Pattaya

Thái Lan

Dân số
116.000
Tọa độ
12,93° B, 100,88° Đ
Múi giờ
Asia/Bangkok
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.084 US$ mỗi tháng ở Pattaya, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 82% so với New York. Lương ròng trung bình là 467 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao49 người đóng góp
Pattaya tại 12,93° B, 100,88° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%34
  • An toàn20%55
  • Y tế15%75
  • Khí hậu10%75
  • Chất lượng không khí10%77
  • Kết nối mạngquốc gia10%65
  • Chi phí10%67
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#647
Hạng mức độ đáng sống tại Thái Lan
#16
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.072

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
33,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−2,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
14,6
New York = 100
+8,7%trong 12 tháng
Sức mua
49,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
467 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.084 US$
499 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.427 US$
1.928 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
585 US$
125% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
21,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Pattaya, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPattayaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,32 US$25,00 US$−87%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)36,16 US$140 US$−74%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,04 US$14,00 US$−35%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,41 US$8,00 US$−70%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,71 US$10,00 US$−73%
Cappuccino (loại thường)2,11 US$6,37 US$−67%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,72 US$3,80 US$−81%
Nước suối (chai 0,33 l)0,31 US$2,89 US$−89%
Chợ
Sữa (1 l)1,78 US$1,36 US$+31%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,47 US$4,68 US$−69%
Gạo trắng (1 kg)1,39 US$6,97 US$−80%
Trứng (12 quả)2,20 US$5,73 US$−62%
Phô mai nội địa (1 kg)15,61 US$17,38 US$−10%
Ức gà phi lê (1 kg)2,65 US$15,11 US$−82%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,26 US$17,77 US$−42%
Táo (1 kg)3,51 US$6,11 US$−43%
Chuối (1 kg)1,25 US$2,20 US$−43%
Cam (1 kg)1,91 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)1,94 US$6,25 US$−69%
Khoai tây (1 kg)1,23 US$3,47 US$−65%
Hành tây (1 kg)1,08 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)1,26 US$2,72 US$−54%
Nước suối (chai 1,5 l)0,47 US$2,50 US$−81%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)18,08 US$20,00 US$−10%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,75 US$3,21 US$−46%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,97 US$3,96 US$−25%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,39 US$19,00 US$−77%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,61 US$3,00 US$−80%
Vé tháng, giá thường19,88 US$140 US$−86%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,36 US$3,00 US$−55%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,12 US$2,18 US$−49%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường3,62 US$42,00 US$−91%
Xăng (1 l)1,48 US$1,10 US$+35%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)46.278 US$35.458 US$+31%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)26.935 US$25.309 US$+6%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,73 US$73,50 US$−84%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)19,28 US$71,93 US$−73%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)42,20 US$126 US$−66%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)21,09 US$62,38 US$−66%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,69 US$23,00 US$−67%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)630 US$3.366 US$−81%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)14.473 US$60.589 US$−76%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)51,27 US$72,80 US$−30%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)29,64 US$53,22 US$−44%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung95,58 US$118 US$−19%
1 đôi giày da công sở nam76,84 US$125 US$−38%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm585 US$4.417 US$−87%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm384 US$3.033 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.499 US$9.242 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm766 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.556 US$18.759 US$−86%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.470 US$6.523 US$−77%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế467 US$5.178 US$−91%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,96%6,49%−0,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202629,3585 US$467 US$
thg 8 2026—553 US$472 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202630,4541 US$480 US$
thg 4 202629,3552 US$484 US$
thg 3 202628,6579 US$473 US$
thg 1 202629,2585 US$477 US$
thg 12 202529,0574 US$472 US$
thg 11 202528,4554 US$458 US$
thg 10 202526,7525 US$479 US$
thg 9 202527,2538 US$491 US$
thg 8 202527,5539 US$471 US$
thg 7 202527,6535 US$486 US$
thg 5 202525,7548 US$464 US$
thg 4 202525,2543 US$449 US$
thg 3 202525,5523 US$446 US$
thg 2 202525,5525 US$458 US$
thg 1 202524,9513 US$449 US$
thg 12 202425,1518 US$453 US$
thg 11 202424,4535 US$448 US$
thg 10 202425,0549 US$460 US$
thg 9 202425,4556 US$465 US$
thg 8 202424,1532 US$445 US$
thg 7 202423,0510 US$412 US$
thg 6 202422,4502 US$411 US$
thg 5 2024—503 US$416 US$
thg 4 2024—505 US$416 US$
thg 3 2024—488 US$427 US$
thg 2 202423,7476 US$446 US$
thg 1 202424,4499 US$472 US$
thg 12 202324,4482 US$476 US$
thg 11 202324,0465 US$476 US$
thg 10 202323,6451 US$459 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn54,9Càng cao càng an toàn+0,8 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm45,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung54,9
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống54,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Pattaya, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
101,1
Y tếCàng cao càng tốt
75,1
Sức muaCàng cao càng tốt
32,3
Khí hậuCàng cao càng tốt
75,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
87,0
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
21,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
22
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
21,5
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
37,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
14,5
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
43,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
27,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
28,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
29,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
26,5 °C
Lượng mưa một năm
1.348 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
77%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
15
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
74

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
55
PM2.5
7,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
770-100

Internet

Trung vị Thái Lan; thành phố chưa có trong danh sách
299Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
242Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
134Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.556 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.470 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
21,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
16,8Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,96%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
36,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Pattaya, và Thái Lan chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
119.532
Mật độĐô thị, Wikidata
5.384 trên km²
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
41,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
15%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,4%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Phật giáo93%
  • Hồi giáo5,5%
  • Kitô giáo0,9%
  • Không tôn giáo0,3%
  • Ấn Độ giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%

Chỉ số đa dạng 0,13, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng TháiChính thức91%
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 402).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2010

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng36Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn64Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm34Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa32Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống45Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House33
  • Democracy Index EIU, trên 106,3
  • Tự do báo chí RSF57
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex65
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế20%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Pattaya

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
49Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.