Hà Nội

Việt Nam

Dân số
8,1 triệu
Tọa độ
21,02° B, 105,84° Đ
Múi giờ
Asia/Bangkok
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 752 US$ mỗi tháng ở Hà Nội, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 87% so với New York. Lương ròng trung bình là 499 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao86 người đóng góp
Hà Nội tại 21,02° B, 105,84° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%47
  • An toàn20%66
  • Y tế15%57
  • Khí hậu10%79
  • Chất lượng không khí10%0
  • Kết nối mạng10%72
  • Chi phí10%82
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#784
Hạng mức độ đáng sống tại Việt Nam
#10
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#615

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
22,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+6,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
9,4
New York = 100
+16,1%trong 12 tháng
Sức mua
76,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
499 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
752 US$
347 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.081 US$
1.215 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
405 US$
81% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
37,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Hà Nội, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngHà NộiNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,02 US$25,00 US$−92%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)21,14 US$140 US$−85%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,40 US$14,00 US$−69%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,15 US$8,00 US$−86%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,92 US$10,00 US$−81%
Cappuccino (loại thường)1,88 US$6,38 US$−71%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,47 US$3,80 US$−88%
Nước suối (chai 0,33 l)0,29 US$2,90 US$−90%
Chợ
Sữa (1 l)1,52 US$1,36 US$+12%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,03 US$4,69 US$−78%
Gạo trắng (1 kg)0,78 US$6,97 US$−89%
Trứng (12 quả)1,47 US$5,73 US$−74%
Phô mai nội địa (1 kg)10,41 US$17,38 US$−40%
Ức gà phi lê (1 kg)3,80 US$15,11 US$−75%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,92 US$17,77 US$−44%
Táo (1 kg)3,15 US$6,11 US$−48%
Chuối (1 kg)1,08 US$2,20 US$−51%
Cam (1 kg)1,36 US$5,77 US$−76%
Cà chua (1 kg)1,12 US$6,25 US$−82%
Khoai tây (1 kg)0,95 US$3,47 US$−73%
Hành tây (1 kg)1,11 US$4,17 US$−73%
Xà lách (1 cây)0,57 US$2,72 US$−79%
Nước suối (chai 1,5 l)0,53 US$2,50 US$−79%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,49 US$20,00 US$−38%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,91 US$3,21 US$−72%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,63 US$3,96 US$−59%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,40 US$19,00 US$−93%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,38 US$3,00 US$−87%
Vé tháng, giá thường9,23 US$140 US$−93%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,77 US$3,00 US$−74%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,58 US$2,18 US$−73%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường2,31 US$42,00 US$−95%
Xăng (1 l)0,86 US$1,10 US$−22%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.679 US$35.458 US$−13%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)30.838 US$25.309 US$+22%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)83,23 US$232 US$−64%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)4,99 US$73,50 US$−93%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)8,84 US$71,93 US$−88%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)23,83 US$126 US$−81%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)9,40 US$62,38 US$−85%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,23 US$23,00 US$−82%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)735 US$3.366 US$−78%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)27.644 US$60.589 US$−54%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)47,07 US$72,80 US$−35%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)25,84 US$53,22 US$−51%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung83,03 US$118 US$−29%
1 đôi giày da công sở nam80,86 US$125 US$−35%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm405 US$4.438 US$−91%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm282 US$3.033 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm866 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm537 US$5.461 US$−90%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.617 US$18.759 US$−75%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.803 US$6.523 US$−57%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế499 US$5.163 US$−90%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)8,45%6,49%+2,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202622,3405 US$499 US$
thg 8 2026—414 US$506 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202619,8424 US$501 US$
thg 4 202619,6447 US$497 US$
thg 3 202619,6441 US$499 US$
thg 2 202620,3450 US$496 US$
thg 1 202618,9433 US$487 US$
thg 12 202518,8382 US$489 US$
thg 11 202518,8375 US$489 US$
thg 10 202519,4353 US$476 US$
thg 9 202520,2348 US$450 US$
thg 8 202521,0344 US$425 US$
thg 7 202521,1340 US$427 US$
thg 5 202521,2328 US$436 US$
thg 4 202520,9344 US$436 US$
thg 3 202520,9330 US$475 US$
thg 2 202520,7335 US$444 US$
thg 1 202520,5339 US$455 US$
thg 12 202420,2337 US$461 US$
thg 11 202420,6337 US$494 US$
thg 10 202422,1348 US$501 US$
thg 9 202422,2353 US$511 US$
thg 8 202421,6341 US$501 US$
thg 7 202422,1338 US$479 US$
thg 6 202422,6341 US$478 US$
thg 5 202421,9341 US$479 US$
thg 4 202422,2346 US$487 US$
thg 3 202422,4354 US$484 US$
thg 2 202422,6352 US$505 US$
thg 1 202422,6346 US$502 US$
thg 12 202323,1353 US$537 US$
thg 11 202322,6361 US$543 US$
thg 10 202322,4352 US$533 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn66,2Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm33,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung66,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống66,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Hà Nội, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
87,7
Y tếCàng cao càng tốt
56,9
Sức muaCàng cao càng tốt
47,9
Khí hậuCàng cao càng tốt
79,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
89,0
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
27,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
28
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
37,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
28,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
9,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
32,9
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
16,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
23,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 6
28,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
15,4 °C
Lượng mưa một năm
1.606 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
82%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
10
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
87

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Có hại sức khỏe
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
3AQI trên 100
Ngày tệ nhất
156
PM2.5
54,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
00-100

Internet

Đo lường tại Hà Nội
252Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+9% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
199Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
493Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.617 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.803 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
37,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
48,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
8,45%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
61,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Hà Nội, và Việt Nam chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
8.717.600
Mật độĐô thị, Wikidata
2.595 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
16 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
33,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,3%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Tín ngưỡng dân gian45%
  • Không tôn giáo30%
  • Phật giáo16%
  • Kitô giáo8,2%
  • Tôn giáo khác0,4%
  • Ấn Độ giáo0,2%
  • Hồi giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,67, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ViệtChính thức
  • Tiếng Trung
  • Tiếng Khmer

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng30Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn30Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm40Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa57Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống35Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House20
  • Democracy Index EIU, trên 102,6
  • Tự do báo chí RSF20
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex52
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế31%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,4/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Hà Nội

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
86Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.