Thái Lan

Kingdom of Thailand

Thủ đô
Bangkok
Khu vực
Đông Nam Á
Dân số, 2025
72 triệu
Đơn vị tiền tệ
THB
DT
513.120 km²

Trên khắp 40 thành phố có giá của Thái Lan, một người cần khoảng 1.238 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 624 US$.

Độ tin cậy cao88 thành phố trong chỉ số
84 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

63trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%38
  • An toàn20%64
  • Y tế15%78
  • Khí hậu10%67
  • Chất lượng không khí10%74
  • Kết nối mạng10%95
  • Chi phí10%59
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#45

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
36,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
17,2
New York = 100
Sức mua
57,6
New York = 100
Một người
1.238 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
624 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
690 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
8.057 US$
2025
Tăng trưởng
+2,4%
2025
Thất nghiệp
0,8%
2025
Lạm phát
−0,1%
2025
Tuổi thọ
76,6 năm
2024
Người dùng internet
91%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
35%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
20%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
7%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
5%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
5%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
63,6
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
36,4
Án mạngTrên 100.000 dân, 2011
4,8

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #9 thế giới
299
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #26 thế giới
134
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+14%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Thái Lan. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1516%
  • 15 đến 6469%
  • 65 tuổi trở lên15%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
41,9 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,20
Sống ở thành thịCIA World Factbook
54%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
4,4%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,4 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
140 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Phật giáo93%
  • Hồi giáo5,5%
  • Kitô giáo0,9%
  • Không tôn giáo0,3%
  • Ấn Độ giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%

Chỉ số đa dạng 0,13, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng TháiChính thức91%
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 402).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng36Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn64Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm34Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa32Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống45Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House33
  • Democracy Index EIU, trên 106,3
  • Tự do báo chí RSF57
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex65
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

6,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại Thái Lan

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Thái Lan
1Nakhon Pathom7329,8165 US$1.197 US$223,4117,9 NĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
2Khon Kaen7233,1279 US$——114,5 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
3Kabin Buri70————140,1 NĐộ tin cậy thấp
4Surat Thani7029,4234 US$——132 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
5Si Maha Phot69————100,6 NĐộ tin cậy thấp
6Udon Thani6938,2180 US$763 US$115,9130,5 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
7Lampang6927,7165 US$598 US$117,9156,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
8Nakhon Ratchasima6930,6220 US$606 US$102,0126,4 NĐộ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
9Nakhon Si Thammarat6835,2———102,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
10Thành phố Chiang Mai6731,6482 US$596 US$71,3127,2 NĐộ tin cậy cao, 56 người đóng góp
11Hat Yai67—272 US$463 US$—191,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
12Ban I Chang67————119,9 NĐộ tin cậy thấp
13Khlong Luang6634,3———118,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
14Pak Kret6633,0———190,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15Si Racha6534,1449 US$1.047 US$124,6178,9 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
16Sai Mai65————188,1 NĐộ tin cậy thấp
17Khlong Sam Wa65————169,5 NĐộ tin cậy thấp
18Nong Chok65————157,1 NĐộ tin cậy thấp
19Lat Phrao (quận)65————122,2 NĐộ tin cậy thấp
20Ayutthaya6529,7239 US$972 US$162,250,8 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
21Công viên Chatuchak65————160,9 NĐộ tin cậy thấp
22Bang Sue65————125,4 NĐộ tin cậy thấp
23Lak Si65————109,8 NĐộ tin cậy thấp
24Nonthaburi6532,6698 US$——254,4 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
25Din Daeng64————130,2 NĐộ tin cậy thấp
26Bangkok Noi64————117,8 NĐộ tin cậy thấp
27Dusit64————107,7 NĐộ tin cậy thấp
28Taling Chan64————105,3 NĐộ tin cậy thấp
29Phra Pradaeng64————196,1 NĐộ tin cậy thấp
30Bang Khae64————193 NĐộ tin cậy thấp
31Watthana64————171,2 NĐộ tin cậy thấp
32Bang Khun Thian64————165,5 NĐộ tin cậy thấp
33Chom Thong64————158 NĐộ tin cậy thấp
34Nong Khaem64————150,2 NĐộ tin cậy thấp
35Ban Samae Dam64————125,1 NĐộ tin cậy thấp
36Phasi Charoen64————122,1 NĐộ tin cậy thấp
37Thon Buri64————119,7 NĐộ tin cậy thấp
38Thung Khru64————116,5 NĐộ tin cậy thấp
39Khlong Toei64————109 NĐộ tin cậy thấp
40Bang Bon64————105,2 NĐộ tin cậy thấp
41Bang Buathong6431,0449 US$1.346 US$168,3—Độ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
42Bang Kapi64————147,8 NĐộ tin cậy thấp
43Bueng Kum64————145,8 NĐộ tin cậy thấp
44Wang Thonglang64————114,8 NĐộ tin cậy thấp
45Ao Nang6435,2359 US$1.265 US$163,08 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
46Latkrabang64————174 NĐộ tin cậy thấp
47Lat Krabang64————163,2 NĐộ tin cậy thấp
48Ban Khlong Prawet64————160,7 NĐộ tin cậy thấp
49Ubon Ratchathani6429,6239 US$359 US$60,1122,5 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
50Suan Luang64————115,7 NĐộ tin cậy thấp
51Rayong6332,5419 US$763 US$96,2106,7 NĐộ tin cậy trung bình, 19 người đóng góp
52Chonburi6231,1524 US$598 US$69,0219,2 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
53Rangsit6230,9150 US$———Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
54Băng Cốc6136,5690 US$624 US$57,65,1 TrĐộ tin cậy cao, 197 người đóng góp
55Samut Prakan6128,8479 US$648 US$81,3388,9 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
56Thành phố Chiang Rai6127,0232 US$598 US$107,378,8 NĐộ tin cậy trung bình, 18 người đóng góp
57Hua Hin6033,5577 US$470 US$49,7126,4 NĐộ tin cậy cao, 49 người đóng góp
58Lopburi6027,7———57,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
59Bang Kruai5932,6———78,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
60Trang5933,4———66,7 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
61Chanthaburi5936,6419 US$——99,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
62Ratchaburi5934,3———92,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
63Pattaya5933,3585 US$467 US$49,2116,4 NĐộ tin cậy cao, 49 người đóng góp
64Krabi5931,3349 US$703 US$98,231,2 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
65Ranong5936,2———24,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
66Sakon Nakhon5832,2—748 US$91,376,2 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
67Phitsanulok5828,7254 US$479 US$79,862,6 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
68Yala57————93,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
69Nong Khai57——449 US$—63,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
70Kalasin57—120 US$——55,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
71Maha Sarakham57————51,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
72Phetchabun57————50,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
73Chachoengsao57——463 US$—49,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
74Surin57————46,7 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
75Si Sa Ket57————44,8 NĐộ tin cậy thấp
76Roi Et57—150 US$898 US$—39,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
77Ban Phai57————35,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
78Loei57————35,3 NĐộ tin cậy thấp
79Buriram57—150 US$——28,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
80Tak57————24,1 NĐộ tin cậy thấp
81Pak Khat57—————Độ tin cậy thấp
82Ko Phan Ghan5535,0613 US$724 US$72,6—Độ tin cậy trung bình, 16 người đóng góp
83Prachuap Khiri Khan5434,5272 US$393 US$56,933,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
84Nakhon Sawan5333,7—479 US$57,182,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
85Pathum Thani5327,6449 US$404 US$53,524,5 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
86Cha-am5330,2374 US$359 US$49,649,4 NĐộ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp
87Ko Samui4834,9797 US$396 US$34,350 NĐộ tin cậy cao, 40 người đóng góp
88Phuket4736,0736 US$501 US$44,979,3 NĐộ tin cậy cao, 42 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.