 US$473 US$
thg 9 202415,5356 US$489 US$
thg 8 202416,0360 US$479 US$
thg 7 202415,1320 US$441 US$
thg 6 202416,1302 US$440 US$
thg 5 202416,2307 US$482 US$
thg 4 202416,5306 US$491 US$
thg 3 202416,6309 US$496 US$
thg 2 202416,8300 US$500 US$
thg 1 202417,4284 US$549 US$
thg 12 202316,8284 US$587 US$
thg 11 202316,7294 US$513 US$
thg 10 202315,9291 US$438 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Việt Nam

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Đà Nẵng.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Đà Nẵng. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
27,2
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
11,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
33,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
16,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
25,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 6
28,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
21,0 °C
Lượng mưa một năm
2.210 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
84%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
7
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
71

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
43
PM2.5
8,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
910-100

Internet

Trung vị Việt Nam; thành phố chưa có trong danh sách
301Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
253Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
220Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.823 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.303 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
36,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
32,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
10,72%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
71,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Đà Nẵng, và Việt Nam chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
2.819.900
Mật độĐô thị, Wikidata
2.195 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
19 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
33,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,3%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Tín ngưỡng dân gian45%
  • Không tôn giáo30%
  • Phật giáo16%
  • Kitô giáo8,2%
  • Tôn giáo khác0,4%
  • Ấn Độ giáo0,2%
  • Hồi giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,67, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ViệtChính thức
  • Tiếng Trung
  • Tiếng Khmer

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng30Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn30Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm40Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa57Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống35Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House20
  • Democracy Index EIU, trên 102,6
  • Tự do báo chí RSF20
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế31%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Các thành phố giống Đà Nẵng

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
76Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.